Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa đường trục thôn Huỳnh Cung (đoạn từ Trường tiểu học xã Tam Hiệp đến Đài tưởng niệm Bác Hồ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa đường trục thôn Huỳnh Cung (đoạn từ Trường tiểu học xã Tam Hiệp đến Đài tưởng niệm Bác Hồ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 17:45:00 đến ngày 2020-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ BÓ GÁY CÓ L=101,38+94,87+25,44+79,16M | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đào móng thủ công | 6,406 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Đào móng bằng máy đào gàu thuận | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Đắp đất hố móng | 0,164 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tải | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Vận chuyển đất 6km tiếp theo | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đắp cát nền bằng máy đầm cóc | 0,278 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Bê tông lót móng kè bó gáy | 9,612 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Xây kè bó gáy | 33,04 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Trát kè bó gáy | 141,169 | m2 |
| B | RÃNH B400 CẢI TẠO CÓ L=509,24M | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Nhấc tấm đan rãnh cũ | 509,24 | cái |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Vệ sinh lòng rãnh | 61,109 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Vận chuyển phế thải | 0,611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Vận chuyển phế thải 6km tiếp theo | 0,611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất 1km | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp 6km | 0,073 | 100m3 |
| C | THAY MỚI 20% TẤM ĐAN= 102TẤM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Sản xuất và lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh | 1,483 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Lắp đặt tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,392 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bê tông tấm đan | 7,344 | m3 |
| 4 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Lắp đặt tấm đan rãnh | 510 | cái |
| D | GA CẢI TẠO=19GA | |||
| 1 | Nhân công nhấc tấm đan lấy bằng 1/2 công lắp đặt | Nhấc tấm đan hố ga cũ | 38 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Vệ sinh hố ga | 4,864 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Vận chuyển phế thải | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Vận chuyển 6km tiếp theo | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Lắp đặt hoàn trả tấm đa hố ga | 38 | cái |
| E | XÂY BÓ GỐC CÂY=03CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đào móng thủ công | 1,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất hố móng | 0,352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Vận chuyển tiếp 6km | 0,007 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Bê tông móng | 0,66 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Xây móng gạch | 1,433 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Trát tường ngoài | 11,598 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ | Ốp gạch thẻ bồn cây | 11,598 | m2 |
| F | PHÁ KÈ GẠCH CŨ CÓ L=505,66+17,82M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 25,63 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,256 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 0,256 | 100m3 |
| G | PHÁ GỐC CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 8,57 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 0,086 | 100m3 |
| H | ĐÁNH CHUYỂN CÂY XANH=39CÂY | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | 39 | cay/tháng |
| 2 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | 39 | 1 cây |
| I | XỬ LÝ NỀN HƯ HỎNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | 7,944 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | 9,24 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | 0,092 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | 0,092 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong chống mất nước XM | Lớp nilong chống mất nước XM | 57,72 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | 9,24 | m3 |
| J | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp III | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp III | 26,873 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp III | 2,419 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | 2,688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | 2,688 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 3,47 | m3 |
| 6 | Lớp nilong chống mất nước XM | Lớp nilong chống mất nước XM | 2.167,23 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, xi măng PC30, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | 371,339 | m3 |
| 8 | Di chuyển cột điện hạ thế | Di chuyển cột điện hạ thế | 12 | cột |
| K | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN=12CỘT | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Di chuyển cột điện hạ thế | 12 | cột |
| M | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để điều hành thi công | Chi phí xây dựng nhà tạm để điều hành thi công | 1 | mục |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi