Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200121918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo 135, vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 16:34:00 đến ngày 2020-02-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,781,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1T2P | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,1856 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | 0,5399 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 8,6873 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 20,7486 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 2,8105 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | 0,086 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,4556 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,0675 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0188 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,174 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 4,974 | m3 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1406 | tấn | |
| 13 | Cốt xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,9781 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4521 | 100m2 | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,8809 | 100m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14,983 | m3 | |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 25,9578 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,7248 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 13,806 | m2 | |
| 20 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 67,4438 | m2 | |
| 21 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,8712 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật | 0,1584 | 100m2 | |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0234 | tấn | |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,113 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 5,8473 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8029 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2342 | tấn | |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,6999 | tấn | |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 20,8922 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | 1,9288 | 100m2 | |
| 31 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 1,8534 | tấn | |
| 32 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,2623 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,8076 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1378 | 100m2 | |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0093 | tấn | |
| 36 | Công tác lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0691 | tấn | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 34,4976 | m3 | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 3,1185 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 0,3388 | m3 | |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | 0,8103 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8103 | tấn | |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 68,8141 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn múi, d=0,35mm | 2,1059 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, d=0,42mm | 41,336 | m | |
| 45 | Hoa sắt trang trí + Lan can, đã bao gồm cả sơn, ( Chưa lắp dựng) | 204,9942 | kg | |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC40) | 12,647 | m2 | |
| 47 | Khuôn cửa đi cửa kép sơn tĩnh điện ( Đã công lắp dựng) | 36 | m | |
| 48 | Khuôn cửa sổ cửa kép sơn tĩnh điện (Đã bao gồm công lắp dựng) | 99,84 | m | |
| 49 | Cửa đi thép pa nô kính (Đã bao gồm công lắp dựng) | 12,672 | ||
| 50 | Cửa sổ thép kính (đã gồm công lắp dựng) | 25,212 | ||
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa, (Chưa lắp dựng) | 259,4896 | kg | |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC40) | 24,2312 | m2 | |
| 53 | Khoá cửa (Khoá chuỳ) | 4 | bộ | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 16,24 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 41,3356 | m2 | |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 195,248 | m2 | |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 204,05 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 125,8049 | m2 | |
| 59 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 66 | m | |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 146,2808 | m2 | |
| 61 | Láng granitô bậc hè | 13,86 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm | 4,6512 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,227 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 456,874 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | 15 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | 50 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | 200 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | 15 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | 50 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | 170 | m | |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần | 8 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 2 | cái | |
| 81 | Bộ chiết quạt | 4 | cái | |
| 82 | Đế âm ổ cắm + công tắc + át | 18 | cái | |
| 83 | Mặt ổ cắm loại đôi | 4 | cái | |
| 84 | Mặt công tắc | 4 | cái | |
| 85 | Mặt át | 6 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | 3 | hộp | |
| 87 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bảng | |
| 88 | Bình chữa cháy | 3 | bình | |
| 89 | Hộp đựng bình PCCC | 1 | cái | |
| 90 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 91 | Dây tiếp địa CU M516 | 7 | m | |
| 92 | Băng đồng | 3 | m | |
| 93 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m | 4 | cọc | |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | 20 | m | |
| 95 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm | 58 | m | |
| 96 | Quả hồ lô màu đỏ | 4 | quả | |
| 97 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 4 | cái | |
| 99 | Miếng chì D100mm dày 5mm và KT 30x80 | 8 | cái | |
| 100 | Thép bản D=5mm, KT 80x80 kẹp dây dấn | 4 | cái | |
| 101 | Kẹp kiểm tra | 2 | bộ | |
| 102 | Bu lông D10 | 4 | cái | |
| 103 | Thép D10, L=190 | 16 | cái | |
| 104 | Thép D10, L=300 | 16 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,7562 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0581 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,9832 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 4,113 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0987 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0113 | tấn | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0968 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,781 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 4,8837 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,6633 | m3 | |
| 11 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,7988 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn xi phông, phễu | 0,0438 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | 0,1089 | m3 | |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0722 | tấn | |
| 15 | Bu lông, d=14mm, L=120mm | 12 | cái | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0722 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 8,2504 | m2 | |
| 18 | Lợp mái tôn múi, d=0.35mm | 0,3211 | 100m2 | |
| 19 | Tôn úp nóc, d=0.42mm | 5,7 | m | |
| 20 | Gạch bê tông ô thoáng trang trí (200x200)mm | 148 | viên | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,233 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 66,6036 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 4 | m | |
| 24 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC40) | 3,912 | m | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, trống trơn | 19,3964 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | 48,7185 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,6036 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,233 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa Pa nô sắt đặc, (Đã lắp dựng) | 4,508 | m2 | |
| 30 | Khóa cửa đi | 2 | cái | |
| 31 | Vách ngăn bằng tấm Com Positte, d=12mm, bao gồm phụ kiện Inox đi kèm | 3,3202 | m2 | |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 23,4651 | m3 | |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0782 | 100m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC40) | 0,887 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0284 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0809 | tấn | |
| 37 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,2923 | m3 | |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 4,0683 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 | |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,023 | tấn | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,3371 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 19,584 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 22,6268 | m2 | |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | 4,416 | m2 | |
| 45 | Bả bằng ximăng vào tường | 22,6268 | m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0253 | 100m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0434 | tấn | |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,5762 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,35 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,08 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,14 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,19 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút góc 90 PPR, d=20mm | 9 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút góc 90 ren trong 1 đầu ren PPR, d=20/15mm | 7 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn thu PPR, d=25/20mm | 3 | cái | |
| 58 | Lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mm | 3 | cái | |
| 59 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | 3 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Zắc co PPR, d=20mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt van khóa PPR, d=20mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox: KT 15x15mm | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí xổm | 2 | bộ | |
| 65 | Thùng nhựa đựng nước 30L | 2 | chiếc | |
| 66 | Gáo nhựa múc nước | 2 | chiếc | |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC - L=19.25m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III, ( tính 100%=M) | 1,4958 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4997 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,55 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 25,183 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 36,06 | m3 | |
| 6 | Đắp đất chống thấm | 1,155 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 0,21 | 100m | |
| 8 | Xếp đá khan 2x4 -;- 4x6 làm tầng lọc sau kè | 1,155 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: BỂ CHỬA NƯỚC 5M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,8125 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0027 | 100m3 | |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 6,25 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,02 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0422 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0607 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,25 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,2408 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 0,0634 | tấn | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,0072 | tấn | |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,806 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,616 | m2 | |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 11,2 | m2 | |
| 14 | Bả bằng ximăng ĐM tường trong bể | 11,2 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 4 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn csàn mái | 0,0474 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,0319 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,4232 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 0,96 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | 0,006 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT L=83M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 24,1862 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0806 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 4,316 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước VXM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 5,478 | m2 | |
| 5 | Trát mặt trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 68,06 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh VXM mác 75#, d=2cm | 24,9 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1766 | tấn | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,2153 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 3,0212 | cái | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | 83 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: TRỤ CỔNG + CÁNH CỔNG + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,1348 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0071 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,1479 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,4852 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,3073 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC40) | 1,0222 | m3 | |
| 7 | Thép chữ U63x63x3mm trụ cổng | 40,474 | kg | |
| 8 | Láng chống thấm chân cột, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,6272 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | 9,504 | m2 | |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 21,12 | m | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,3424 | m2 | |
| 12 | Thép cổng, (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) | 181,0258 | kg | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 8,988 | m2 | |
| 14 | Mũi mác bằng gang | 30 | cái | |
| 15 | Tôn bịt dày 6zem | 5,07 | m | |
| 16 | Bánh xe sắt có vòng bi ĐK 100 | 10 | cái | |
| 17 | Bản lề goong cửa loại to | 4 | cái | |
| 18 | Khoá cửa minh khai loại to | 1 | cái | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | 0,3038 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,6075 | m3 | |
| 21 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,0455 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng biển hiệu cổng | 0,0455 | tấn | |
| 23 | Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem | 7,456 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 2,9536 | m2 | |
| 25 | Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ | 2,925 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 11,2515 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0375 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 0,8655 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 10,386 | m3 | |
| 5 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | 0,2809 | tấn | |
| 6 | Lưới thép B40 | 157,248 | kg | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,776 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 54,99 | m2 | |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,6144 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,022 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 0,5088 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 6,1056 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,0834 | m2 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 0,697 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 2,8231 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 51,328 | m2 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 13,761 | m2 | |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | 65,089 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - S=107M2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 3,21 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,08 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | 10,7 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi