Gói thầu: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống cấp nước tập trung xã Mỹ Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200229958-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống cấp nước tập trung xã Mỹ Khánh
Số hiệu KHLCNT 20180302230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn huy động hợp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 17:13:00 đến ngày 2020-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,827,705,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM CẤP NƯỚC
B GIẾNG KHOAN (2 GIẾNG)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Lần
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 100 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 40 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 100 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 100 Mét
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 100 Mét
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 100 Mét
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III theo bản vẽ thiết kế đính kèm 108 Mét
10 Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,4 100M
11 Lắp đặt ống PVC D200 dày 11,9mm 12,5bar theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,62 100M
12 Lắp đặt ống PVC D200 dày 11,9mm 12,5bar theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,04 100M
13 Lắp đặt ống lọc inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,42 100M
14 Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
15 Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
17 Chèn sỏi giếng khoan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8056 M3
18 Chèn sét giếng khoan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 34,7038 M3
19 Thổi rửa giếng khoan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 42 Mét
20 Lắp đặt thước đo mực nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
21 Đào móng trụ giếng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1844 M3
23 Bê tông trụ giếng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,8994 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ giếng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0592 100M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,0442 M2
26 Sản xuất kết cấu thép bản mã miệng giếng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0214 Tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1078 M2
28 Bu lông D14 dài 300 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Bộ
29 Đo Karotaz theo bản vẽ thiết kế đính kèm 648 M
30 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Mẫu
31 Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Lần múc
32 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan (hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Lần
C LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống PVC D114 dày 7mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6 100M
2 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,04 100M
3 Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
4 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
5 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cái
6 Lắp đặt tê PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
9 Lắp đai khởi thủy D114/27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
10 Lắp đặt mối nối ren PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
11 Lắp đặt van thau D27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0039 100M2
13 Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,027 M3
14 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
15 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,184 100M
16 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
17 Lắp đặt mối nối mềm (EE) D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
18 Lắp đặt BE PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
19 Lắp đặt tê PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
20 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,064 100M
21 Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,007 100M
22 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,078 100M
23 Lắp đặt van 2 chiều D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
24 Lắp đặt BE PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
25 Lắp đặt co 90 PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
26 Lắp nút bịt PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
28 Lắp bích rỗng inox D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
29 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,005 100M
30 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
31 Lắp đặt co 90 thép D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
32 Lắp đặt van cổng 2 chiều D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
33 Lắp bích rỗng thép D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cặp
34 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100M
35 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
36 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
37 Lắp đặt co 90 PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
38 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,028 100M
39 Lắp bích rỗng inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
40 Lắp đặt ống inox D500 dày 5,54mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,024 100M
41 Lắp bích rỗng inox D500 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cặp
42 Lắp bích đặc inox D500 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cặp
43 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100M
44 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
45 Lắp đặt tê PVC D114/60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
46 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
47 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
48 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100M
49 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
50 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,01 100M
51 Lắp đặt van PVC D60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
52 Lắp đặt co 90 PVC D60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
53 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,008 100M
54 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
55 Lắp đặt van 2 chiều D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
56 Lắp đặt tê PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
57 Lắp đặt co 90 PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
58 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,048 100M
59 Lắp bích rỗng inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
60 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
61 Lắp đặt van 2 chiều D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
62 Lắp đặt côn PVC D250/200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
63 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,008 100M
64 Lắp bích rỗng inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
65 Lắp đặt tê PVC D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
66 Lắp đặt co 90 PVC D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
67 Lắp đặt côn PVC D250/200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
68 Lắp đặt côn PVC D200/110 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
69 Lắp đặt côn PVC D110/60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
70 Lắp đặt van PVC D60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
71 Lắp đặt co 90 PVC D60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
72 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,047 100M
73 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,003 100M
74 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,01 100M
75 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,008 100M
76 Lắp đặt co 90 inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
77 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
78 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
79 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
80 Lắp đặt tê PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
81 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,149 100M
82 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cặp
83 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,015 100M
84 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,001 100M
85 Gia công và lắp đặt ống tôn tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5 Mét
86 Cung cấp ống tôn inox cuốn D200 dày 1,0mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0075 Kg
87 Lắp đặt đầu ren inox D25 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
88 Lắp đặt mối nối ren trong PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
89 Lắp đặt van PVC D27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
90 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,041 100M
91 Lắp đặt co 90 PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
92 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
93 Chụp lọc PVC đuôi dài theo bản vẽ thiết kế đính kèm 448 Cái
94 Cát lọc 1,2-1,8mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,6 M3
95 Sỏi lọc 16-32mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
96 Sỏi lọc 16-8mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
97 Sỏi lọc 4-8mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
98 Cát lọc 1,2-1,8mm (lưu kho) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,6 M3
99 Sỏi lọc 16-32mm (lưu kho) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
100 Sỏi lọc 16-8mm (lưu kho) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
101 Sỏi lọc 4-8mm (lưu kho) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2 M3
102 Lưới thép inox lỗ thông hơi D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
103 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép hình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0393 Tấn
104 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0049 Tấn
105 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0442 Tấn
106 Bulon D10 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
107 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,25 M2
108 Lắp đặt co 90 PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
109 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,024 100M
110 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
111 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,048 100M
112 Lắp đặt mối nối mềm D200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
113 Lắp đặt côn PVC D200/150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
114 Lắp đặt van 2 chiều D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
115 Lắp đặt côn inox D150/100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
116 Lắp bích rỗng inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9 Cặp
117 Lắp bích rỗng inox D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cặp
118 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cặp
119 Lắp đặt côn inox D150/100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
120 Lắp đặt co 90 inox D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
121 Lắp đặt van 1 chiều chiều D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
122 Lắp đặt van 2 chiều chiều D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
123 Lắp đặt côn inox D200/150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
124 Lắp đặt co 135 inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
125 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,009 100M
126 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0195 100M
127 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,02 100M
128 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,022 100M
129 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,066 100M
130 Lắp đặt co 90 inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
131 Lắp đặt mối nối mềm D200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
132 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
133 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cặp
134 Lắp bích rỗng inox D150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cặp
135 Lắp bích rỗng inox D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 24,5 Cặp
136 Lắp đặt van 1 chiều D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
137 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
138 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,032 100M
139 Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
140 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,003 100M
141 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
142 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cặp
143 Lắp đặt đầu ren inox D21 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
144 Lắp đặt van ren D21 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
145 Lắp đặt van xả khí D20 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
146 Lắp đặt đầu ren inox D21 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
147 Lắp đặt van ren D21 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
148 Lắp đặt co 90 PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 19 Cái
149 Lắp đặt tê PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
150 Lắp đặt tê xiên PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
151 Lắp đặt van PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
152 Lắp đặt van thau 1 chiều D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
153 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
154 Lắp đặt Crêpin PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
155 Lắp đặt mối nối ren PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15 Cái
156 Lắp đặt rắc co PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
157 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,23 100M
158 Lắp đặt co 135 PVC D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
159 Lắp đặt đầu ren inox D25 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
160 Lắp đặt BE PVC D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
161 Lắp đặt mối nối mềm D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
162 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,005 100M
163 Lắp đặt co 90 PVC D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
164 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,01 100M
165 Lắp bích rỗng inox D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
166 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,004 100M
167 Lắp đặt BE PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
168 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,012 100M
169 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
170 Lắp chụp lưới thép côn trùng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
171 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
172 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ L50x50x5 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0405 Tấn
173 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0405 Tấn
174 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,06 M2
175 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,467 100M
176 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
177 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,053 100M
178 Lắp đặt co 90 PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
179 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,056 100M
180 Lắp đặt co 90 PVC D250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
181 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,087 100M
182 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
183 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,406 100M
184 Lắp đặt co 90 PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
185 Lắp đặt BE PVC D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cái
186 Lắp đặt van 1 chiều D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
187 Lắp đặt van 2 chiều D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
188 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 33,608 M3
