Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233761-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200137708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:07:00 đến ngày 2020-02-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI CHỢ CÁ
1 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ 5,324 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I 15,4154 m3
3 Đóng cừ đá TD: 0,1x0,1x1m (NC x 1,99) 1,0206 100m
4 Đắp đất nền móng công trình 10,2769 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 1,694 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 2,989 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 0,868 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,808 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=10mm 0,1027 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=6mm 0,0261 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính D=14mm 0,1455 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6mm, chiều cao <=4m 0,0527 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=14mm, chiều cao <=4m 0,2421 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1008 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 0,3544 100m2
16 Lót nilong chống thấm 1,4972 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 30,372 m3
18 Sản xuất cột bằng thép hình (Tính nhân công, ca máy không tính vật tư chính) 0,6253 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m (Tính nhân công, ca máy không tính vật tư chính) 0,846 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép (Tính nhân công, ca máy không tính vật tư chính) 0,3607 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại (Tính nhân công, ca máy không tính bulong) 0,3867 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m (Tính nhân công, ca máy không tính bulong) 0,846 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Tính nhân công, ca máy không tính bulong) 0,3607 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 0,6461 tấn
25 Cung cấp thép tấm dày 5-6mm 251,37 kg
26 Cung cấp cột thép trong D114x4mm 486,13 kg
27 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4mm 157,15 kg
28 Cung cấp thép hộp 25x50x1,4mm 182,53 kg
29 Cung cấp thép tròn D16mm 178,17 kg
30 Cung cấp thép V50x5mm 159 kg
31 Cung cấp thép C45x100x2mm 1.069,64 kg
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 19,6253 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 2,0718 100m2
34 Tole phẳng úp nóc dày 0,45mm 8,52 m2
35 Cung cấp bulong D14mm, L=300mm 56 cái
36 Cung cấp bulong D10mm, L=30mm 70 cái
37 Cung cấp bulong D16mm, L=50mm 56 cái
38 Cung cấp bulong D12, L=80mm 56 cái
39 Cung cấp tăng đơ M16, L=320mm 24 cái
B XÂY MỚI CHỢ RAU, CỦ, THỊT
1 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ 6,82 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp I 19,8198 m3
3 Đóng cừ đá TD: 0,1x0,1x1m (NC x 1,99) 1,3122 100m
4 Đắp đất nền móng công trình 13,2132 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 2,178 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 3,843 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 1,116 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,336 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=10mm 0,1321 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=6mm 0,0336 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=6mm, chiều cao <=4m 0,068 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính D=14mm, chiều cao <=4m 0,3056 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột 0,1296 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m 0,4568 100m2
15 Lót nilong chống thấm 2,1624 100m2
16 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc 0,2038 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 22,328 m3
18 Sản xuất cột bằng thép hình (tính nhân công, ca máy, không tính vật tư chính) 0,8038 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=12m (tính nhân công, ca máy, không tính vật tư chính) 1,2974 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép (tính nhân công, ca máy, không tính vật tư chính) 0,5478 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại (tính nhân công, ca máy, không tính bulong) 0,497 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m (tính nhân công, ca máy, không tính bulong) 1,2974 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (tính nhân công, ca máy, không tính bulong) 0,5478 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 9,646 tấn
25 Cung cấp thép tấm dày 5-6mm 365,95 kg
26 Cung cấp cột thép trong D114x4mm 625,02 kg
27 Cung cấp thép hộp 30x60x1,4mm 157,15 kg
28 Cung cấp thép hộp 25x50x1,4mm 235,02 kg
29 Cung cấp thép tròn D16mm 312,75 kg
30 Cung cấp thép V50x5mm 247,24 kg
31 Cung cấp thép C45x100x2mm 964,6 kg
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 24,5229 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm 2,9748 100m2
34 Tole phẳng úp nóc dày 0,45mm 12,72 m2
35 Cung cấp bulong D14mm, L=300mm 72 cái
36 Cung cấp bulong D10mm, L=30mm 98 cái
37 Cung cấp bulong D12mm, L=80mm 72 cái
38 Cung cấp bulong D16mm, L=50mm 72 cái
39 Cung cấp tăng đơ M16, L=320mm 36 cái
C CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ VÀ SÂN ĐAN
D CẢI TẠO NHÀ LỒNG CHỢ
1 Phá dỡ nền đan bê tông 248,88 m2
2 Vận chuyển nền đan bê tông bị phá dỡ 0,7466 100m3
3 Lót nilong chống mất nước 2,4344 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 24,344 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,0723 100m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 391,68 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1.355,772 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông 115 m2
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp 1.355,772 m2
10 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 38,4 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 34,6 m2
12 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà 42 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,4 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 34,6 m2
E SÂN ĐAN
1 Lót nilong chống mất nước 12,29 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=8mm 6,7841 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 122,9 m3
4 Cắt khe 2x4 sân đan 27,3111 10m
F XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ ĐƯỜNG ĐAN
G XÂY MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA + RÃNH)
1 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp I (tính 50% máy đào) 1,02 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 101,9928 m3
3 Phá dỡ nền đan bê tông 6,825 m2
4 Đắp đất cấp công trình 0,405 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 40,5 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 16,912 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 13,088 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 33,2544 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,4736 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m 5,8637 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,6624 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D=6mm, chiều cao <=4m 1,3872 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D=8mm, chiều cao <=4m 0,0929 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D=10mm, chiều cao <=4m 0,3962 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm 0,0504 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm 0,6648 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm 0,0023 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg 0,181 tấn
19 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 232 cái
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 276,48 m2
21 Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 70,08 m2
22 Tấm nilong chống mất nước 1,16 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D114mm, chiều dài L=6m 0,06 100m
H XÂY MỚI ĐƯỜNG ĐAN
1 Đục nhám mặt bê tông hiện trạng cũ 540 m2
2 Tấm nilong chống mất nước 5,4 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính D=8mm 2,9808 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 54 m3
5 Cắt khe 2x4 đường đan 12 10m
I CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J HỐ GA CẢI TẠO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,06 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=6mm 0,063 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm 0,0045 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=10mm 0,0029 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg 0,2262 tấn
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 15 cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền đan bê tông 10,5 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I 10,92 m3
3 Đắp đất cấp công trình 0,0462 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 1,05 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 0,75 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 200 1,8 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,03 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m 0,36 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,045 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính D=6mm, chiều cao <=4m 0,0751 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D=8mm 0,0477 tấn
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 15 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 18 m2
14 Láng hè, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 4,5 m2
15 Tấm nilong chống mất nước 0,075 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->