Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231589-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Yên Nghĩa thuộc UBND Quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200201373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:26:00 đến ngày 2020-02-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,463,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I 3,384 100m3
2 Vận chuyển khối lượng đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I 3,384 100m3
3 Vận chuyển khối lượng đất hữu cơ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (6km tiếp theo) 3,384 100m3
4 Vận chuyển khối lượng đất hữu cơ tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I (8 km cuối) 3,384 100m3
5 Đào nền đường bê tông cũ (90% máy) 0,581 100m3
6 Đào nền đường bê tông cũ (10% thủ công) 6,451 m3
7 Vận chuyển khối lượng đào nền bê tông cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV 0,645 100m3
8 Vận chuyển khối lượng đào nền bê tông cũ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (6km tiếp theo) 0,645 100m3
9 Vận chuyển khối lượng đào nền bê tông cũ tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (8 km cuối) 0,645 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) 2,92 100m3
11 Đào rãnh thoát nước rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% đào máy) 1,001 100m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% đào máy) 1,509 100m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% thủ công) 32,444 m3
14 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10 % thủ công) 11,123 m3
15 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III (10% thủ công) 16,772 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 3,705 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (6km tiếp theo) 3,705 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (8km cuối) 3,705 100m3
19 Xáo xới, đầm nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 3,324 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,329 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 7,353 100m3
22 Mua đất đồi chưa đầm chặt K=0.90 808,83 m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng 2,954 100m3
24 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng 1,773 100m3
25 Tôn nền cấp phối đá dăm loại 1 13,029 100m3
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 94,054 100m2
27 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 14,556 100m2
28 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 7 cm 94,054 100m2
29 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cm (Định mức 16.62tấn /100m2) 1.563,177 tấn
30 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm 14,556 100m2
31 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm 14,556 100m2
32 Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm (Định mức 11.87 tấn /100m2) 369,537 tấn
33 Băm tạo nhám mặt nhường bê tông cũ 96,792 100m2
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch cũ 73,007 m3
35 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tường cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T 0,73 100m3
36 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tưỡng cũ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (6km tiếp theo) 0,73 100m3
37 Vận chuyển khối lượng phá dỡ tưỡng cũ tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T (8km cuối) 0,73 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 59,812 m3
39 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 203,665 m3
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,348 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 36,34 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 40,71 m3
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,081 100m
5 Bịt Vải địa kỹ thuật vị trí tầng lọc ngược 0,002 100m2
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,004 100m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,004 100m3
8 Làm tầng lọc bằng cát 0,004 100m3
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa vào vị trí khe lún 3,35 m2
10 Đắp đất sét vị trí khe lún 0,09 m3
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 22,932 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 1,617 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,546 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,052 100m2
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,85 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 36,036 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 180,04 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 12,012 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,756 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,456 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,095 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,847 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 11,62 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,624 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 2,496 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 196 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->