Gói thầu: 90 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Đức Thắng, Xuân Tảo năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | 90 2020-SCL-XL-ĐTRR Đại tu lưới điện hạ thế phường Đức Thắng, Xuân Tảo năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191277745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:49:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,992,294,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TBA ĐỨC THẮNG 4: 400kVA-22/0,4kV | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| C | VẬT LIỆU | |||
| D | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 1 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| E | B CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 6 | Cái | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 5 | m | |
| 3 | Xà nánh kép 0,8m cột BTLT đơn | (27,6 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn | (31,76 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn | (31,79 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 6 | Đai thép | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 9 | Xi măng PC30 | 16,1253 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,0234 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 1x2 | 0,0414 | m3 | |
| F | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 3 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,083 | Km | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | Ca | |
| H | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| I | VẬT LIỆU | |||
| J | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 11 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 60 | m | |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 28 | Cái | |
| 5 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 41 | Cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 208 | m | |
| 8 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 17,5 | m | |
| K | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 44 | cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 22 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 3,2553 | kg | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 1,65 | kg | |
| 6 | Đề can dán hòm công tơ | 30 | Tờ | |
| 7 | Đề can tên KH tư gia | 109 | Cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 19 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 11 | Cái |
| 10 | Đai thép | 30 | m | |
| 11 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 12 | Đai thép | 43 | m | |
| 13 | Khóa đai | 43 | cái | |
| L | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 4 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 11 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 4,4 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 6 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 25 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 29 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 1 | Hộp | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 67 | Cái | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 41 | Cái | |
| 10 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 129 | m | |
| 11 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 167,5 | m | |
| 12 | Tháo lắp công tơ 1pha | 104 | cái | |
| 13 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 14 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 22 | Sứ | |
| 15 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 19 | bộ | |
| 16 | Thay biển (Đánh số cột) | 11 | bộ | |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | Ca | |
| N | PHẦN CỘT | |||
| O | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| P | 2. TBA ĐÔNG NGẠC 4: 560kVA-22/0,4kV | |||
| Q | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| R | VẬT LIỆU | |||
| S | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 9 | Cái | |
| 2 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 5 | Cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 14 | m | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa RC1 | 2 | Bộ | |
| T | B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 3,5 | m | |
| 2 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 8 | m | |
| 4 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | Cái | |
| 6 | Đai thép | 7 | m | |
| 7 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 9 | Xi măng PC30 | 506,0036 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 0,8241 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 1,2055 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 0,2709 | m3 | |
| U | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,23 | Km | |
| V | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| W | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| X | VẬT LIỆU | |||
| Y | A CÂP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 21 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 245 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 55 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 18 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 49 | Cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 112 | Cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 10 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 354 | m | |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 20 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 35 | m | |
| Z | B CẤP | |||
| 1 | ống co ngót đk 20 | 5,4 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 84 | cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 44 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 6,5106 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 36 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 3,3 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | 2 | Bộ | |
| 9 | Đề can dán hòm công tơ | 71 | Tờ | |
| 10 | Đề can tên KH tư gia | 222 | Cái | |
| 11 | Thẻ treo cáp trên cột | 47 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | 27 | Cái | |
| 13 | Đai thép | 71 | m | |
| 14 | Khóa đai | 71 | cái | |
| 15 | Đai thép | 114 | m | |
| 16 | Khóa đai | 114 | cái | |
| AA | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 7 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 20 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 8,4 | 10 Cái | |
| 5 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 29 | Hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 46 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 56 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 15 | Hộp | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 97 | Cái | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 112 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 237 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 380 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1pha | 177 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3pha | 10 | cái | |
| 16 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 18 | m | |
| 17 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 44 | Sứ | |
| 18 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 47 | bộ | |
| 19 | Thay biển (Đánh số cột) | 27 | bộ | |
| AB | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | ca | |
| AC | PHẦN CỘT | |||
| AD | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 2 | cột | |
| AE | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| AF | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| AG | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| AH | 3. TBA ĐÔNG NGẠC 13: 630kVA-22/0,4kV | |||
| AI | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AJ | VẬT LIỆU | |||
| AK | A CẤP | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 4 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| AL | B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 32,5 | m | |
| 2 | Đai thép | 13 | m | |
| 3 | Khóa đai | 13 | cái | |
| 4 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 5 | Xi măng PC30 | 104,8144 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,152 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,2691 | m3 | |
| AM | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| AN | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| AO | VẬT LIỆU | |||
| AP | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 22 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 295 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 5 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 130 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 90 | Cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 142 | Cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 1 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 672 | m | |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 2 | m | |
| 11 | ống co ngót đk 20 | 39 | m | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 35 | m | |
| AQ | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 88 | cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 46 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 6,8066 | kg | |
| 4 | ống nối M10 | 260 | cái | |
| 5 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 6 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 3,45 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | (20,47kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Đề can dán hòm công tơ | 97 | Tờ | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 58 | Cái | |
| 10 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 24 | Cái |
| 11 | Đai thép | 97 | m | |
| 12 | Khóa đai | 97 | cái | |
| 13 | Đai thép | 134 | m | |
| 14 | Khóa đai | 134 | cái | |
| AR | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 6 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 22 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 8,8 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 22 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 81 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 95 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 2 | Hộp | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 214 | Cái | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 142 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 22.27 Kg) | 4 | bộ | |
| 13 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 383 | m | |
| 14 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 520 | m | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 1pha | 336 | cái | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 3pha | 1 | cái | |
| 17 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 130 | m | |
| 18 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 46 | Sứ | |
| 19 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 58 | bộ | |
| 20 | Thay biển (Đánh số cột) | 24 | bộ | |
| AS | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| AT | PHẦN CỘT | |||
| AU | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,135 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0014 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,6 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,135 | m3 | |
| AV | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| AW | 4. TBA ĐÔNG NGẠC 23: 630kVA-22/0,4kV | |||
| AX | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AY | VẬT LIỆU | |||
| AZ | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 8 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 85 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| BA | B CẤP | |||
| 1 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 4 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 4 | Đai thép | 8 | m | |
| 5 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 8 | m | |
| 8 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 10 | Xi măng PC30 | 289,2837 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 0,4647 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 0,6028 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 1x2 | 0,2286 | m3 | |
| BB | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,232 | Km | |
| BC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| BE | VẬT LIỆU | |||
| BF | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 22 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 85 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 210 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*95 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 58 | m | |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 52 | Cái | |
| 8 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 129 | Cái | |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 4 | Cái | |
| 10 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit có vị trí lắp TI, không bao gồm ATM | 1 | Cái | |
| 11 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 320 | m | |
| 12 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 8 | m | |
| 13 | ống co ngót đk 20 | 16 | m | |
| 14 | Xà đỡ 4 hòm 4 công tơ 1 bên | (22,27kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 42,5 | m | |
| BG | B CẤP | |||
| 1 | ống co ngót đk 20 | 1,4 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 88 | cái | |
| 3 | Đầu cốt M95 | 8 | cái | |
| 4 | Sứ quả bàng | 48 | cái | |
| 5 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,1025 | kg | |
| 6 | ống nối M10 | 116 | cái | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 8 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 3,6 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên | (20,47kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Đề can dán hòm công tơ | 80 | Tờ | |
| 11 | Đề can tên KH tư gia | 256 | Cái | |
| 12 | Thẻ treo cáp trên cột | 58 | Cái | |
| 13 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 28 | Cái |
| 14 | Đai thép | 73 | m | |
| 15 | Khóa đai | 73 | cái | |
| 16 | Đai thép | 115 | m | |
| 17 | Khóa đai | 115 | cái | |
| BH | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 4 | Hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 1 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 17 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 5 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 8,8 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 26 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 56 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 69 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 11 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 117 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 129 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.47 Kg) | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 22.27 Kg) | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 304 | m | |
| 16 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 436,5 | m | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 1pha | 176 | cái | |
| 18 | Tháo lắp công tơ 3pha | 5 | cái | |
| 19 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 58 | m | |
| 20 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 48 | Sứ | |
| 21 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 58 | bộ | |
| 22 | Thay biển (Đánh số cột) | 28 | bộ | |
| BI | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| BJ | PHẦN CỘT | |||
