Gói thầu: Xây lắp, hoàn trả mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội |
| Tên gói thầu | Xây lắp, hoàn trả mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200153103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 14:23:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,034,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hóa | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100 ống |
| 4 | Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | 100 ống |
| 5 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,93 | 1000v |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng các loại, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,99 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,56 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát đen, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,56 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công cát vàng, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,39 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự li vận chuyển <=100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 12, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m3 |
| 19 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m3 |
| 20 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <1m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m3 |
| 21 | Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,36 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,8 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,23 | m3 |
| 24 | Đắp đất đường ống, đường cống, đất cấp 2, cấp 3, hệ số K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,1 | m3 |
| 25 | Cắt đường nhựa đường bê tông asphalt, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,85 | m |
| 26 | Cắt đường bê tông đá dăm, hè bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,33 | m |
| 27 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m3 |
| 29 | Phá dỡ hè. Nền lát đá tự nhiên, gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,02 | m2 |
| 30 | Phá dỡ hè. Nền lát gạch block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 534,685 | m2 |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F61, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | 100m |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,73 | 100m |
| 34 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | 100m |
| 35 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,59 | 100m |
| 36 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 03 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,83 | 100m |
| 37 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 03 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 38 | Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút cong PVC R135 F61 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút cong PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 41 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công kết hợp đầm máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 42 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 300x300 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bể |
| 43 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 356x356 dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | bể |
| 44 | Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bể |
| 45 | Xây lắp bể 1 nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bể |
| 46 | Xây lắp bể 1 nắp đan dọc, xây lắp dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bể |
| 47 | Xây lắp bể 2 nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 48 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 49 | Bể cáp 3 đan vuông dưới hè (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 50 | Bể cáp 3 đan vuông dưới đường (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 51 | Xây bệ tủ phối cáp. loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bệ tủ |
| 52 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bể |
| 53 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bể |
| 54 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bể |
| 55 | Sản xuất ke đỡ cáp cho bể cáp dưới đường, loại bể cáp 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bể |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bể |
| 59 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 857 | nút |
| 60 | Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 2 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 607 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4 ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 62 | Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | km |
| B | Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện. Loại bùn lỏng (Nạo vét bùn tại các vị trí Bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơi qui định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 03 ống dưới hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điểm |
| 4 | Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 03 ống dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điểm |
| 5 | Đục lỗ thông tường gạch. Chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (Đục thành bể để lắp đặt ống bổ sung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | lỗ |
| 6 | Tháo dỡ các loại khung bể, nắp đan không thể tái sử dụng đem tập kết tại kho TTVT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| C | Hoàn trả đường, hè | |||
| 1 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 2 | Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới), loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt trung dày 7 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường,nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên), loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt,hạt mịn dày 3 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày 10cm, mac 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,795 | m3 |
| 8 | Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,598 | m2 |
| 9 | Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng cho nền gạch block độ dày lớp hoàn trả 10cm (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,996 | m3 |
| 10 | Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,96 | m2 |
| 11 | Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch bát giác) - tính sử dụng 70% gạch cũ (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,96 | m2 |
| 12 | Sửa chữa, lát hè bằng gạch Terrazoo (VD mã Hq-01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,611 | m2 |
| 13 | Lát đá granit TN, Kích thước gạch 40x40(cm) (VD mã Hq-06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng mặt hè terrazzo, đá granit (dày 80mm), mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 15 | Đổ vữa lót nền hè terrazzo, đá grannit (dày 20mm), mac 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,021 | m2 |
| 16 | Nạo đất, tưới nước, rửa hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,098 | m2 |
| 17 | Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ống, đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,855 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 12, ô tô 5 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,939 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi