Gói thầu: XL 20-02: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình cho dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Đông huyện Hóc Môn năm 2019”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225188-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu XL 20-02: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình cho dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Đông huyện Hóc Môn năm 2019”
Số hiệu KHLCNT 20200201282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 16:19:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,328,075 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế
1 Bảng tên trạm Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 cái
2 Đà U100- 0,5m Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 Đà
3 Đà U100 - 0,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Đà
4 Đà U100- 1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 Đà
5 Đà U100- 1,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 Đà
6 Đà U160- 0,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Đà
7 Đà U160-1,475m Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Đà
8 Đà U160-1,7m Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 Đà
9 Đà U160-2,1m Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 Đà
10 Bulong VR2D thép mạ + đai ốc 16*400 Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 cái
11 Bulong thép mạ có đai ốc 16*50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 440 cái
12 Co ống PVC d114 Theo quy định của ngành điện hiện hành 160 cái
13 Cọc tiếp địa d k16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 160 bộ
14 Fuse link 10K Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
15 Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 160 cái
17 Khóa đai + đai thép Theo quy định của ngành điện hiện hành 280 bộ
18 Khớp nối ren D16 Theo quy định của ngành điện hiện hành 120 cái
19 Mối hàn điện Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 mối
20 Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 cái
21 Tấm inox bọc trụ BTLT 1,6x0,5x0,0003m Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 cái
22 Sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Cái
23 Ống PVC dk 27mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 160 m
24 Vis mạ kẽm 3x30 Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 cái
25 LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 cái
B Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công không điện
1 Fuse link 10K Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 cái
2 Cọc tiếp địa d16*2.4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
3 Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 55 cái
4 Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 84 cái
5 Giáp níu cáp AL bọc 24kV-50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 129 cái
6 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 44 cái
7 Khóa đai + đai thép không rỉ Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 bộ
8 Khớp nối ren D16 Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
9 Mối hàn điện Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 mối
10 Nắp chụp kẹp quai Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
11 Ống PVC d27 Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 m
12 Sứ treo 24kV Polymer Theo quy định của ngành điện hiện hành 183 chuỗi
13 Thanh chống thép L50*50*5-0,95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 thanh
C Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công LIVE -LINE
1 Fuse link 10K Theo quy định của ngành điện hiện hành 3 cái
2 Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 cái
3 Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 240mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 cái
4 Giáp níu cáp Al bọc 24kV-50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 72 cái
5 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 54 cái
6 Nắp chụp kẹp quai Theo quy định của ngành điện hiện hành 15 cái
7 Sứ treo 24kV Polymer Theo quy định của ngành điện hiện hành 135 chuỗi
8 Thanh chống thép L50*50*5-0,95m Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 thanh
9 Trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (850 daN) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 trụ
D Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây hạ thế nổi
1 Cáp đồng bọc 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 m
2 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Theo quy định của ngành điện hiện hành 90 bộ
3 Dây đồng bọc CV 3x10mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 40,5 m
4 Dây thép dk 8mm Theo quy định của ngành điện hiện hành 292,5 m
5 Giá gắn tụ bù Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 cái
6 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Theo quy định của ngành điện hiện hành 144 cái
7 Khóa đai + đai thép không rỉ Theo quy định của ngành điện hiện hành 189 bộ
8 Khớp nối ren D16 Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 cái
9 Mối hàn điện Theo quy định của ngành điện hiện hành 45 mối
10 Ống PVC d27 Theo quy định của ngành điện hiện hành 135 m
E Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây trung thế ngầm
1 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 cái
2 Ống thép mạ kẽm d90 dài 6m Theo quy định của ngành điện hiện hành 24 m
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 4 cái
4 Colier kẹp ống cáp ngầm (loại 2 ống) Theo quy định của ngành điện hiện hành 12 cái
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 cái
F Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế
1 Lắp MBA 3 pha 250kVA Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 máy
2 Lắp Tủ hợp bộ hạ thế (1MCCB 600A + 5MCCB250A + phụ kiện) Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
3 Lắp LA 18kV - 10kA Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Bộ 3 pha
4 Lắp FCO Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Bộ 3 pha
5 Lắp Hệ thống đo đếm trung thế trạm ngồi Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
6 Lăp biến dòng 400/5A Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ 3 pha
7 Lắp Bộ đà trạm ngồi Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
8 Lắp Sứ đứng 24kV + ty Theo quy định của ngành điện hiện hành 60 Bộ
9 Lắp Bộ xà cân đơn dài 2,4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 40 bộ
10 Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 (cáp xuất hạ thế) Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Trạm ngồi
11 Đấu dây đồng bọc 24 kV - 25mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 Trạm
12 Đấu dây ACB - 4x95 mm2 đến thiết bị Theo quy định của ngành điện hiện hành 80 lộ
13 Lắp Phụ kiện dây dẫn Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
14 Lắp Tiếp địa trạm biến áp Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 VT
15 Lắp Tiếp địa LA Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 VT
16 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,058 Tấn
17 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,058 Tấn
18 Bốc xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,058 Tấn
G Lắp đặt: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công không điện
1 Lắp FCO Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ 3P
2 Lắp LB FCO Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 bộ 3P
3 Lắp Trụ BTLT đơn 14m Theo quy định của ngành điện hiện hành 36 Trụ
4 Thi công Móng BTLT trụ đơn 14m - M14Đ Theo quy định của ngành điện hiện hành 37 móng
5 Lắp Trụ BTLT ghép 14m Theo quy định của ngành điện hiện hành 23 trụ
6 Thi công Móng BTLT trụ ghép 14m - M14KT Theo quy định của ngành điện hiện hành 25 móng
7 Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV -50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 6,457 km
8 Kéo Dây As 50mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2,104 km
9 Lắp Tiếp địa lặp lại Theo quy định của ngành điện hiện hành 5 Vị trí
10 Lắp Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ đơn ) Theo quy định của ngành điện hiện hành 6 Bộ
11 Lắp Bộ xà đơn dài 2,4m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
12 Lắp Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ ghép ) Theo quy định của ngành điện hiện hành 14 Bộ
13 Lắp Bộ xà đỡ lệch đơn dài 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 26 Bộ
14 Lắp Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ đơn) Theo quy định của ngành điện hiện hành 7 Bộ
15 Lắp Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ ghép) Theo quy định của ngành điện hiện hành 8 Bộ
16 Lắp Bộ xà đỡ lệch kép 2 tầng 2m trụ đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 Bộ
17 Lắp Sứ treo polymer 24kV đơn Theo quy định của ngành điện hiện hành 75 Bộ
18 Lắp Sứ treo polymer 24kV kép Theo quy định của ngành điện hiện hành 54 Bộ
19 Lắp Sứ đứng và phụ kiện Theo quy định của ngành điện hiện hành 194 Bộ
20 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ Theo quy định của ngành điện hiện hành 33 Bộ
21 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 153,404 Tấn
22 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 153,404 Tấn
23 Bốc xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 153,404 Tấn
H Lắp đặt: Hạng mục Đường dây hạ thế nổi
1 Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 hộp
2 Lắp tụ bù hạ thế 20 kVAr Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 hộp
3 Kéo cáp hạ thế 4x95mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 3,01 Km
4 Kéo cáp hạ thế 2x11mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,404 km
5 Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
6 Lắp tiếp địa dây hạ thế Theo quy định của ngành điện hiện hành 18 bộ
7 Lắp phụ kiện Domino Theo quy định của ngành điện hiện hành 9 bộ
8 Lắp phụ kiện tụ bù Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
9 Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <8 m Theo quy định của ngành điện hiện hành 42 trụ
10 Tháo đomino cầu dao hạ thế loại ≤1000V, ≤100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
11 Lắp lại đomino cầu dao hạ thế loại ≤1000V, ≤100A Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
12 Tháo đèn chiếu sáng dân sinh Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
13 Lắp lại đèn chiếu sáng dân sinh Theo quy định của ngành điện hiện hành 27 bộ
14 Tháo tụ bù Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
15 Lắp lại tụ bù Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
16 Tháo tủ viễn thông Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
17 Lắp lại tủ viễn thông Theo quy định của ngành điện hiện hành 20 bộ
18 Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,778 km
19 LẮp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,778 km
20 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 30,405 Tấn
21 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 30,405 Tấn
22 Bốc xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 30,405 Tấn
I Lắp đặt: Hạng mục Đường dây trung thế ngầm
1 Lắp cáp ngầm 24 kV-3M50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 389,64 m
2 Lắp hộp đầu cáp ngầm lên lưới nổi cáp 3M50 Theo quy định của ngành điện hiện hành 2 bộ
3 Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,98 tấn
4 Bốc lên Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,98 tấn
5 Bốc xuống Phụ kiện các loại Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,98 tấn
J VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI
1 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển thiết bị-trạm biến áp) Theo quy định của ngành điện hiện hành 24,718 tấn
2 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-trạm biến áp) Theo quy định của ngành điện hiện hành 5,058 tấn
3 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển thiết bị-trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,048 tấn
4 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-trung thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 153,404 tấn
5 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-trung thế ngầm) Theo quy định của ngành điện hiện hành 1,98 tấn
6 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển thiết bị-hạ thế nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 0,162 tấn
7 Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-hạ nổi) Theo quy định của ngành điện hiện hành 30,405 tấn
K CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Theo quy định của ngành điện hiện hành 1 hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->