| BK | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,66 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,07 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| BL | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| BM | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| BN | 5. TBA XUÂN TẢO 1: 400kVA-22/0,4kV | |||
| BO | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BP | VẬT LIỆU | |||
| BQ | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 20 | Cái | |
| 2 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn | (35,93 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Móc ốp | 29 | Cái | |
| BR | B CẤP | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn | (35,93 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 30 | Cái | |
| 3 | Đai thép | 58 | m | |
| 4 | Khóa đai | 58 | cái | |
| 5 | Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn | 3 | Bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | Cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 12 | Cái | |
| 9 | Xi măng PC30 | 4.002,871 | kg | |
| 10 | Cát vàng | 6,6143 | m3 | |
| 11 | Đá dăm 2x4 | 10,804 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 1x2 | 1,0619 | m3 | |
| BS | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 4 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,236 | Km | |
| BT | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 3 | ca | |
| BU | PHẦN CỘT | |||
| BV | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 20 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 19 | cột | |
| BW | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| BX | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 7 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,08 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,1008 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 8,68 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,7 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| BY | Móng cột M2-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0195 | 100m2 | |
| BZ | Móng cột M2-6.5, M2-7,5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,58 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0108 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,1 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0188 | 100m2 | |
| CA | 6. TBA XUÂN TẢO 3: 400kVA-22/0,4kV | |||
| CB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CC | VẬT LIỆU | |||
| CD | A CẤP | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| CE | B CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 1 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 3 | m | |
| 8 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 10 | Xi măng PC30 | 229,8234 | kg | |
| 11 | Cát vàng | 0,3757 | m3 | |
| 12 | Đá dăm 2x4 | 0,5662 | m3 | |
| 13 | Đá dăm 1x2 | 0,1071 | m3 | |
| CF | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| CG | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| CH | VẬT LIỆU | |||
| CI | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 9 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 100 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 10 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 36 | Cái | |
| 6 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 51 | Cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 5 | Cái | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 260 | m | |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 10 | m | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 7,5 | m | |
| CJ | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 36 | cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 34 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 5,0309 | kg | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 2,55 | kg | |
| 6 | Đề can dán hòm công tơ | 46 | Tờ | |
| 7 | Đề can tên KH tư gia | 146 | Cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 29 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 19 | Cái |
| 10 | Đai thép | 46 | m | |
| 11 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 12 | Đai thép | 88 | m | |
| 13 | Khóa đai | 88 | cái | |
| CK | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 6 | Hộp | |
| 2 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 9 | Hộp | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 3,6 | 10 Cái | |
| 4 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 18 | Hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 30 | Hộp | |
| 6 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 38 | Hộp | |
| 7 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 8 | Hộp | |
| 8 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 87 | Cái | |
| 9 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 51 | Cái | |
| 10 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 192 | m | |
| 11 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 237,5 | m | |
| 12 | Tháo lắp công tơ 1pha | 130 | cái | |
| 13 | Tháo lắp công tơ 3pha | 5 | cái | |
| 14 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 34 | Sứ | |
| 15 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 29 | bộ | |
| 16 | Thay biển (Đánh số cột) | 19 | bộ | |
| CL | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| CM | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 1 | cột | |
| CN | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0072 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| CO | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| CP | 7. TBA XUÂN TẢO 4: 630kVA-22/0,4kV | |||
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CR | VẬT LIỆU | |||
| CS | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 23 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | Cái | |
| 3 | Xà nánh kép 1,5m cột BTLT đơn | (35,93 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| 6 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| CT | B CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 27 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 18 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 36 | m | |
| 5 | Khóa đai | 36 | cái | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | Cái | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 6 | Cái | |
| 9 | Đai thép | 7 | m | |
| 10 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 12 | Xi măng PC30 | 1.964,5991 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 3,239 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2x4 | 5,2057 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1x2 | 0,6039 | m3 | |
| CU | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 1,302 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,199 | Km | |
| CV | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | ca | |
| CW | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| CX | VẬT LIỆU | |||
| CY | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 15 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 220 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 25 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 22 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 64 | Cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 107 | Cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 7 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 462 | m | |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 14 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 5 | m | |
| CZ | B CẤP | |||
| 1 | ống co ngót đk 20 | 6,6 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 60 | cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 52 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 7,6944 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 44 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 3,9 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ | (20,31kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Đề can dán hòm công tơ | 77 | Tờ | |
| 10 | Đề can tên KH tư gia | 262 | Cái | |
| 11 | Thẻ treo cáp trên cột | 57 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 27 | Cái |
| 13 | Đai thép | 77 | m | |
| 14 | Khóa đai | 77 | cái | |
| 15 | Đai thép | 134 | m | |
| 16 | Khóa đai | 134 | cái | |
| DA | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 4 | Hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 9 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 11 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 4 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 6 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 19 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 59 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 70 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 7 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 148 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 107 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.31 Kg) | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột H 20.47 Kg) | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 290 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 390 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 231 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3pha | 7 | cái | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 22 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 52 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 57 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 27 | bộ | |
| DB | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| DC | PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 12 | cột | |
| DD | NHÂN CÔNG | |||
| DE | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| DF | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,32 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0432 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 3,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,06 | 100m2 | |
| DG | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| DH | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
| DI | 8. TBA XUÂN ĐỈNH 2: 750kVA-22/0,4kV | |||
| DJ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| DK | VẬT LIỆU | |||
| DL | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 5 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 5 | Tiếp địa RC1 | R-AT (11.85 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| DM | B CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 3 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 1 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 2 | m | |
| 5 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,0m cột BT chữ H đơn | (28,07 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn | (31,76 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 9 | Đai thép | 7 | m | |
| 10 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 11 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 12 | Xi măng PC30 | 262,074 | kg | |
| 13 | Cát vàng | 0,4225 | m3 | |
| 14 | Đá dăm 2x4 | 0,5662 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 1x2 | 0,1899 | m3 | |
| DN | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột H-xà lánh 35,93kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,175 | Km | |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,03 | Km | |
| DO | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DP | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| DQ | VẬT LIỆU | |||
| DR | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 19 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 95 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | 261 | m | |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 45 | Cái | |
| 7 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 75 | Cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 7 | Cái | |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 336 | m | |
| 10 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 14 | m | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 20 | m | |
| DS | B CẤP | |||
| 1 | ống co ngót đk 20 | 18,9 | m | |
| 2 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 76 | cái | |
| 3 | Sứ quả bàng | 36 | cái | |
| 4 | Dây thép mạ DK4 mm | 5,3269 | kg | |
| 5 | ống nối M10 | 126 | cái | |
| 6 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 7 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 2,7 | kg | |
| 8 | Đề can dán hòm công tơ | 60 | Tờ | |
| 9 | Đề can tên KH tư gia | 193 | Cái | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 28 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 21 | Cái |
| 12 | Đai thép | 60 | m | |
| 13 | Khóa đai | 60 | cái | |
| 14 | Đai thép | 92 | m | |
| 15 | Khóa đai | 92 | cái | |
| DT | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 8 | Hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 3 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 10 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 9 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 7,6 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 21 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 41 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 48 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 12 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 107 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 75 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 20.31 Kg) | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt xà thép đỡ hòm công tơ trọng lượng <=25kg ( Xà đỡ hòm công tơ cột LT 22.27 Kg) | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 255 | m | |
| 15 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 315 | m | |
| 16 | Tháo lắp công tơ 1pha | 168 | cái | |
| 17 | Tháo lắp công tơ 3pha | 7 | cái | |
| 18 | Lắp dây dẫn, sau CT, trên dây thép <=16mm2 | 261 | m | |
| 19 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 36 | Sứ | |
| 20 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 28 | bộ | |
| 21 | Thay biển (Đánh số cột) | 21 | bộ | |
| DU | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,5 | ca | |
| DV | PHẦN CỘT | |||
| DW | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 3 | cột | |
| DX | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,22 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0072 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,05 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,01 | 100m2 | |
| DY | Tiếp địa R-AT | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| DZ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| EA | 9. TBA XUÂN ĐỈNH 5 : 2X630kVA-22/0,4kV | |||
| EB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| EC | VẬT LIỆU | |||
| ED | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 36 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 4 | Móc ốp | 27 | Cái | |
| EE | B CẤP | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 32 | Cái | |
| 3 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 4 | Đai thép | 60 | m | |
| 5 | Khóa đai | 60 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,2m cột BTLT đơn | (31,79 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | Cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 5 | Cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 17 | Cái | |
| 10 | Đai thép | 8 | m | |
| 11 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái | |
| 13 | Xi măng PC30 | 4.995,4277 | kg | |
| 14 | Cát vàng | 8,2432 | m3 | |
| 15 | Đá dăm 2x4 | 13,3338 | m3 | |
| 16 | Đá dăm 1x2 | 1,4525 | m3 | |
| EF | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 4 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 1,246 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,298 | Km | |
| EG | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ca cẩu 5 tấn | 4 | ca | |
| EH | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| EI | VẬT LIỆU | |||
| EJ | B CẤP | |||
| 1 | Đai thép | 196 | m | |
| 2 | Khóa đai | 196 | cái | |
| EK | PHẦN CỘT | |||
| EL | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 22 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 29 | cột | |
| EM | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,024 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,98 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,21 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,039 | 100m2 | |
| EN | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 8 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 3,52 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,1152 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 9,92 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,16 | 100m2 | |
| EO | Móng cột M2-6.5, M2-7,5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,74 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0324 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 2,7 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0564 | 100m2 | |
| EP | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| EQ | 10. TBA XUÂN ĐỈNH 19 : 630kVA-22/0,4kV | |||
| ER | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| ES | VẬT LIỆU | |||
| ET | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp treo cáp 4*95-120 | 9 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | Cái | |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | Cái | |
| EU | B CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*95-120mm2 | 12 | Cái | |
| 2 | Móc ốp | 14 | Cái | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 12,5 | m | |
| 4 | Đai thép | 28 | m | |
| 5 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 6 | Xà nánh kép 1,0m cột BTLT đơn | (31,76 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | Cái | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | Cái | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | Cái | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 6,5m, chịu lực 4.3 | 6 | Cái | |
| 11 | Đai thép | 5 | m | |
| 12 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 13 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 5 | cái | |
| 14 | Xi măng PC30 | 2.281,5988 | kg | |
| 15 | Cát vàng | 3,7596 | m3 | |
| 16 | Đá dăm 2x4 | 6,0185 | m3 | |
| 17 | Đá dăm 1x2 | 0,7245 | m3 | |
| EV | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 120 mm2 | 0,338 | Km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công tiết diện ≤ 50mm2 | 0,047 | Km | |
| EW | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 0,25 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 2,5 | ca | |
| EX | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| EY | VẬT LIỆU | |||
| EZ | A CẤP | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 19 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 65 | Cái | |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 105 | m | |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 52 | Cái | |
| 6 | Aptomat MCB 1 cực 600V-63A | 108 | Cái | |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100A | 10 | Cái | |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*10 mm2 | 350 | m | |
| 9 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M1*25mm2 | 20 | m | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | 32,5 | m | |
| FA | B CẤP | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | 76 | cái | |
| 2 | Sứ quả bàng | 58 | cái | |
| 3 | Dây thép mạ DK4 mm | 8,5822 | kg | |
| 4 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 5 | Dây thép bọc nhựa ĐK 1.7 mm | 4,35 | kg | |
| 6 | Đề can dán hòm công tơ | 65 | Tờ | |
| 7 | Đề can tên KH tư gia | 192 | Cái | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 62 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 35 | Cái |
| 10 | Đai thép | 65 | m | |
| 11 | Khóa đai | 65 | cái | |
| 12 | Đai thép | 150 | m | |
| 13 | Khóa đai | 150 | cái | |
| FB | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây trên lên cột LT | 2 | Hộp | |
| 2 | Tháo hộp phân dây trên lên cột H | 4 | Hộp | |
| 3 | Lắp hộp phân dây trên lên cột LT | 14 | Hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây trên lên cột H | 5 | Hộp | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=70mm2 | 7,6 | 10 Cái | |
| 6 | Tháo hộp công tơ ≤ 2 công tơ (Hộp 1 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 27 | Hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | 38 | Hộp | |
| 8 | Lắp hộp công tơ <=4 công tơ (Hòm 2 công tơ 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 53 | Hộp | |
| 9 | Lắp hộp công tơ <=2 công tơ (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ (Hòm mới + hòm tận dụng) | 12 | Hộp | |
| 10 | Thay Aptomat loại 1pha <=50 (Tháo ra lắp lại Aptomat tận dụng 40A) | 73 | Cái | |
| 11 | Thay Aptomat loại 1pha <=100 (Thay Aptomat 63A) | 108 | Cái | |
| 12 | Tháo dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, HPD thu hồi + Cáp tận dụng) | 270 | m | |
| 13 | Lắp dây dọc cột bê tông tiết diện <=70mm2 (Cáp xuống hòm công tơ, cáp HPD thay mới + cáp tận dụng) | 352,5 | m | |
| 14 | Tháo lắp công tơ 1pha | 175 | cái | |
| 15 | Tháo lắp công tơ 3pha | 10 | cái | |
| 16 | Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | 58 | Sứ | |
| 17 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 62 | bộ | |
| 18 | Thay biển (Đánh số cột) | 35 | bộ | |
| FC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 1 | ca | |
| FD | PHẦN CỘT | |||
| FE | NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Thay cột bê tông , chiều cao cột <= 10m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 10 | cột | |
| 3 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công (thu hồi cột) | 16 | cột | |
| FF | Móng cột M1-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 1 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 1,32 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,14 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,026 | 100m2 | |
| FG | Móng cột M1-6.5m và M1-7.5m trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 3,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 1,54 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0504 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 4,34 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,35 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,07 | 100m2 | |
| FH | Móng cột M2-8.5 trồng vị trí cột H6,5m cũ | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,5 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp 3 | 0,7 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,012 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, M150 | 0,93 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, bê tông đổ chèn M200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0195 | 100m2 | |
| FI | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1125 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0011 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,5 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1125 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi