Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống cấp nước tập trung xã Mỹ Khánh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống cấp nước tập trung xã Mỹ Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20180302230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 17:13:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,827,705,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM CẤP NƯỚC | |||
| B | GIẾNG KHOAN (2 GIẾNG) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 100 | Mét |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 108 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,4 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 11,9mm 12,5bar | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,62 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 11,9mm 12,5bar | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống lọc inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,42 | 100M |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 17 | Chèn sỏi giếng khoan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8056 | M3 |
| 18 | Chèn sét giếng khoan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,7038 | M3 |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 42 | Mét |
| 20 | Lắp đặt thước đo mực nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 21 | Đào móng trụ giếng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1844 | M3 |
| 23 | Bê tông trụ giếng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,8994 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ giếng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0592 | 100M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,0442 | M2 |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép bản mã miệng giếng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0214 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1078 | M2 |
| 28 | Bu lông D14 dài 300 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 29 | Đo Karotaz | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 648 | M |
| 30 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Mẫu |
| 31 | Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Lần múc |
| 32 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan (hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Lần |
| C | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 7mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,04 | 100M |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D114/27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau D27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0039 | 100M2 |
| 13 | Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,027 | M3 |
| 14 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,184 | 100M |
| 16 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm (EE) D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BE PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,064 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,007 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,078 | 100M |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt BE PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 26 | Lắp nút bịt PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | Lắp bích rỗng inox D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 29 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,005 | 100M |
| 30 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 31 | Lắp đặt co 90 thép D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 33 | Lắp bích rỗng thép D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cặp |
| 34 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100M |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,028 | 100M |
| 39 | Lắp bích rỗng inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 40 | Lắp đặt ống inox D500 dày 5,54mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100M |
| 41 | Lắp bích rỗng inox D500 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cặp |
| 42 | Lắp bích đặc inox D500 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cặp |
| 43 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100M |
| 44 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D114/60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100M |
| 49 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100M |
| 51 | Lắp đặt van PVC D60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | 100M |
| 54 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,048 | 100M |
| 59 | Lắp bích rỗng inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 60 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC D250/200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | 100M |
| 64 | Lắp bích rỗng inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn PVC D250/200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn PVC D200/110 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC D60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,047 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,003 | 100M |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | 100M |
| 76 | Lắp đặt co 90 inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,149 | 100M |
| 82 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cặp |
| 83 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,015 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,001 | 100M |
| 85 | Gia công và lắp đặt ống tôn tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5 | Mét |
| 86 | Cung cấp ống tôn inox cuốn D200 dày 1,0mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0075 | Kg |
| 87 | Lắp đặt đầu ren inox D25 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối ren trong PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van PVC D27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,041 | 100M |
| 91 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 92 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 93 | Chụp lọc PVC đuôi dài | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 448 | Cái |
| 94 | Cát lọc 1,2-1,8mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,6 | M3 |
| 95 | Sỏi lọc 16-32mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 96 | Sỏi lọc 16-8mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 97 | Sỏi lọc 4-8mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 98 | Cát lọc 1,2-1,8mm (lưu kho) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,6 | M3 |
| 99 | Sỏi lọc 16-32mm (lưu kho) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 100 | Sỏi lọc 16-8mm (lưu kho) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 101 | Sỏi lọc 4-8mm (lưu kho) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2 | M3 |
| 102 | Lưới thép inox lỗ thông hơi D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép hình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0393 | Tấn |
| 104 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0049 | Tấn |
| 105 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0442 | Tấn |
| 106 | Bulon D10 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 107 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,25 | M2 |
| 108 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,024 | 100M |
| 110 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,048 | 100M |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn PVC D200/150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt côn inox D150/100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 116 | Lắp bích rỗng inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9 | Cặp |
| 117 | Lắp bích rỗng inox D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cặp |
| 118 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cặp |
| 119 | Lắp đặt côn inox D150/100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt co 90 inox D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều chiều D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van 2 chiều chiều D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt côn inox D200/150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,009 | 100M |
| 126 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0195 | 100M |
| 127 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,02 | 100M |
| 128 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,022 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,066 | 100M |
| 130 | Lắp đặt co 90 inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 131 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 133 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cặp |
| 134 | Lắp bích rỗng inox D150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cặp |
| 135 | Lắp bích rỗng inox D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 24,5 | Cặp |
| 136 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,032 | 100M |
| 139 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,003 | 100M |
| 141 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 142 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cặp |
| 143 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt van ren D21 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt van xả khí D20 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 147 | Lắp đặt van ren D21 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 19 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê xiên PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 152 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,23 | 100M |
| 158 | Lắp đặt co 135 PVC D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt đầu ren inox D25 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt BE PVC D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 161 | Lắp đặt mối nối mềm D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,005 | 100M |
| 163 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100M |
| 165 | Lắp bích rỗng inox D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 166 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,004 | 100M |
| 167 | Lắp đặt BE PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 168 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,012 | 100M |
| 169 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 170 | Lắp chụp lưới thép côn trùng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 171 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 172 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ L50x50x5 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0405 | Tấn |
| 173 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0405 | Tấn |
| 174 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,06 | M2 |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,467 | 100M |
| 176 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,053 | 100M |
| 178 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,056 | 100M |
| 180 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,087 | 100M |
| 182 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,406 | 100M |
| 184 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 185 | Lắp đặt BE PVC D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 186 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 188 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,608 | M3 |
| 189 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,8864 | M3 |
| 190 | Lắp đặt bơm chìm Q=40-70m3/h, H=34-62m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 191 | Lắp đặt bơm định lượng Q=50l/h, H=50m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt motor quậy 0,25kW + láp inox D20 và cánh khuấy D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 195 | Lắp đặt bơm cấp 2 Q=54-132m3/h, H=44-32m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 196 | Lắp đặt bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=15m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 197 | Lắp đặt thủy lượng kế 100mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt thủy lượng kế 200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 199 | Lắp đặt bơm xả kiệt bể chứa Q=10m3/h, H=12m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 200 | Lắp đặt bơm gió Q=300m3/h, H=6m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 201 | Lắp đặt biến tần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 202 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,995 | M3 |
| 203 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,228 | M3 |
| 204 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,228 | M3 |
| 205 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3402 | M3 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,5 | M2 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,06 | M2 |
| 208 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5 | M2 |
| 209 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép hình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0118 | Tấn |
| 210 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0224 | Tấn |
| 211 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 12 mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0005 | Tấn |
| 212 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 14 mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0005 | Tấn |
| 213 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,1968 | M2 |
| 214 | Sản xuất hệ thống làm thoáng - thép tấm inox | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1887 | Tấn |
| 215 | Sản xuất cửa nắp thăm - thép tấm inox | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0152 | Tấn |
| 216 | Lắp đặt hệ thống làm thoáng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2275 | Tấn |
| 217 | Đóng sơ mi D.42 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 218 | Lắp đặt mối nối ren ngoài D42mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 219 | Lắp đặt ống PVC D42 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,208 | 100M |
| 220 | Hàn bít đầu D.42 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 221 | Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,002 | 100M |
| 222 | Lắp bích rỗng inox D150mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| 223 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,002 | 100M |
| 224 | Lắp bích rỗng inox D100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cặp |
| D | CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6486 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,46 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,752 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,562 | 100M3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 232,56 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,628 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,7236 | M3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật (R=21,5KN/m) làm móng công trình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,6572 | 100M2 |
| 9 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp BT bản mặt bằng đá 0x4. | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1163 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,8912 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6389 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4772 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dõ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,098 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,412 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,9958 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,9216 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,9504 | Tấn |
| 18 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 21,5553 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3483 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4559 | Tấn |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6029 | 100M2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,0658 | M3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0755 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1868 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,155 | 100M2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,55 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0432 | 100M2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,432 | M3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1059 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0161 | Tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2101 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0587 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,9304 | M3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0187 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0187 | Tấn |
| 37 | Bu long Nở Inox D12, L=100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | Cái |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,006 | 100M2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1 | M3 |
| 40 | Sản xuất thang sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0492 | Tấn |
| 41 | Bu long Nở Inox D16 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 42 | Sản xuất thang sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2774 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lan can cầu thang | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0231 | Tấn |
| 44 | Bu long neo D16 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 45 | Lắp đặt thang sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3497 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng thanh Inox chặn đan lọc và đan rửa lọc | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,105 | Tấn |
| 47 | Bu long Nở Inox D10a500 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 48 | Cái |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2047 | Tấn |
| 49 | Bu long Nở Inox D14 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 50 | Bu long Inox D14 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 51 | Lắp đặt thang Inox | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2047 | Tấn |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 93,1 | M2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 93,1 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 106,48 | M2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 106,48 | M2 |
| 56 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 106,48 | M2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 62,292 | M2 |
| 58 | Trát trần, vữa xi măng Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,5 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,32 | M2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,5 | M2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 13,5 | M2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 26,9814 | M2 |
| 63 | Tấm Waterstop mạch ngừng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 75,9 | Mét |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | M3 |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 20m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,36 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,3969 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,845 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 139,095 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,2675 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 38,0928 | M3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 64,5778 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,2366 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12,0885 | M3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,843 | M3 |
| 11 | Lắp đặt tấm water stop V200 mạch ngừng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 158,475 | Mét |
| 12 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,56 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1891 | 100M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,7423 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7931 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2026 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1734 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3149 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0055 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0093 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0158 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0976 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1782 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,7371 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,3179 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0112 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2145 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0796 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0326 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1399 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3497 | Tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,7855 | M3 |
| 33 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19 dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,008 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,12 | M2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,12 | M2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,5 | M2 |
| 37 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 200,356 | M2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 97,535 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 344,885 | M2 |
| 40 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 80,355 | M2 |
| 41 | Quét flinkote chống thấm 3 lớp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 523,775 | M2 |
| 42 | Sản xuất nắp hố thăm thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0117 | Tấn |
| 43 | Sản xuất nắp hố thăm thép hình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0077 | Tấn |
| 44 | Sản xuất nắp hố thăm thép D14 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0005 | Tấn |
| 45 | Sản xuất thép gia cường ống - thép D12 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 46 | Lắp dựng nắp hố thăm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0909 | Tấn |
| 47 | Sản xuất thang, sàn thép - thép tấm mạ kẽm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3236 | Tấn |
| 48 | Sản xuất thang, sàn thép - thép hình mạ kẽm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,8499 | Tấn |
| 49 | Bulon neo D16 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | Cái |
| 50 | Lắp lan can, cầu thang sàn thang sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1735 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lan can, cầu thang, sàn thép - thép tấm inox 304 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0036 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lan can, cầu thang, sàn thép - thép hình inox 304 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0185 | Tấn |
| 53 | Lắp lan can, cầu thang sàn thang inox | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0221 | Tấn |
| 54 | Sơn sắt thép mạ kẽm 2 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 61,3032 | M2 |
| 55 | Phụ gia chống thấm loại trộn với bê tông | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 387,44 | Kg |
| F | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0793 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3666 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,456 | 100M2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,28 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2156 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,531 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao >50m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0391 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5405 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7701 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,7124 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,0456 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 143,5776 | M2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 263,648 | M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,04 | M2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,697 | M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5878 | 100M2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,6256 | M3 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 65,346 | M2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 45,483 | M2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 45,483 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 60,7 | M2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 69,03 | M2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2462 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2462 | Tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7381 | 100M2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,16 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,84 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,445 | M2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,445 | M2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14,445 | M2 |
| 31 | Lắp dựng khung lam nhôm, kính dày 5mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,7 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 133,4788 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 254,678 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 92,543 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,2825 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 347,221 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 142,7613 | M2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2024 | 100M |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 41 | Ốp gạch vân đá màu nâu nhạt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 16,987 | M2 |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1102 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7,5261 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L >=4,5m Vào đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,88 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,7615 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,824 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,264 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0215 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0326 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0961 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,6168 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,008 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0261 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0648 | 100M2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,243 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0217 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0448 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0781 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4664 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,8529 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,076 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18,182 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15,115 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,48 | M2 |
| 25 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,64 | M2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,455 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,32 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa nhựa D3 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,425 | M2 |
| 29 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0317 | Tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0187 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,43 | M3 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi dày 0,45mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0609 | 100M2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,297 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,48 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 19,435 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,275 | M2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa KT600X600 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,64 | M2 |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,036 | 100M |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,05 | 100M |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,01 | 100M |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 45 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60x34mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,03 | 100M |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,179 | 100M |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt phểu thu đường kính 200x200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 200/27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 56 | Làm tầng lọc than củi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0006 | 100M3 |
| 57 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0006 | 100M3 |
| 58 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0006 | 100M3 |
| H | BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3253 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,856 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,016 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,016 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L>=4,5m Vào đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 22,68 | 100M |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1383 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2047 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0176 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,304 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,728 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,041 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2418 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1728 | 100M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8,64 | M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,072 | 100M2 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,36 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0087 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0537 | Tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,12 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 69,6 | M2 |
| I | SAN LẤP - NỀN SÂN - ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2205 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào tại chỗ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2658 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I (vận chuyển đất đem bỏ sau khi tận dụng san lấp đất) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,9156 | 100M3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 132,89 | M2 |
| 5 | Lát gạch sân 400x400x30mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 132,89 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,242 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2826 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0382 | Tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,7 | M3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 17,08 | M2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4722 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 25,5601 | 100M |
| 3 | Đệm cát đầu cừ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,739 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,739 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,7944 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 34,473 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0016 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2251 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0125 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2104 | 100M2 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,4455 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1767 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,6048 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,2636 | 100M2 |
| 15 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,0023 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1835 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7327 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1515 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,1209 | 100M2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 36,5401 | M2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0623 | M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,6113 | M3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,367 | M3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 306,95 | M2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 43,498 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,478 | M2 |
| 27 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,8 | Mét |
| 28 | Kẻ ron cột C2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 23,52 | Mét |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 280,2504 | M2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,35 | Mét |
| 31 | Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép hình | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3904 | Tấn |
| 32 | Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0555 | Tấn |
| 33 | Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép tròn D14 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0466 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,1026 | M2 |
| 35 | Bảng tên trạm (khung nhôm kính bảo vệ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,553 | M2 |
| 36 | Cung cấp tay nắm cửa rào inox | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp bản lề cửa D30 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 38 | Lắp dựng cửa rào khung sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 31,1026 | M2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3,8819 | M2 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,863 | M3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,863 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0157 | 100M2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,466 | M3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 11,5363 | M2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 9,7363 | M2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2,845 | M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0202 | 100M2 |
| 9 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0143 | Tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0007 | Tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, thép V40x40x3 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0083 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4536 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,15 | 100M |
| L | MÁI CHE CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3053 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,3053 | Tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,45mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4849 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cột Bằng thép hình STK | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2266 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0405 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép chân cột & mái che cụm xử lý | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2671 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lan can thép STK | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1503 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lan can thép tấm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0023 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 32,25 | M2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 286,2328 | M2 |
| M | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10,15 | M3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,1868 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9632 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,9632 | M3 |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 725 | Viên |
| 6 | Lắp đặt tủ ATS-3P-150A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt MCB 4P-250A, lcu=42KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 4P-150A, lcu=42KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-32A, lcu=10KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-10A, lcu=10KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-40A, lcu=10KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-30A, lcu=10KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, lcu=10KA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 14 | Contactor 3P 380V-32A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | Cái |
| 15 | Contactor 3P 380V-9A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 16 | Relay nhiệt (16-22A) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 17 | Relay nhiệt (34-50A) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 18 | Relay nhiệt (0,63-1A) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x16mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 190 | Mét |
| 20 | Relay nhiệt (3-6A) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 21 | Relay trung gian + chân đế (220VAC 14 chân) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 22 | Relay thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 23 | Relay điện áp 3 pha 380V | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 24 | Relay phao | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 25 | Relay áp lực | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 26 | Cảm biến áp lực 0-10bar | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 27 | Đồng hồ vôn 0-500V | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ampe 0-150A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ampe 0-100A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 32 | Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | Cái |
| 33 | Đèn báo màu đỏ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 16 | Bộ |
| 34 | Đèn báo màu xanh | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 35 | Đèn báo màu vàng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 15 | Bộ |
| 36 | Lắp công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 38 | Lắp công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 39 | Lắp công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 40 | Lắp công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 21 | Cái |
| 41 | Máng nhựa 25x25 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 42 | Máng nhựa 45x45 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Mét |
| 43 | Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 44 | Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Tủ |
| 45 | Kéo rải dây điện CV 1x50mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 120 | Mét |
| 46 | Kéo rải dây điện CV 1x35mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 45 | Mét |
| 47 | Kéo rải dây dẫn CXV (3x50+1x35)mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x6mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30 | Mét |
| 49 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x2,5mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 35 | Mét |
| 50 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 121 | Mét |
| 51 | Kéo rải dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 130 | Mét |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 70 | Mét |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 35 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 220 | Mét |
| 55 | Cáp đồng trần Cu-22mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 28 | Mét |
| 56 | Tiếp địa D16 dài 24m mạ đồng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cọc |
| 57 | Kẹp chữ U khóa cáp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Bộ |
| 58 | Bulon M14x100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 38 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa PVC D42 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Mét |
| 60 | Lắp đặt co 90 PVC D42mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 61 | Ống nhựa PVC D34 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 165 | Mét |
| 62 | Lắp đặt co 90 PVC D34mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 25 | Cái |
| 63 | Ống nhựa PVC D21 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 300 | Mét |
| 64 | Lắp đặt co 90 PVC D21mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 50 | Cái |
| 65 | Lắp đặt nẹp dây điện vuông 30x18mm đi nổi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 165 | Mét |
| 66 | Lắp đèn hộp led đơn 1x40w | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 19 | Bộ |
| 67 | Cần máng đèn hộp led đơn 1x40w | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Bộ |
| 68 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14 | Cái |
| 69 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 70 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 71 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Bảng |
| 72 | Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Bảng |
| 73 | Đế âm đơn (loại tự chống cháy) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Hộp |
| 74 | Đế âm đôi (loại tự chống cháy) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Hộp |
| 75 | Mặt và đế âm tường chứa CB | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Hộp |
| 76 | Hộp đấu nối dây (110x110x50) kín nước | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Hộp |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 78 | Lắp dimmer quạt | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt quạt hút 400x400 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 80 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cột |
| 81 | Trụ thép L75x75x2500 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cọc |
| 82 | Kẹp ABC + phụ kiện | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 83 | Lắp ổ cắm điện loại ba | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 84 | Contactor 3P 380V-50A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 12 | Cái |
| 85 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| N | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.854,66 | M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.709,4426 | M3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,0mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 62,69 | 100M |
| 4 | Hao hụt đầu nong ống PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,6738 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5,0mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 27,02 | 100M |
| 6 | Hao hụt đầu nong ống PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,608 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 4,0mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6,16 | 100M |
| 8 | Hao hụt đầu nong ống PVC D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,1029 | 100M |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt nối PVC D168/114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt nối PVC D168/90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối PVC D114/90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co 135 PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co 135 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 PVC D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 49 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 45 PVC D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van gang D150 (bao gồm tay quay) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van gang D100 (bao gồm tay quay) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van gang D90 (bao gồm tay quay) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 25 | Cung cấp nắp chụp van thép tấm 25x25x3mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 36,7969 | Kg |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,127 | 100M |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,5215 | M3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5,6025 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,4692 | 100M2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 147 | Cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 63,5 | 100M |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,26 | 100M |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | 100M |
| 34 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 63,5 | 100M |
| 35 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 28,26 | 100M |
| 36 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | 100M |
| 37 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 33,28 | M3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 277,235 | M3 |
| 39 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 190,3821 | M3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 53,248 | M3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 665,6 | M2 |
| 42 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch tàu | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 88,1 | M2 |
| 43 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 36,8665 | M3 |
| 44 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30,6373 | M3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 81,1 | M2 |
| 46 | Lát gạch tàu, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200x20mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 81,1 | M2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4,782 | M3 |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,151 | Tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 08mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,5734 | Tấn |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,7906 | 100M2 |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 128 | Cái |
| 52 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 256 | 1 con |
| 53 | Cung cấp đai giữ ống thép bản 50x5 neo cọc đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 104,7253 | Kg |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 160mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,81 | 100M |
| 55 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK160mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D160 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 57 | Lắp đặt BU PVC D160 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 58 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160/27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 110mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,24 | 100M |
| 61 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK110mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 62 | Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D110 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 64 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110/27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,84 | 100M |
| 67 | Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | Cái |
| 68 | Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D90 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 69 | Lắp đặt BU đường kính 90mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | Cái |
| 70 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | Cái |
| 72 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông D12 thường Lắp trên bờ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 272 | 1 con |
| 73 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x300 thường Lắp trên bờ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 20 | 1 con |
| 74 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,36 | Tấn |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép tấm) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,2509 | Tấn |
| 76 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép D10) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,0381 | Tấn |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,649 | Tấn |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,35 | M3 |
| 79 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 0,108 | 100M2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30 | Cái |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nhựa pha clo bột 500 lít | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Láp inox D20 gắn cánh khuấy D200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 3 | Thủy lượng kế DN200 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 4 | Thủy lượng kế DN100 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | Cái |
| 6 | Bơm chìm (Bơm giếng - bơm cấp I) Q = 40 - 70 m3/h, H = 62-34m, N=11KW | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Bơm định lượng Q = 50l/h, H =50m, N=0,1KW | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 8 | Motor khuấy 0,25kW | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 9 | Bơm ly tâm trục ngang (Bơm cấp 2) Q = 54-132m3/h; H = 44-32m; N=15Kw | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 10 | Bơm ly tâm trục ngang (Bơm rửa lọc) Q = 120m3/h; H = 15m; N=7,5Kw | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 11 | Bơm chìm nước thải (xả kiệt bể chứa) Q = 10m3/h, H = 12m, N=1,5Kw | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 12 | Bơm gió Q=300m3/h H=6m, N=11kW | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Cái |
| 13 | Thiết bị biến tần 3 pha điều khiển bơm cấp 2 và bơm chìm, N=22kW | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ vi xử lý PCL, lập trình điều khiển tính năng hoạt động bơm | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 15 | Máy phát điện dự phòng 125 KvA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 16 | Thước đo mực nước ngầm loại 100m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ ATS chuyển nguồn tự động 3 pha 150A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 2x14m ghép sát (Móng bêtông 1,8x1,5x1m3) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | móng |
| 2 | Móng trụ BTLT 14m đơn (Móng bêtông 1,5x1,5x1m3) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m ghép vào trụ BTLT 12m đơn hiện hữu (MBT 1,8x1,5x1m3) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | móng |
| 4 | Trụ BTLT 2x14m ghép sát | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | trụ |
| 5 | Trụ BTLT 14m đơn | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 14m ghép vào trụ BTLT 12m đơn hiện hữu | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | trụ |
| 7 | Bộ chằng xuống xuống trụ trung thế tháo dỡ, di dời | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trung áp | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Bộ đà 20K tháo dỡ, di dời | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Đà 24K trụ đôi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Bộ Đà 24K trụ đơn | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 12 | Bộ Đà 24Đ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Giá lắp sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Bảng tên phân đoạn "03 FCO nhánh cấp nước xã Mỹ Khánh" | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Bộ giá lắp FCO, LA tháo dỡ di dời | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 16 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 17 | Cáp nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 - 24kV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1.006,32 | mét |
| 18 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 65 | kg |
| 19 | Sứ treo treo thủy tinh 2 bát sứ hiện hữu - Sử dụng lại | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Sứ treo polyme 24kV - 70kN | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 21 | Móc treo chữ U (Ma ní) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 72 | cái |
| 22 | Giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 23 | Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | cái |
| 24 | Sứ đứng 24KV và chân sứ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 40 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 24KV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Chân sứ đỉnh đỡ thẳng | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 27 | Dây buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 41 | cái |
| 28 | Uclevis | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 29 | Sứ ống chỉ | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14 | cái |
| 30 | Bù lon mạ kẽm 16x500 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 8 | cái |
| 31 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 7 | cái |
| 32 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 30 | cái |
| 33 | Kẹp WR 259 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 10 | cái |
| 34 | Cosse ép đồng nhôm 50mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 6 | cái |
| 35 | Kẹp khóa dây bulon U 35-50 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 18 | cái |
| 36 | FCO polyme 27KV - 100A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 37 | Dây chì FCO 6K | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 39 | Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 40 | Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 41 | Kéo dây nhôm lõi thép 50mm2 | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1,288 | km |
| 42 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại <= 2 bát, chiều cao <=20m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | chuỗi |
| 43 | Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại <= 2 bát, chiều cao <=20m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | chuỗi |
| 44 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 24 | bộ |
| 45 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 44 | sứ |
| 46 | Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 49 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 50 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 51 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 14 | sứ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ Đà 24K trụ đôi | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | Bộ giá chùm treo MBA trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | Giá lắp sứ đỡ tăng cường cách điện FCO | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa chống sét LA trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa làm việc MBA trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa vỏ tủ bù hạ thế trạm 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 10 | Bảng tên trạm "TBA 3x37,5kVA cấp nước xã Mỹ Khánh" | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha 3x37,5kVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây hạ áp trạm treo 3 pha 3x37,5KVA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Nắp che đầu sứ cao máy biến thế (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 14 | Nắp che đầu cực LA (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | mét |
| 16 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | mét |
| 17 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | mét |
| 18 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA AMORPHOUS | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 20 | MCCB 3pha 690V - 200A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 21 | Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Điện kế điện tử 3 pha 230/380V- 5(6)A hữu công | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 23 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 3 pha 415V (trọn bộ: tủ + dây + đầu cosse + dây...) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 60 | KVAr |
| 24 | FCO polyme 27KV - 100A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 25 | Dây chì FCO 3K | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 28 | Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | cái |
| 29 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | sứ |
| 30 | Lắp tủ tụ bù hạ thế (trọng lượng đến 25kg) trên cột BTLT, chiều cao lắp đặt <=20m | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | tủ |
| 31 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt điện kế 3 pha | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 3 pha) <=10KV | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 3 | máy |
| 35 | Lắp đặt aptomat <=200A | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha) | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| S | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | theo bản vẽ thiết kế đính kèm | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi