Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216657-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200212439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 14:49:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,371,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Chi tiết theo chương V 534,1941 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 2,5921 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 29,6775 100m2
4 Bù vênh bằng CPĐD loại I Chi tiết theo chương V 1,7522 100m3
5 CPĐD loại I dày 18cm Chi tiết theo chương V 3,5674 100m3
6 Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K98 dày 50cm (đã trừ cống ngang chiếm chỗ) Chi tiết theo chương V 9,7508 100m3
7 Mua vật liệu đắp đất K98 Chi tiết theo chương V 1.267,9585 m3
8 Lu lèn đáy khuôn đường đạt độ chặt K98, lớp mặt đường cũ Chi tiết theo chương V 12,8105 100m2
9 Lu lèn đáy khuôn đường đạt độ chặt K=0,95 Chi tiết theo chương V 13,1954 100m2
10 Đào đất KTH đất cấp 1, thủ công Chi tiết theo chương V 21,6218 m3
11 Đào đất KTH đất cấp 1, máy đào Chi tiết theo chương V 4,1081 100m3
12 Đào cấp, thủ công, đất C2 Chi tiết theo chương V 25,9693 m3
13 Đào cấp, máy đào, đất C2 Chi tiết theo chương V 4,9342 100m3
14 Đào khuôn đường, đất C3, thủ công Chi tiết theo chương V 24,728 m3
15 Đào khuôn đường, đất C3, máy đào Chi tiết theo chương V 4,6983 100m3
16 Đào hố móng kè đất cấp II, thủ công Chi tiết theo chương V 107,8961 m3
17 Đào hố móng kè đất cấp II, máy đào Chi tiết theo chương V 20,5003 100m3
18 Đắp hoàn trả tường kè phía kênh bằng đất đá hỗn hợp đầm chặt K90(đất tận dụng) Chi tiết theo chương V 2,2093 100m3
19 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống ngang chiếm chỗ), đầm cóc Chi tiết theo chương V 1,2306 100m3
20 Đắp nền bằng đất đá hỗn hợp đầm K95 (đã trừ cống ngang chiếm chỗ), máy đầm Chi tiết theo chương V 23,3818 100m3
21 Mua vật liệu đắp Chi tiết theo chương V 1.359,3415 m3
22 Cắt khe co Chi tiết theo chương V 80,526 10m
23 Trám khe co bằng Mastis Chi tiết theo chương V 80,526 10m
24 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,1208 m3
25 Trám khe dãn bằng Mastis Chi tiết theo chương V 7,7 10m
26 Matit chèn khe Chi tiết theo chương V 0,0462 m3
27 Gỗ đệm Chi tiết theo chương V 11,55 m2
28 Quét nhựa đường 1 lớp Chi tiết theo chương V 91,8054 m2
B VỈA HÈ
1 BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2, vỉa bo Chi tiết theo chương V 7,089 m3
2 Ván khuôn vỉa bo Chi tiết theo chương V 1,3464 100m2
3 Cát đệm dày 3cm Chi tiết theo chương V 1,0394 m3
4 Lắp dựng vỉa bo Chi tiết theo chương V 148 cái
5 Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40cm, dày 3cm (đã trừ chiếm chỗ hố trồng cây) Chi tiết theo chương V 327,73 m2
6 Bê tông đá mạt M100# dày 7cm Chi tiết theo chương V 20,8683 m3
7 Xây thân tường bằng gạch không nung VXM M75# Chi tiết theo chương V 0,9398 m3
8 Trát tường VXM M75#, dày 1,5cm Chi tiết theo chương V 9,4992 m2
9 Bê tông đá mạt M100# dày 5cm Chi tiết theo chương V 0,3348 m3
10 Xây tường gạch không nung VXM M75#, dày 22cm Chi tiết theo chương V 6,5146 m3
11 Bê tông đá mạt M100# dày 5cm Chi tiết theo chương V 1,8171 m3
12 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250, đan rãnh Chi tiết theo chương V 2,5984 m3
13 Cát đệm dày 3cm Chi tiết theo chương V 1,0394 m3
C TƯỜNG KÈ
1 Bê tông M250#, đá 1x2 đổ tại chỗ, giằng đỉnh kè Chi tiết theo chương V 42,5481 m3
2 Cốt thép D≤10mm, giằng đỉnh kè Chi tiết theo chương V 3,1279 tấn
3 Ván khuôn, giằng đỉnh kè Chi tiết theo chương V 2,1317 100m2
4 Đá hộc xây VXM M100#, Thân tường kè Chi tiết theo chương V 447,3749 m3
5 Đá hộc xây VXM M100#, Móng tường kè Chi tiết theo chương V 407,2164 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 81,2637 m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chi tiết theo chương V 325,06 100m
8 Đá hộc xây VXM M100# dày 30cm, Ốp mái taluy Chi tiết theo chương V 201,2154 m3
9 Đá dăm đệm dày 10cm Chi tiết theo chương V 65,3655 m3
10 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Chi tiết theo chương V 92,8855 m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chi tiết theo chương V 0,1003 100m3
12 Đất sét Chi tiết theo chương V 9,63 m3
13 Ống PVC D90, L=1.0m, bố trí khoảng cách 5m/ ống Chi tiết theo chương V 107 m
14 Rải vải địa kỹ thuật Chi tiết theo chương V 0,0428 100m2
15 BTXM đúc sẵn M250# đá 1x2, cọc tiêu Chi tiết theo chương V 2,6182 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 0,2907 tấn
17 Ván khuôn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 0,3531 100m2
18 Sơn phản quang đầu cọc tiêu Chi tiết theo chương V 8,8275 m2
19 Sơn cọc tiêu Chi tiết theo chương V 36,915 m2
20 Lắp dựng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 107 cái
21 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#, móng cọc tiêu Chi tiết theo chương V 4,84 m3
22 Đắp đất bờ vây K85 (bằng đất tận dụng) Chi tiết theo chương V 3,4176 100m3
23 Thanh thải bờ vây Chi tiết theo chương V 3,4176 100m3
D THI CÔNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,3244 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chi tiết theo chương V 4,3244 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chi tiết theo chương V 13,8546 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chi tiết theo chương V 13,8546 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,053 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chi tiết theo chương V 0,053 100m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chi tiết theo chương V 18,2319 100m3
E PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Chi tiết theo chương V 6,9165 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác Chi tiết theo chương V 1,2717 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Chi tiết theo chương V 0,2983 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Chi tiết theo chương V 0,9704 tấn
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chi tiết theo chương V 55,26 m2
6 Lắp đặt cống Chi tiết theo chương V 18 cấu kiện
7 Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ), Móng cống Chi tiết theo chương V 3,3928 m3
8 Ván khuôn móng cống Chi tiết theo chương V 0,0569 100m2
9 Bê tông lót đá 4x6 M100# (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 1,91 m3
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chi tiết theo chương V 4,22 100m
11 BTCT đổ tại chỗ đá 1x2, M250#, Khe nối Chi tiết theo chương V 0,1176 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khe nối, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 0,0134 tấn
13 Ván khuôn khe nối Chi tiết theo chương V 0,0157 100m2
14 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng Chi tiết theo chương V 16 mối nối
15 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 17,192 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Tường đầu, tường hèm phai, tường cánh, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,2176 m3
17 Ván khuôn thép Tường đầu, tường cánh Chi tiết theo chương V 0,1318 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Móng tường đầu, tường cánh, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,9736 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn Móng tường đầu, tường cánh Chi tiết theo chương V 0,0403 100m2
20 Bê tông lót đá 4x6 M100# (đổ tại chỗ) Chi tiết theo chương V 0,8808 m3
21 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chi tiết theo chương V 3,42 100m
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Khung giàn van, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,186 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Khung giàn van, đường kính <=10 mm, Chi tiết theo chương V 0,0052 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Khung giàn van, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 0,0299 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Khung giàn van Chi tiết theo chương V 0,0336 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,1344 m3
27 Sản xuất thép hình U100 Chi tiết theo chương V 0,0416 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chi tiết theo chương V 0,0416 tấn
29 Sản xuất thép tấm Chi tiết theo chương V 0,0063 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Chi tiết theo chương V 0,0063 tấn
31 Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước Chi tiết theo chương V 1,5568 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cánh phai Chi tiết theo chương V 0,0257 tấn
33 Bulong M12, L=30cm Chi tiết theo chương V 2 bộ
34 Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m Chi tiết theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt cánh phai Chi tiết theo chương V 1 cái
36 Phá tường cánh cóng hiện trạng đầu tuyến 1 Chi tiết theo chương V 1,3125 m3
37 Phá dỡ cống tròn BTCT hiện trạng Chi tiết theo chương V 0,0399 100m3
38 Đào hố móng đất cấp III, thủ công Chi tiết theo chương V 0,7474 m3
39 Đào hố móng đất cấp III, máy đào Chi tiết theo chương V 0,142 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 0,1048 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->