189 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 26,8864 M3
190 Lắp đặt bơm chìm Q=40-70m3/h, H=34-62m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
191 Lắp đặt bơm định lượng Q=50l/h, H=50m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
192 Lắp đặt motor quậy 0,25kW + láp inox D20 và cánh khuấy D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
193 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
194 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
195 Lắp đặt bơm cấp 2 Q=54-132m3/h, H=44-32m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
196 Lắp đặt bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=15m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
197 Lắp đặt thủy lượng kế 100mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
198 Lắp đặt thủy lượng kế 200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
199 Lắp đặt bơm xả kiệt bể chứa Q=10m3/h, H=12m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
200 Lắp đặt bơm gió Q=300m3/h, H=6m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
201 Lắp đặt biến tần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Bộ
202 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,995 M3
203 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,228 M3
204 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,228 M3
205 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3402 M3
206 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,5 M2
207 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,06 M2
208 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5 M2
209 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép hình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0118 Tấn
210 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0224 Tấn
211 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 12 mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0005 Tấn
212 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 14 mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0005 Tấn
213 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,1968 M2
214 Sản xuất hệ thống làm thoáng - thép tấm inox theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1887 Tấn
215 Sản xuất cửa nắp thăm - thép tấm inox theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0152 Tấn
216 Lắp đặt hệ thống làm thoáng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2275 Tấn
217 Đóng sơ mi D.42 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 48 Cái
218 Lắp đặt mối nối ren ngoài D42mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 48 Cái
219 Lắp đặt ống PVC D42 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,208 100M
220 Hàn bít đầu D.42 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 48 Cái
221 Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,002 100M
222 Lắp bích rỗng inox D150mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
223 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,002 100M
224 Lắp bích rỗng inox D100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cặp
D CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6486 100M3
2 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 53,46 100M
3 Đắp cát nền móng công trình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,752 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,562 100M3
5 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 232,56 M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8,628 M3
7 Xây tường bằng gạch thẻ 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,7236 M3
8 Rải vải địa kỹ thuật (R=21,5KN/m) làm móng công trình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,6572 100M2
9 Đắp đá lớp đệm dưới lớp BT bản mặt bằng đá 0x4. theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1163 100M3
10 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 13,8912 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6389 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4772 Tấn
13 SXLD, tháo dõ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Móng dài, bệ máy theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,098 100M2
14 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14,412 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,9958 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,9216 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,9504 Tấn
18 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 21,5553 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3483 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4559 Tấn
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6029 100M2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,0658 M3
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0755 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1868 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,155 100M2
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,55 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0432 100M2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,432 M3
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1059 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0161 Tấn
31 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2101 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0587 100M2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,9304 M3
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
35 Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0187 Tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0187 Tấn
37 Bu long Nở Inox D12, L=100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 16 Cái
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,006 100M2
39 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1 M3
40 Sản xuất thang sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0492 Tấn
41 Bu long Nở Inox D16 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
42 Sản xuất thang sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2774 Tấn
43 Sản xuất lan can cầu thang theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0231 Tấn
44 Bu long neo D16 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
45 Lắp đặt thang sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3497 Tấn
46 Lắp dựng thanh Inox chặn đan lọc và đan rửa lọc theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,105 Tấn
47 Bu long Nở Inox D10a500 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 48 Cái
48 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2047 Tấn
49 Bu long Nở Inox D14 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
50 Bu long Inox D14 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
51 Lắp đặt thang Inox theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2047 Tấn
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 93,1 M2
53 Quét nước xi măng 2 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 93,1 M2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 106,48 M2
55 Quét nước xi măng 2 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 106,48 M2
56 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo bản vẽ thiết kế đính kèm 106,48 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 62,292 M2
58 Trát trần, vữa xi măng Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15,5 M2
59 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,32 M2
60 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15,5 M2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo bản vẽ thiết kế đính kèm 13,5 M2
62 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 26,9814 M2
63 Tấm Waterstop mạch ngừng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 75,9 Mét
64 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 M3
E BỂ CHỨA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 20m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8,36 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,3969 M3
3 Đắp cát nền móng công trình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12,845 M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 139,095 100M
