Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233905-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200121918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo 135, vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:34:00 đến ngày 2020-02-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,781,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1T2P
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,1856 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III 0,5399 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 8,6873 m3
4 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 20,7486 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 2,8105 m3
6 Ván khuôn thép móng cột 0,086 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,4556 m3
8 Ván khuôn móng cột 0,0675 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0188 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,174 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 4,974 m3
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,1406 tấn
13 Cốt xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,9781 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,4521 100m2
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,8809 100m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 14,983 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 25,9578 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 6,7248 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 13,806 m2
20 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 67,4438 m2
21 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,8712 m3
22 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật 0,1584 100m2
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,0234 tấn
24 Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m 0,113 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 5,8473 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8029 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,2342 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,6999 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 20,8922 m3
30 Ván khuôn sàn mái, cao <=16 m 1,9288 100m2
31 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 1,8534 tấn
32 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,2623 tấn
33 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,8076 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1378 100m2
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,0093 tấn
36 Công tác lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0691 tấn
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 34,4976 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 3,1185 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 0,3388 m3
40 Sản xuất xà gồ thép 0,8103 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,8103 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước 68,8141 m2
43 Lợp mái tôn múi, d=0,35mm 2,1059 100m2
44 Tôn úp nóc, d=0,42mm 41,336 m
45 Hoa sắt trang trí + Lan can, đã bao gồm cả sơn, ( Chưa lắp dựng) 204,9942 kg
46 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC40) 12,647 m2
47 Khuôn cửa đi cửa kép sơn tĩnh điện ( Đã công lắp dựng) 36 m
48 Khuôn cửa sổ cửa kép sơn tĩnh điện (Đã bao gồm công lắp dựng) 99,84 m
49 Cửa đi thép pa nô kính (Đã bao gồm công lắp dựng) 12,672
50 Cửa sổ thép kính (đã gồm công lắp dựng) 25,212
51 Sản xuất hoa sắt cửa, (Chưa lắp dựng) 259,4896 kg
52 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC40) 24,2312 m2
53 Khoá cửa (Khoá chuỳ) 4 bộ
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 16,24 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 41,3356 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 195,248 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 204,05 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 125,8049 m2
59 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 66 m
60 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 146,2808 m2
61 Láng granitô bậc hè 13,86 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 70x220mm 4,6512 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 129,227 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 456,874 m2
65 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 50 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 15 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 200 m
69 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 15 m
70 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 50 m
71 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm 170 m
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
73 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 2 bộ
74 Lắp đặt quạt treo tường 4 cái
75 Lắp đặt quạt ốp trần 8 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 4 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 3 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 3 cái
79 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 2 cái
81 Bộ chiết quạt 4 cái
82 Đế âm ổ cắm + công tắc + át 18 cái
83 Mặt ổ cắm loại đôi 4 cái
84 Mặt công tắc 4 cái
85 Mặt át 6 cái
86 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm 3 hộp
87 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 1 bảng
88 Bình chữa cháy 3 bình
89 Hộp đựng bình PCCC 1 cái
90 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
91 Dây tiếp địa CU M516 7 m
92 Băng đồng 3 m
93 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2.5m 4 cọc
94 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm 20 m
95 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =10mm 58 m
96 Quả hồ lô màu đỏ 4 quả
97 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 4 cái
98 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 4 cái
99 Miếng chì D100mm dày 5mm và KT 30x80 8 cái
100 Thép bản D=5mm, KT 80x80 kẹp dây dấn 4 cái
101 Kẹp kiểm tra 2 bộ
102 Bu lông D10 4 cái
103 Thép D10, L=190 16 cái
104 Thép D10, L=300 16 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,7562 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0581 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,9832 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 4,113 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0987 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,0113 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,0968 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,781 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,8837 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,6633 m3
11 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,7988 m2
12 Ván khuôn xi phông, phễu 0,0438 100m2
13 Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 0,1089 m3
14 Sản xuất xà gồ thép 0,0722 tấn
15 Bu lông, d=14mm, L=120mm 12 cái
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,0722 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước 8,2504 m2
18 Lợp mái tôn múi, d=0.35mm 0,3211 100m2
19 Tôn úp nóc, d=0.42mm 5,7 m
20 Gạch bê tông ô thoáng trang trí (200x200)mm 148 viên
21 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 45,233 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 66,6036 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 4 m
24 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC40) 3,912 m
25 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, trống trơn 19,3964 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm 48,7185 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 66,6036 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,233 m2
29 Sản xuất cửa Pa nô sắt đặc, (Đã lắp dựng) 4,508 m2
30 Khóa cửa đi 2 cái
31 Vách ngăn bằng tấm Com Positte, d=12mm, bao gồm phụ kiện Inox đi kèm 3,3202 m2
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 23,4651 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0782 100m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC40) 0,887 m3
35 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0284 100m2
36 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0809 tấn
37 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,2923 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 4,0683 m3
39 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,04 100m2
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,023 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,3371 m3
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 19,584 m2
43 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 22,6268 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) 4,416 m2
45 Bả bằng ximăng vào tường 22,6268 m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0253 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,0434 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,5762 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) 5 cái
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,35 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,08 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,14 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,19 100m
54 Lắp đặt cút góc 90 PPR, d=20mm 9 cái
55 Lắp đặt cút góc 90 ren trong 1 đầu ren PPR, d=20/15mm 7 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm 12 cái
57 Lắp đặt côn thu PPR, d=25/20mm 3 cái
58 Lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mm 3 cái
59 Lắp đặt tê PPR, d=20mm 3 cái
60 Lắp đặt Zắc co PPR, d=20mm 2 cái
61 Lắp đặt van khóa PPR, d=20mm 2 cái
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 7 bộ
63 Lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox: KT 15x15mm 4 cái
64 Lắp đặt chậu xí xổm 2 bộ
65 Thùng nhựa đựng nước 30L 2 chiếc
66 Gáo nhựa múc nước 2 chiếc
D HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ ĐÁ HỘC - L=19.25m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III, ( tính 100%=M) 1,4958 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,4997 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,55 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 25,183 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 36,06 m3
6 Đắp đất chống thấm 1,155 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,21 100m
8 Xếp đá khan 2x4 -;- 4x6 làm tầng lọc sau kè 1,155 m3
E HẠNG MỤC: BỂ CHỬA NƯỚC 5M3
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,8125 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0027 100m3
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 6,25 m2
4 Ván khuôn móng dài, bệ máy 0,02 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0422 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,0607 tấn
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,25 m3
8 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,2408 100m2
9 Cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 0,0634 tấn
10 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,0072 tấn
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,806 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,616 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 11,2 m2
14 Bả bằng ximăng ĐM tường trong bể 11,2 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 4 m2
16 Ván khuôn csàn mái 0,0474 100m2
17 Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,0319 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,4232 m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 0,96 m3
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm 0,006 100m
22 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm 1 cái
F HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT L=83M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 24,1862 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0806 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 4,316 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước VXM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 5,478 m2
5 Trát mặt trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 68,06 m2
6 Láng đáy rãnh VXM mác 75#, d=2cm 24,9 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1766 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,2153 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 3,0212 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) 83 m3
G HẠNG MỤC: TRỤ CỔNG + CÁNH CỔNG + BIỂN HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,1348 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0071 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,1479 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,4852 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,3073 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC40) 1,0222 m3
7 Thép chữ U63x63x3mm trụ cổng 40,474 kg
8 Láng chống thấm chân cột, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,6272 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) 9,504 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 21,12 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,3424 m2
12 Thép cổng, (Cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật) 181,0258 kg
13 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) 8,988 m2
14 Mũi mác bằng gang 30 cái
15 Tôn bịt dày 6zem 5,07 m
16 Bánh xe sắt có vòng bi ĐK 100 10 cái
17 Bản lề goong cửa loại to 4 cái
18 Khoá cửa minh khai loại to 1 cái
19 Đắp cát nền móng công trình 0,3038 m3
20 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,6075 m3
21 Sản xuất hệ khung dàn 0,0455 tấn
22 Lắp dựng biển hiệu cổng 0,0455 tấn
23 Tôn bịt 2 mặt biển dày 6zem 7,456 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 2,9536 m2
25 Cắt chữ nổi bằng Mica màu đỏ 2,925 m2
H HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 11,2515 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,0375 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình 0,8655 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 10,386 m3
5 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm 0,2809 tấn
6 Lưới thép B40 157,248 kg
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 22,776 m2
8 Lắp dựng lan can sắt 54,99 m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,6144 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,022 100m3
11 Đắp cát nền móng công trình 0,5088 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 6,1056 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 2,0834 m2
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 0,697 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 2,8231 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 51,328 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) 13,761 m2
18 Quét vôi ngoài nhà 65,089 m2
I HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG - S=107M2
1 Đắp cát nền móng công trình 3,21 m3
2 Ván khuôn 0,08 100m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) 10,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->