Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232213-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Thế, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200232148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:21:00 đến ngày 2020-02-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,053,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo TT 06/2016/TT-BXD 1 Khoản
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng học
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28,5274 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,5675 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,6666 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,1356 m3
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5632 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5081 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,0241 tấn
8 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,541 m3
9 Ván khuôn cổ cột Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4198 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0811 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2357 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,7197 tấn
13 Xây móng gạch không nung đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,1847 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,2331 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2939 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0284 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2585 tấn
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,4092 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,0244 m3
20 Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,9544 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 29,9544 m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,8445 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,6209 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2163 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5761 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,8585 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,257 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,5427 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4764 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,395 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,4643 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 41,9619 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,7612 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6744 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,8558 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,426 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1758 tấn
39 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,0471 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2777 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4785 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0526 tấn
43 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,1948 m3
44 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 47,7224 m3
45 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,0698 m3
46 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,707 m3
47 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5049 m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,15 m3
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,05 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,4491 m3
51 Lát đá bậc cầu thang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,454 m2
52 Lát đá bậc tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20,295 m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1003 m3
54 Ván khuôn tấm lam bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0109 100m2
55 Thép tấm lam bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0385 tấn
56 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 348,9413 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 526,914 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 181,8288 m2
60 Trát lần 2 kẻ mạch, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,36 m2
61 Đắp chi tiết đầu cột lan can hành lang Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
62 Đắp vữa đầu trụ cột 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
63 Đắp chân cột, thân cột, đầu cột sảnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
64 Đắp chữ, sơn màu biển hiệu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
65 Đắp trang trí dầm trục B(1-8) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 chi tiết
66 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 197,96 m2
67 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 403,89 m2
68 Trát má cửa, vữa xi măng mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,002 m2
69 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,9932 m2
70 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,9932 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.016,3 m2
72 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 480,9821 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 301,4392 m2
74 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3173 tấn
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 113,9696 m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,3173 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,9655 100m2
78 Tôn úp nóc Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,74 m
79 Lắp đặt ke chống bão Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 788 cái
80 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,08 m2
81 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,88 m2
82 Sản xuất, lắp đặt vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,83 m2
83 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 + Sơn tĩnh điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,56 m2
84 Sản xuất lan can hành lang bằng sắt hộp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 26,3543 m2
85 Lan can cầu thang - tay vịn thép ống D60, nan thép hộp 20x40x1,8 sơn hoàn chỉnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,3028 m2
86 Trụ cầu thang - trụ thép D150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 trụ
87 Sản xuất, lắp dựng thang sắt fi18 lên mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
88 SXLD Nắp tôn thang mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
89 Khóa nắp tôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
90 Lắp dựng lan can sắt ( cầu thang + hành lang ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,6571 m2
91 Rọ chắn rác Inox Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
93 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 100 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
95 Đèn điện tử âm trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11 bộ
96 Đèn gắn tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
97 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
102 Hộp điện tổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
103 Hộp điện tầng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Hộp điện 300x250x200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
105 Hộp âm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 hộp
107 Công tắc đảo chiều Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 100 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 28 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 350 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58 m
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
118 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
120 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cọc
121 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 m
122 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5 m3
123 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,5 m3
124 Hộp đựng bình chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
125 Bình chữa cháy CO2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bình
126 Bình chữa cháy MFZ4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bình
127 Nội quy phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 23,7303 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,2734 m3
130 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,3197 m3
131 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,83 m2
132 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44,88 m2
133 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,953 m3
134 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1432 100m2
135 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1577 tấn
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93 cái
137 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,0791 100m3
138 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,927 m3
139 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,1908 100m3
140 Trải nilong lót sân Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 190,77 m2
141 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,077 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->