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 19,2675 M3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 38,0928 M3
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 64,5778 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,2366 M3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12,0885 M3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,843 M3
11 Lắp đặt tấm water stop V200 mạch ngừng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 158,475 Mét
12 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,56 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1891 100M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,7423 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7931 100M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2026 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1734 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3149 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0055 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0093 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0158 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0976 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1782 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,7371 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,3179 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0112 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2145 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0796 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0326 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1399 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3497 Tấn
32 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,7855 M3
33 Xây tam cấp bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19 dày>30cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,008 M3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18,12 M2
35 Quét nước xi măng 2 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18,12 M2
36 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30,5 M2
37 Quét nhựa bi tum nóng vào tường theo bản vẽ thiết kế đính kèm 200,356 M2
38 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 97,535 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 344,885 M2
40 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 80,355 M2
41 Quét flinkote chống thấm 3 lớp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 523,775 M2
42 Sản xuất nắp hố thăm thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0117 Tấn
43 Sản xuất nắp hố thăm thép hình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0077 Tấn
44 Sản xuất nắp hố thăm thép D14 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0005 Tấn
45 Sản xuất thép gia cường ống - thép D12 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,071 Tấn
46 Lắp dựng nắp hố thăm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0909 Tấn
47 Sản xuất thang, sàn thép - thép tấm mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3236 Tấn
48 Sản xuất thang, sàn thép - thép hình mạ kẽm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,8499 Tấn
49 Bulon neo D16 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 16 Cái
50 Lắp lan can, cầu thang sàn thang sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1735 Tấn
51 Sản xuất lan can, cầu thang, sàn thép - thép tấm inox 304 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0036 Tấn
52 Sản xuất lan can, cầu thang, sàn thép - thép hình inox 304 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0185 Tấn
53 Lắp lan can, cầu thang sàn thang inox theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0221 Tấn
54 Sơn sắt thép mạ kẽm 2 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 61,3032 M2
55 Phụ gia chống thấm loại trộn với bê tông theo bản vẽ thiết kế đính kèm 387,44 Kg
F NHÀ TRẠM
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0793 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3666 Tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,456 100M2
4 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,28 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2156 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,531 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao >50m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0391 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5405 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7701 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5,7124 M3
11 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18,0456 M3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 143,5776 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 263,648 M2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 22,04 M2
15 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30,697 M2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5878 100M2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,6256 M3
18 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 65,346 M2
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 45,483 M2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... theo bản vẽ thiết kế đính kèm 45,483 M2
21 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 60,7 M2
22 Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 69,03 M2
23 Sản xuất xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2462 Tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2462 Tấn
25 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7381 100M2
26 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá theo bản vẽ thiết kế đính kèm 17,16 M2
27 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,84 M2
28 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14,445 M2
29 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 20x20x1,2mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14,445 M2
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14,445 M2
31 Lắp dựng khung lam nhôm, kính dày 5mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,7 M2
32 Bả bằng bột bả vào tường theo bản vẽ thiết kế đính kèm 133,4788 M2
33 Bả bằng bột bả vào tường theo bản vẽ thiết kế đính kèm 254,678 M2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 92,543 M2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,2825 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 347,221 M2
37 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 142,7613 M2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2024 100M
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
40 Quả cầu chắn rác theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
41 Ốp gạch vân đá màu nâu nhạt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 16,987 M2
G NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1102 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7,5261 M3
3 Đóng cọc tràm L >=4,5m Vào đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,88 100M
4 Đắp cát nền móng công trình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,7615 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,824 M3
6 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,264 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,008 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0215 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0326 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0961 100M2
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,6168 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,008 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0261 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0648 100M2
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,243 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0217 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0448 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0781 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4664 M3
20 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,8529 M3
21 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,076 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18,182 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15,115 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,48 M2
25 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,64 M2
26 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,455 M2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,32 M2
28 Lắp dựng cửa nhựa D3 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,425 M2
29 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0317 Tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0187 100M2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,43 M3
32 Lợp mái che tường bằng Tôn múi dày 0,45mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0609 100M2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
34 Bả bằng bột bả vào tường theo bản vẽ thiết kế đính kèm 33,297 M2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,48 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 19,435 M2
37 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 17,275 M2
38 Sản xuất lắp dựng trần nhựa KT600X600 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,64 M2
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,036 100M
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,05 100M
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,01 100M
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
44 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
45 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60x34mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
46 Lắp đặt chậu xí bệt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,03 100M
48 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,179 100M
50 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
51 Lắp đặt khâu răng trong nối bằng dán keo, đường kính 27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
52 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
53 Lắp đặt phểu thu đường kính 200x200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
54 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
55 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 200/27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
56 Làm tầng lọc than củi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0006 100M3
57 Làm tầng lọc sỏi 6x8 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0006 100M3
58 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0006 100M3
H BỂ LẮNG BÙN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3253 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 11,856 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,016 M3
4 Đắp cát nền móng công trình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,016 M3
5 Đóng cừ tràm L>=4,5m Vào đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 22,68 100M
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1383 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2047 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0176 100M2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,304 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,728 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,041 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2418 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1728 100M2
14 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8,64 M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,072 100M2
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,36 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0087 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0537 Tấn
19 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,12 M3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 69,6 M2
I SAN LẤP - NỀN SÂN - ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2205 100M3
2 San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào tại chỗ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2658 100M3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I (vận chuyển đất đem bỏ sau khi tận dụng san lấp đất) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,9156 100M3
4 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 132,89 M2
5 Lát gạch sân 400x400x30mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 132,89 M2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,242 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2826 M3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0382 Tấn
9 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,7 M3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 17,08 M2
J HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4722 100M3
2 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 25,5601 100M
3 Đệm cát đầu cừ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,739 M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,739 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5,7944 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 34,473 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0016 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2251 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0125 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2104 100M2
11 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,4455 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1767 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,6048 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,2636 100M2
15 Bê tông đà kiềng đá 1x2 mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,0023 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1835 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7327 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1515 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,1209 100M2
20 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 36,5401 M2
21 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0623 M3
22 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,6113 M3
23 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10,367 M3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 306,95 M2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 43,498 M2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5,478 M2
27 Đắp phào đơn đầu cột, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 31,8 Mét
28 Kẻ ron cột C2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 23,52 Mét
29 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 280,2504 M2
30 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,35 Mét
31 Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép hình theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3904 Tấn
32 Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0555 Tấn
33 Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép tròn D14 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0466 Tấn
34 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 31,1026 M2
35 Bảng tên trạm (khung nhôm kính bảo vệ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,553 M2
36 Cung cấp tay nắm cửa rào inox theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
37 Cung cấp bản lề cửa D30 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
38 Lắp dựng cửa rào khung sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 31,1026 M2
39 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3,8819 M2
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,863 M3
2 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,863 M3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0157 100M2
4 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, dày<= 30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,466 M3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 11,5363 M2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 9,7363 M2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2,845 M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0202 100M2
9 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0143 Tấn
10 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0007 Tấn
11 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, thép V40x40x3 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0083 Tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4536 M3
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,15 100M
L MÁI CHE CỤM XỬ LÝ
1 Sản xuất vì kèo thép hình STK khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3053 Tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,3053 Tấn
3 Sản xuất xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,071 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,071 Tấn
5 Lợp mái che tường bằng Tôn dày 0,45mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4849 100M2
6 Sản xuất cột Bằng thép hình STK theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2266 Tấn
7 Sản xuất cột Bằng thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0405 Tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép chân cột & mái che cụm xử lý theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2671 Tấn
9 Sản xuất lan can thép STK theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1503 Tấn
10 Sản xuất lan can thép tấm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0023 Tấn
11 Lắp dựng lan can sắt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 32,25 M2
12 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 286,2328 M2
M ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10,15 M3
2 Đắp cát móng đường ống theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5,1868 M3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9632 M3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,9632 M3
5 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu theo bản vẽ thiết kế đính kèm 725 Viên
6 Lắp đặt tủ ATS-3P-150A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Tủ
7 Lắp đặt MCB 4P-250A, lcu=42KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
8 Lắp đặt MCB 4P-150A, lcu=42KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
9 Lắp đặt MCB 3P-32A, lcu=10KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
10 Lắp đặt MCB 3P-10A, lcu=10KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
11 Lắp đặt MCB 2P-40A, lcu=10KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 2P-30A, lcu=10KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
13 Lắp đặt MCB 2P-63A, lcu=10KA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cái
14 Contactor 3P 380V-32A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 11 Cái
15 Contactor 3P 380V-9A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
16 Relay nhiệt (16-22A) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
17 Relay nhiệt (34-50A) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
18 Relay nhiệt (0,63-1A) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
19 Kéo rải dây dẫn CXV 4x16mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 190 Mét
20 Relay nhiệt (3-6A) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
21 Relay trung gian + chân đế (220VAC 14 chân) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15 Cái
22 Relay thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
23 Relay điện áp 3 pha 380V theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
24 Relay phao theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Bộ
25 Relay áp lực theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
26 Cảm biến áp lực 0-10bar theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
27 Đồng hồ vôn 0-500V theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
28 Lắp đặt ampe 0-150A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
29 Lắp đặt ampe 0-100A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
30 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Bộ
31 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Bộ
32 Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15 Cái
33 Đèn báo màu đỏ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 16 Bộ
34 Đèn báo màu xanh theo bản vẽ thiết kế đính kèm 32 Bộ
35 Đèn báo màu vàng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 15 Bộ
36 Lắp công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
37 Lắp công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
38 Lắp công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
39 Lắp công tắc ON (nút nhấn màu xanh) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 21 Cái
40 Lắp công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 21 Cái
41 Máng nhựa 25x25 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Mét
42 Máng nhựa 45x45 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Mét
43 Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Tủ
44 Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Tủ
45 Kéo rải dây điện CV 1x50mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 120 Mét
46 Kéo rải dây điện CV 1x35mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 45 Mét
47 Kéo rải dây dẫn CXV (3x50+1x35)mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Mét
48 Kéo rải dây dẫn CXV 4x6mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30 Mét
49 Kéo rải dây dẫn CXV 4x2,5mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 35 Mét
50 Kéo rải dây dẫn CXV 3x1,5mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 121 Mét
51 Kéo rải dây dẫn CXV 2x1,5mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 130 Mét
52 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 70 Mét
53 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 35 Mét
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 220 Mét
55 Cáp đồng trần Cu-22mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 28 Mét
56 Tiếp địa D16 dài 24m mạ đồng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cọc
57 Kẹp chữ U khóa cáp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18 Bộ
58 Bulon M14x100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 38 Bộ
59 Ống nhựa PVC D42 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Mét
60 Lắp đặt co 90 PVC D42mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
61 Ống nhựa PVC D34 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 165 Mét
62 Lắp đặt co 90 PVC D34mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 25 Cái
63 Ống nhựa PVC D21 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 300 Mét
64 Lắp đặt co 90 PVC D21mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 50 Cái
65 Lắp đặt nẹp dây điện vuông 30x18mm đi nổi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 165 Mét
66 Lắp đèn hộp led đơn 1x40w theo bản vẽ thiết kế đính kèm 19 Bộ
67 Cần máng đèn hộp led đơn 1x40w theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Bộ
68 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14 Cái
69 Lắp ổ cắm điện loại đơn theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cái
70 Cầu chì bảo vệ 250VACx10A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
71 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Bảng
72 Mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Bảng
73 Đế âm đơn (loại tự chống cháy) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Hộp
74 Đế âm đôi (loại tự chống cháy) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Hộp
75 Mặt và đế âm tường chứa CB theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Hộp
76 Hộp đấu nối dây (110x110x50) kín nước theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Hộp
77 Lắp đặt quạt trần theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
78 Lắp dimmer quạt theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
79 Lắp đặt quạt hút 400x400 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
80 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cột
81 Trụ thép L75x75x2500 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cọc
82 Kẹp ABC + phụ kiện theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Bộ
83 Lắp ổ cắm điện loại ba theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
84 Contactor 3P 380V-50A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 12 Cái
85 Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
N MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1.854,66 M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1.709,4426 M3
3 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7,0mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 62,69 100M
4 Hao hụt đầu nong ống PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,6738 100M
5 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5,0mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 27,02 100M
6 Hao hụt đầu nong ống PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,608 100M
7 Lắp đặt ống PVC D90 dày 4,0mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6,16 100M
8 Hao hụt đầu nong ống PVC D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,1029 100M
9 Lắp đặt tê PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
10 Lắp đặt tê PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
11 Lắp đặt tê PVC D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Cái
12 Lắp đặt nối PVC D168/114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
13 Lắp đặt nối PVC D168/90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
14 Lắp đặt nối PVC D114/90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
15 Lắp đặt co 135 PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18 Cái
16 Lắp đặt co 135 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
17 Lắp đặt co 135 PVC D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 49 Cái
18 Lắp đặt co 90 PVC D168 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
19 Lắp đặt co 90 PVC D114 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 Cái
20 Lắp đặt co 90 PVC D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 11 Cái
21 Lắp đặt co 45 PVC D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
22 Lắp đặt van gang D150 (bao gồm tay quay) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
23 Lắp đặt van gang D100 (bao gồm tay quay) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
24 Lắp đặt van gang D90 (bao gồm tay quay) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
25 Cung cấp nắp chụp van thép tấm 25x25x3mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 36,7969 Kg
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,127 100M
27 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,5215 M3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5,6025 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,4692 100M2
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 147 Cái
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 63,5 100M
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 28,26 100M
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 100M
34 Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 63,5 100M
35 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 28,26 100M
36 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 100M
37 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 33,28 M3
38 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 277,235 M3
39 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 190,3821 M3
40 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 53,248 M3
41 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 665,6 M2
42 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch tàu theo bản vẽ thiết kế đính kèm 88,1 M2
43 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I theo bản vẽ thiết kế đính kèm 36,8665 M3
44 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30,6373 M3
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 81,1 M2
46 Lát gạch tàu, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200x20mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 81,1 M2
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4,782 M3
48 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,151 Tấn
49 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 08mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,5734 Tấn
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,7906 100M2
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 128 Cái
52 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông thường Lắp trên bờ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 256 1 con
53 Cung cấp đai giữ ống thép bản 50x5 neo cọc đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 104,7253 Kg
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 160mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,81 100M
55 Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK160mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
56 Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D160 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
57 Lắp đặt BU PVC D160 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
58 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160/27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
59 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 110mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,24 100M
61 Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK110mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
62 Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D110 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
63 Lắp đặt BU đường kính 110mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
64 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 110/27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
65 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,84 100M
67 Lắp đặt co 135 nhựa HDPE bằng PP dán keo, ĐK90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 Cái
68 Lắp đặt mặt bích HDPE bằng PP dán keo, D90 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
69 Lắp đặt BU đường kính 90mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 Cái
70 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
71 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 Cái
72 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông D12 thường Lắp trên bờ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 272 1 con
73 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x300 thường Lắp trên bờ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 20 1 con
74 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,36 Tấn
75 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép tấm) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,2509 Tấn
76 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép D10) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,0381 Tấn
77 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,649 Tấn
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,35 M3
79 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 0,108 100M2
80 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30 Cái
O THIẾT BỊ
1 Bình nhựa pha clo bột 500 lít theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
2 Láp inox D20 gắn cánh khuấy D200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
3 Thủy lượng kế DN200 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
4 Thủy lượng kế DN100 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
5 Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 Cái
6 Bơm chìm (Bơm giếng - bơm cấp I) Q = 40 - 70 m3/h, H = 62-34m, N=11KW theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 Cái
7 Bơm định lượng Q = 50l/h, H =50m, N=0,1KW theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
8 Motor khuấy 0,25kW theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
9 Bơm ly tâm trục ngang (Bơm cấp 2) Q = 54-132m3/h; H = 44-32m; N=15Kw theo bản vẽ thiết kế đính kèm 4 Cái
10 Bơm ly tâm trục ngang (Bơm rửa lọc) Q = 120m3/h; H = 15m; N=7,5Kw theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Cái
11 Bơm chìm nước thải (xả kiệt bể chứa) Q = 10m3/h, H = 12m, N=1,5Kw theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
12 Bơm gió Q=300m3/h H=6m, N=11kW theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Cái
13 Thiết bị biến tần 3 pha điều khiển bơm cấp 2 và bơm chìm, N=22kW theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 Bộ
14 Bộ vi xử lý PCL, lập trình điều khiển tính năng hoạt động bơm theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Bộ
15 Máy phát điện dự phòng 125 KvA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
16 Thước đo mực nước ngầm loại 100m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 2 Bộ
17 Tủ ATS chuyển nguồn tự động 3 pha 150A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 Bộ
P TRẠM BIẾN ÁP
Q ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng trụ BTLT 2x14m ghép sát (Móng bêtông 1,8x1,5x1m3) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 móng
2 Móng trụ BTLT 14m đơn (Móng bêtông 1,5x1,5x1m3) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 móng
3 Móng trụ BTLT 14m ghép vào trụ BTLT 12m đơn hiện hữu (MBT 1,8x1,5x1m3) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 móng
4 Trụ BTLT 2x14m ghép sát theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 trụ
5 Trụ BTLT 14m đơn theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 trụ
6 Trụ BTLT 14m ghép vào trụ BTLT 12m đơn hiện hữu theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 trụ
7 Bộ chằng xuống xuống trụ trung thế tháo dỡ, di dời theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
8 Bộ tiếp địa lặp lại đường dây trung áp theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
9 Bộ đà 20K tháo dỡ, di dời theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
10 Bộ Đà 24K trụ đôi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 bộ
11 Bộ Đà 24K trụ đơn theo bản vẽ thiết kế đính kèm 5 bộ
12 Bộ Đà 24Đ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
13 Giá lắp sứ đỡ tăng cường cách điện FCO theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 bộ
14 Bảng tên phân đoạn "03 FCO nhánh cấp nước xã Mỹ Khánh" theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
15 Bộ giá lắp FCO, LA tháo dỡ di dời theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
16 Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
17 Cáp nhôm bọc lõi thép ACX 50mm2 - 24kV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1.006,32 mét
18 Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 65 kg
19 Sứ treo treo thủy tinh 2 bát sứ hiện hữu - Sử dụng lại theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
20 Sứ treo polyme 24kV - 70kN theo bản vẽ thiết kế đính kèm 24 cái
21 Móc treo chữ U (Ma ní) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 72 cái
22 Giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 24 cái
23 Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 24 cái
24 Sứ đứng 24KV và chân sứ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 40 bộ
25 Sứ đứng 24KV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
26 Chân sứ đỉnh đỡ thẳng theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
27 Dây buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 41 cái
28 Uclevis theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14 cái
29 Sứ ống chỉ theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14 cái
30 Bù lon mạ kẽm 16x500 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 8 cái
31 Bù lon mạ kẽm 16x300 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 7 cái
32 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 30 cái
33 Kẹp WR 259 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 10 cái
34 Cosse ép đồng nhôm 50mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 6 cái
35 Kẹp khóa dây bulon U 35-50 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 18 cái
36 FCO polyme 27KV - 100A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
37 Dây chì FCO 6K theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
38 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
39 Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
40 Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
41 Kéo dây nhôm lõi thép 50mm2 theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1,288 km
42 Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại <= 2 bát, chiều cao <=20m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 chuỗi
43 Lắp chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, loại <= 2 bát, chiều cao <=20m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 chuỗi
44 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 24 bộ
45 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT theo bản vẽ thiết kế đính kèm 44 sứ
46 Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
47 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
48 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
49 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
50 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
51 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT theo bản vẽ thiết kế đính kèm 14 sứ
R TRẠM BIẾN ÁP
1 Bộ Đà 24K trụ đôi theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
2 Bộ giá chùm treo MBA trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
3 Giá lắp sứ đỡ tăng cường cách điện FCO theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 bộ
4 Bộ tiếp địa chống sét LA trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
5 Bộ tiếp địa làm việc MBA trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
6 Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
7 Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
8 Bộ tiếp địa vỏ tủ bù hạ thế trạm 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
9 Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
10 Bảng tên trạm "TBA 3x37,5kVA cấp nước xã Mỹ Khánh" theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
11 Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha 3x37,5kVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
12 Bộ dây hạ áp trạm treo 3 pha 3x37,5KVA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
13 Nắp che đầu sứ cao máy biến thế (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
14 Nắp che đầu cực LA (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
15 Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 mét
16 Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (xanh - trắng - đen) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 mét
17 Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (đỏ - trắng - đen) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 mét
18 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA AMORPHOUS theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
19 Chống sét van LA 18KV - 10kA theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
20 MCCB 3pha 690V - 200A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
21 Biến dòng hạ áp 150/5A (VN) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
22 Điện kế điện tử 3 pha 230/380V- 5(6)A hữu công theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
23 Tủ tụ bù công suất phản kháng 3 pha 415V (trọn bộ: tủ + dây + đầu cosse + dây...) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 60 KVAr
24 FCO polyme 27KV - 100A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
25 Dây chì FCO 3K theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
26 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
27 Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
28 Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 cái
29 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 sứ
30 Lắp tủ tụ bù hạ thế (trọng lượng đến 25kg) trên cột BTLT, chiều cao lắp đặt <=20m theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 tủ
31 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 3 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
32 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 50 kVA) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 máy
33 Lắp đặt điện kế 3 pha theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
34 Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 3 pha) <=10KV theo bản vẽ thiết kế đính kèm 3 máy
35 Lắp đặt aptomat <=200A theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 cái
36 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 3 pha) theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 bộ
S CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị theo bản vẽ thiết kế đính kèm 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->