Gói thầu: gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235089-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 09:33:00 đến ngày 2020-02-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,553,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào đất thi công rãnh, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,5701 | 100m3 |
| 2 | Mua đất về đắp nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 638,6195 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên rãnh dọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,6515 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 107,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 128,64 | m3 |
| 6 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122,208 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy + thân rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5104 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,35 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép rãnh dọc, ĐK≥10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9766 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48,24 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK<10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,4295 | tấn |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,432 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,648 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,2596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK≥10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,5867 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,089 | 100m2 |
| 17 | Vữa đệm bản dày 2,0cm, M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 321,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.072 | cái |
| 19 | Bê tông nền M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,08 | m3 |
| 20 | Lưới chắn rác d>10mm (fi14) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6613 | tấn |
| C | NÂNG CẤP MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mở rộng nền đường, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,0532 | 100m3 |
| 2 | Đào xử lý ổ gà, nền đất yếu, đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 305,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt YC K=0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | 100m3 |
| 5 | Sửa nền móng đá dăm tiêu 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 464,72 | m3 |
| 6 | Làm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 535,77 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 389,4 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm/ tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,94 | 100m2 |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiêu đảm bảo ATGT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 11 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 12 | Áo phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Cờ lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 14 | Còi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Dây trơn an toàn phản quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi