Gói thầu: XL 20-01: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình cho dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Tây huyện Hóc Môn năm 2019”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224412-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL 20-01: Thi công xây dựng, mua bảo hiểm công trình cho dự án “Nâng cấp và phát triển trạm, lưới điện hạ thế công cộng khu vực phía Tây huyện Hóc Môn năm 2019” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:15:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,096,407,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Bảng tên trạm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cái |
| 2 | Co ống PVC d114 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa d k16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | bộ |
| 4 | Đà L75x8x8 dài 2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | đà |
| 5 | Fuse link 10K | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | cái |
| 6 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | cái |
| 8 | Khóa đai + đai thép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 252 | bộ |
| 9 | Khớp nối ren D16 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 126 | cái |
| 10 | Mối hàn điện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | mối |
| 11 | Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cái |
| 12 | Sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Cái |
| 13 | Đà U100- 0,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Đà |
| 14 | Đà U100 - 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | Đà |
| 15 | Đà U100- 1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Đà |
| 16 | Đà U100- 1,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Đà |
| 17 | Đà U160- 0,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Đà |
| 18 | Đà U160-1,475m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Đà |
| 19 | Đà U160-1,7m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Đà |
| 20 | Đà U160-2,1m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | Đà |
| 21 | Bulong VR2D thép mạ + đai ốc 16*400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 80 | cái |
| 22 | Bulong thép mạ có đai ốc 16*50 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 440 | cái |
| 23 | Ống PVC dk 27mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | m |
| 24 | Thanh chống 6x60 dài 0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | thanh |
| 25 | Vis mạ kẽm 3x30 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 84 | cái |
| 26 | LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | cái |
| 27 | FCO 24kV -100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | cái |
| 28 | 01 MCCB 600A + 05MCCB 250A + phụ kiện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | tủ |
| B | Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công không điện | |||
| 1 | Cọc tiếp địa d16*2.4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 76 | bộ |
| 2 | Đà L75*75*8-1,2m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9 | đà |
| 3 | Đà L75x8x8 dài 2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 72 | đà |
| 4 | Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 67 | cái |
| 5 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 114 | cái |
| 6 | Giáp níu cáp AL bọc 24kV-50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 177 | cái |
| 7 | Kẹp quai ép Cu-Al 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | cái |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 82 | cái |
| 9 | Khóa đai + đai thép không rỉ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | bộ |
| 10 | Khớp nối ren D16 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | cái |
| 11 | Mối hàn điện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | mối |
| 12 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 57 | cái |
| 13 | Ống PVC d27 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 76 | m |
| 14 | Sứ treo 24kV Polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 261 | chuỗi |
| 15 | Thanh chống 6x60 dài 0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 144 | thanh |
| 16 | Thanh chống thép L50*50*5-1,0m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | thanh |
| 17 | Thanh chống thép L50*50*5-1,275m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | thanh |
| 18 | FCO 24kV-100A (thân polymer) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | cái |
| C | Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công LIVE -LINE | |||
| 1 | Đà L75x8x8 dài 2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | đà |
| 2 | Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | cái |
| 3 | Giáp buộc sứ đôi cáp ACV 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 14 | cái |
| 4 | Giáp buộc sứ đơn cáp ACV 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 17 | cái |
| 5 | Giáp níu cáp Al bọc 24kV-50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 102 | cái |
| 6 | Kẹp quai ép Cu-Al 25-70 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 54 | cái |
| 8 | Nắp chụp kẹp quai | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | cái |
| 9 | Sứ treo 24kV Polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 135 | chuỗi |
| 10 | Thanh chống 6x60 dài 0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | thanh |
| 11 | Trụ BTLT 14m 2 đoạn ghép (850 daN) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 5 | trụ |
| 12 | FCO 24kV-100A (thân polymer) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | cái |
| D | Cung cấp vật tư: Hạng mục Đường dây hạ thế nổi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 108 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 154 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc CV 3x10mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 60 | m |
| 4 | Dây thép dk 8mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 500,5 | m |
| 5 | Giá gắn tụ bù | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | cái |
| 6 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 234 | cái |
| 7 | Khóa đai + đai thép không rỉ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 311 | bộ |
| 8 | Khớp nối ren D16 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 77 | cái |
| 9 | Mối hàn điện | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 77 | mối |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 616 | cái |
| 11 | Ống PVC d27 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 231 | m |
| E | Lắp đặt: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | Lắp MBA 3 pha 250kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | máy |
| 2 | Lắp LA 18kV - 10kA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ 3 pha |
| 3 | Lắp FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ 3 pha |
| 4 | Lắp Tủ hợp bộ hạ thế (1MCCB 600A + 5MCCB250A + phụ kiện) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | bộ |
| 5 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha loại 15; (10); (6) /0,4 kV ≤ 100kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | máy |
| 6 | Lắp lại máy biến áp phân phối 3 pha loại 15; (10); (6) /0,4 kV ≤ 100kVA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | Bộ 3 pha |
| 7 | Phụ kiện gắn điện năng kế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 8 | Lắp biến dòng 400/5A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp biến dòng 500/5A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Đấu dây đồng bọc 24 kV - 25mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Trạm |
| 11 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 (cáp xuất hạ thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | Trạm ngổi |
| 12 | Đấu dây đồng bọc 0,4 kV - 240mm2 (cáp xuất hạ thế) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Trạm treo |
| 13 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 63 | Bộ |
| 14 | Đấu dây ACB - 4x95 mm2 đến thiết bị | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 103 | lộ |
| 15 | Phụ kiện luồn cáp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | trạm |
| 17 | Tiếp địa LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 21 | Vi trí |
| 18 | Bộ đà trạm ngồi | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 20 | bộ |
| 19 | Bộ xà cân đơn dài 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 42 | bộ |
| F | Lắp đặt: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công không điện | |||
| 1 | Lắp FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | bộ 3P |
| 2 | Lắp Trụ BTLT đơn 14m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | trụ |
| 3 | Lắp Trụ BTLT ghép 14m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 31 | trụ |
| 4 | Móng BTLT trụ ghép 14m - M14KT | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 33 | móng |
| 5 | Móng BTLT trụ đơn 14m - M14Đ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 51 | móng |
| 6 | Bộ xà đơn dài 2,4m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | bộ |
| 7 | Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ ghép ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 18 | bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép dài 2,4m (trụ đơn ) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 15 | bộ |
| 9 | Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | bộ |
| 10 | Bộ xà đỡ lệch kép dài 2m (trụ ghép) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 6 | bộ |
| 11 | Bộ xà đỡ lệch đơn dài 2m (trụ đơn) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 35 | bộ |
| 12 | Bộ xà đỡ lệch đơn dài 1,2m (3 tầng) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 19 | vị trí |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | Bộ |
| 15 | Sứ treo polymer 24kV đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 111 | Bộ |
| 16 | Sứ treo polymer 24kV kép | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 75 | Bộ |
| 17 | Uclevis + sứ ống chỉ | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 46 | bộ |
| 18 | Kéo cáp nhôm trần AC50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,14 | km |
| 19 | Kéo cáp nhôm lõi thép bọc 24kV -50mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 9,37 | Km |
| 20 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | tấn |
| 21 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | tấn |
| 22 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | 168 | tấn | |
| G | Lắp đặt: Hạng mục Đường dây trung thế nổi thi công LIVE -LINE | |||
| 1 | Lắp FCO | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 7 | bộ 3P |
| H | Lắp đặt: Hạng mục Đường dây hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 6 cực | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | hộp |
| 2 | Lắp tụ bù hạ thế 20 kVAr | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | hộp |
| 3 | Kéo cáp hạ thế 4x95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 3,287 | km |
| 4 | Kéo cáp hạ thế 2x11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,188 | km |
| 5 | Lắp tiếp địa dây hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 37 | bộ |
| 6 | Lắp tiếp địa tụ bù hạ thế | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | bộ |
| 7 | Lắp móng trụ BT8,5 trụ đơn | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | bộ |
| 8 | Lắp phụ kiện Domino | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 27 | bộ |
| 9 | Lắp phụ kiện tụ bù | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 40 | bộ |
| 10 | Lắp trụ BTLT 8,5m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | trụ |
| 11 | Hạ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột <8 m | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 28 | trụ |
| 12 | Tháo đomino cầu dao hạ thế loại ≤1000V, ≤100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 46 | bộ |
| 13 | Lắp lại đomino cầu dao hạ thế loại ≤1000V, ≤100A | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 46 | bộ |
| 14 | Tháo đèn chiếu sáng dân sinh | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | bộ |
| 15 | Lắp lại đèn chiếu sáng dân sinh | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 30 | bộ |
| 16 | Tháo điện kế các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | bộ |
| 17 | Lắp lại điện kế các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 11 | bộ |
| 18 | Tháo tủ viễn thông | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 29 | bộ |
| 19 | Lắp lại tủ viễn thông | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 29 | bộ |
| 20 | Tháo cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 4,424 | km |
| 21 | LẮp lại cáp vặn xoắn, loại cáp ≤2x11mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 0,94 | km |
| 22 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ (tấn) bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly ≤1km | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | tấn |
| 23 | Bốc lên Phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | tấn |
| 24 | Bốc xuống Phụ kiện các loại | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | tấn |
| I | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển thiết bị-trạm biến áp) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-trạm biến áp) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 12 | tấn |
| 3 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-trung thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 168 | tấn |
| 4 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 7,5 tấn, đường loại 2, hàng bậc 3 (Vận chuyển vật tư-hạ thế nổi) | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 16 | tấn |
| J | CHI PHÍ BẢO HIỂM DỰ ÁN | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định của ngành điện hiện hành | 1 | hợp đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi