Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học Nà Lốc, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229737-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây mới phòng học + Nhà hành chính Trường Tiểu học Nà Lốc, xã Tú Xuyên, huyện Văn Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200210837 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CTMTQG xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 12:08:00 đến ngày 2020-02-27 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,314,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công tại hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7177 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1073 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4472 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0823 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,062 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7161 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8836 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4933 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9118 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2907 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2103 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9086 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4143 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6524 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4498 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0594 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7463 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7931 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7605 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,426 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0761 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,838 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2934 | m3 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,287 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,287 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0792 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,794 | kg |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1501 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,659 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,155 | m2 |
| 55 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,996 | m2 |
| 56 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6352 | m2 |
| 57 | Trát má cửa tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6675 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8859 | m2 |
| 59 | Trát tường trong tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,604 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3832 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 63 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,42 | kg |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,272 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,635 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,545 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,151 | m2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2248 | m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3304 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | m3 |
| 74 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,029 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8035 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m2 |
| 77 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6238 | m2 |
| 78 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6352 | m2 |
| 79 | Trát má cửa tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,206 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6152 | m2 |
| 81 | Trát tường trong tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,784 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5052 | m2 |
| 83 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,984 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,095 | kg |
| 86 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9274 | m2 |
| 87 | Trát sênô thành trong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,488 | m2 |
| 88 | Trát sênô thành ngoài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5326 | m2 |
| 89 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,44 | m |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,99 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,389 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,177 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,428 | m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3638 | tấn |
| 96 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 97 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3241 | 100m2 |
| 100 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,396 | m |
| 101 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 105 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1017 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 108 | Sản xuất cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 109 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 110 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,112 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 800x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 114 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 115 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 116 | Lắp đặt biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3277 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8443 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9211 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8187 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,932 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7378 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5283 | m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1264 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3847 | m3 |
| 16 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,635 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8172 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5454 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2656 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8158 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1631 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5083 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,474 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1531 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7423 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1798 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,719 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2702 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | m2 |
| 39 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7623 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,332 | m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | m3 |
| 42 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,691 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,691 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2976 | m2 |
| 46 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,68 | kg |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8327 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4673 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1864 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1557 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,564 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m2 |
| 57 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2572 | m2 |
| 58 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9984 | m2 |
| 59 | Trát má cửa tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,228 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,4447 | m2 |
| 61 | Trát tường trong tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,04 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8032 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m2 |
| 65 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,68 | kg |
| 66 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9854 | m2 |
| 67 | Trát sênô thành trong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,776 | m2 |
| 68 | Trát sênô thành ngoài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1426 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,268 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,938 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,152 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,033 | m2 |
| 74 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,0852 | m3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1398 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1699 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 81 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,94 | m2 |
| 84 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,0824 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,9984 | m2 |
| 86 | Trát má cửa tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,194 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,2094 | m2 |
| 88 | Trát tường trong tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,736 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,4502 | m2 |
| 90 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,626 | m2 |
| 92 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,14 | kg |
| 93 | Láng sênô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3896 | m2 |
| 94 | Trát sênô thành trong vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,328 | m2 |
| 95 | Trát sênô thành ngoài vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9644 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,36 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,93 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,938 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,957 | m2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,252 | m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8115 | tấn |
| 103 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 104 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 106 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1734 | 100m2 |
| 107 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,32 | m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5215 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 110 | Chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 112 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8499 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1037 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,44 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa đi pano kính khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ kính khung thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,64 | m2 |
| 117 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4522 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tủ bảo quản 4 bình chữa cháy, kích thước 800x650x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 121 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 122 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 123 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=600x700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6949 | m3 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5595 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0234 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6711 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4284 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0139 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8631 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 14 | Trát tường trong tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,269 | m2 |
| 15 | Trát má cửa tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2625 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài tường xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9625 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 18 | Trát sênô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,112 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6114 | m2 |
| 28 | Trát, láng bậc cửa xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m2 |
| 29 | Đắp phào sênô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0092 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,269 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,337 | m2 |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0736 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 39 | Sản xuất cửa đi pano kính thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Sản xuất cửa sổ kính thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,995 | m2 |
| 43 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang đế đơn bóng compact 220v-1x40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đồng mềm đơn CU/PVC-1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH MẪU TH-LS-1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1603 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8417 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch ko nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3067 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch ko nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 11 | Lấp đất móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6196 | m3 |
| 12 | Trát chân tường móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4012 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch ko nung 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, d <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , d <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , d>10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,856 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,52 | m2 |
| 26 | Trát má cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,207 | m2 |
| 28 | Trát má hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,302 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,283 | m2 |
| 31 | Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2713 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,747 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 250x250mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,422 | m2 |
| 34 | Máng rửa tay bằng inox dài 2,09m x 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | tấn |
| 37 | Sản xuất con sơn thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 38 | Lắp con sơn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8764 | m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm lá (WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 42 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m2 |
| 44 | Aptomat có cuộn hút điện từ 2cực 2x6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Tổ hợp đặt ngầm 10A : Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Đèn Compact 15W-220V + đui E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Đèn Compact 15W-220V + đui gắn tường E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Đế nhựa + mặt che Aptomat trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây cáp đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa CU/PVC -2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R nối bằng hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Lắp đặt van phao, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng hàn, D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D20-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối bằng hàn, D25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co PP-R nối bằng hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt kép nối PP-R nối bằng hàn, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép nối PP-R nối bằng hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép nối PP-R nối bằng hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đầu bịt PP-R, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đầu bịt PP-R, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đầu bịt PP-R, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PVC nối bằng dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D76-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chữ Y PVC nối bằng dán keo, D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D76-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng dán keo, D34-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Thùng nhựa đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Xô nhựa có nắp đậy đựng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Máy bơm cấp nước Q=1m3/h;H=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Máy bơm giếng khoan Q=1620l/h;H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Chõ hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Rơle tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ BAO GỒM: THÁO DỠ, SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, TƯỜNG CHẮN ĐẤT, ĐƯỜNG LÊN KHU VỆ SINH, CỘT CỜ, GARAXE, BỂ…. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6912 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6077 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0336 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,441 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1024 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9447 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4464 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3791 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,2 | m3 |
| 16 | Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,46 | m |
| 17 | Chèn khe bitum, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 18 | Đào móng tường chắn đất, máy đào, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0157 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,765 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2777 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0831 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8165 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8481 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3333 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6236 | m3 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6696 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5698 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2722 | m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3067 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m2 |
| 35 | Thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | kg |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2298 | kg |
| 37 | Quả cầu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 38 | Lắp đặt ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 40 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 44 | Sản xuất cột bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3959 | tấn |
| 45 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | tấn |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5549 | m2 |
| 50 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | m3 |
| 51 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,72 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m |
| 56 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 57 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2685 | m3 |
| 58 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | tấn |
| 63 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0502 | m3 |
| 65 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6856 | m2 |
| 66 | Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,316 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | m3 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 75 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 79 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4384 | m3 |
| 81 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2732 | m2 |
| 82 | Trát thành bể xây gạch bê tông, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4528 | m3 |
| 91 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3166 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 99 | Xếp than củi dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 100 | Xếp than xỉ dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 101 | Xếp gạch vỡ 2 lớp dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 102 | Xếp gạch không nung dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1833 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 105 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài xây gạch bê tông, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4676 | m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 110 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 111 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 113 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 114 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2434 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D48+ PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt cút sứ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w , DB M16L 120/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chống ẩm 220v-12w bóng điện quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 cầu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 25 | Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 26 | Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM+TĐT- 2 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc chống sét (CSM+TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Các chi tiết thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Kg |
| 31 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE/PVC 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCCB-2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB-1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D48+ PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 42 | Lắp đặt cút sứ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Đai cột thép không gỉ đơn+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Móc treo D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Kẹp siết 2x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đầu |
| 47 | Ghịp nhôm đúc 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Băng cách điện chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 49 | Bu lông nở thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột nép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Công son móc néo chữ T, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | kg |
| 52 | Lắp đặt bộ đèn cs lớp học LED đơn CM4 220v/36w có cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bộ đèn cs bảng LED đơn CM4 220v/18w giá gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ đèn LED đế đơn 220v-1,2mx40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống bụi 220v-12w- D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 cầu 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt quạt trần 220v-77w trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 62 | Lắp đặt cốc nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cáp đồng CU/XLPE/PVC-2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn đồng CU/XLPE/PVC-2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đồng mềm CU/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705 | m |
| 67 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 69 | Lắp dây TĐ Ø 20 trong mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 70 | Lắp dây TĐ Ø 10 dọc tường (CSM+TĐT- 2 điểm xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét (CSM+TĐT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Bầu chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 74 | Các chi tiết thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi