Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:21:00 đến ngày 2020-02-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,053,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo TT 06/2016/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,5274 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5675 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,6666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,1356 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5632 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5081 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0241 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4198 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0811 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2357 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7197 | tấn |
| 13 | Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,1847 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2331 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2939 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0284 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2585 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,4092 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,0244 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9544 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,9544 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,8445 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6209 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2163 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5761 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8585 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,257 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5427 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4764 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,395 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4643 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 41,9619 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7612 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6744 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8558 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,426 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1758 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,0471 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4785 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0526 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,1948 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,7224 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0698 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,707 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5049 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,05 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4491 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,454 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,295 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1003 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm lam bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0109 | 100m2 |
| 55 | Thép tấm lam bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0385 | tấn |
| 56 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 348,9413 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 526,914 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 181,8288 | m2 |
| 60 | Trát lần 2 kẻ mạch, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,36 | m2 |
| 61 | Đắp chi tiết đầu cột lan can hành lang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 62 | Đắp vữa đầu trụ cột 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 63 | Đắp chân cột, thân cột, đầu cột sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 64 | Đắp chữ, sơn màu biển hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Đắp trang trí dầm trục B(1-8) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | chi tiết |
| 66 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 197,96 | m2 |
| 67 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 403,89 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,002 | m2 |
| 69 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,9932 | m2 |
| 70 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,9932 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.016,3 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 480,9821 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 301,4392 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3173 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 113,9696 | m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3173 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9655 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,74 | m |
| 79 | Lắp đặt ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 788 | cái |
| 80 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,08 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,83 | m2 |
| 83 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 + Sơn tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,56 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,3543 | m2 |
| 85 | Lan can cầu thang - tay vịn thép ống D60, nan thép hộp 20x40x1,8 sơn hoàn chỉnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,3028 | m2 |
| 86 | Trụ cầu thang - trụ thép D150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | trụ |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 88 | SXLD Nắp tôn thang mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Khóa nắp tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng lan can sắt ( cầu thang + hành lang ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,6571 | m2 |
| 91 | Rọ chắn rác Inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 95 | Đèn điện tử âm trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 96 | Đèn gắn tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 102 | Hộp điện tổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Hộp điện tầng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Hộp điện 300x250x200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Hộp âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | hộp |
| 107 | Công tắc đảo chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58 | m |
| 115 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 123 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 124 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 125 | Bình chữa cháy CO2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 126 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bình |
| 127 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,7303 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,2734 | m3 |
| 130 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,3197 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,83 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,88 | m2 |
| 133 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,953 | m3 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1432 | 100m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1577 | tấn |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93 | cái |
| 137 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0791 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,927 | m3 |
| 139 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1908 | 100m3 |
| 140 | Trải nilong lót sân | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190,77 | m2 |
| 141 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,077 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi