Gói thầu: Thi công xây dựng cống thoát nước, vỉa hè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIAO THÔNG LONG AN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cống thoát nước, vỉa hè |
| Số hiệu KHLCNT | 20200215804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 08:54:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,062,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Dọn mặt bằng thi công mỗi bên 2,5m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.975 | m2 |
| B | 2.CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,807 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm (L<=4m) bằng máy đào 0,4m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 384,3 | 100m |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,034 | m3 |
| 4 | Bê tông lót gối cống đá 1x2 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 79,034 | m3 |
| 5 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 85,084 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính D800mm, đoạn ống dài 2,5m bằng cần trục ôtô 6T | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 609 | đoạn |
| 7 | Nối ống bêtông bằng gioăng cao su, đk ống 800mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 549 | mối |
| 8 | Vữa trát xi măng nối cống | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,759 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,84 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,092 | 100m3 |
| 11 | SXLD cốt thép gối cống đường kính <=10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,278 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép gối cống đường kính <=10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,765 | tấn |
| C | 3.HOÁ GA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,042 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm (L<=4m) bằng máy đào 0,4m3 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 141,12 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,128 | m3 |
| 4 | Bêtông lót hố ga đá 1x2 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,904 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,874 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,016 | 100m2 |
| 7 | Bê tông máng hầm, lưỡi hầm, khuôn lưới chắn rác đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,506 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,733 | 100m2 |
| 9 | SX BT tấm nắm BT đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,381 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 12 | SXLD cốt thép nắp hố ga đường kính <=10mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép nắp hố ga đường kính <=18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,083 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nắp hố ga đường kính <=18mm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,024 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,102 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,193 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,41 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,209 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 50kg/cấu kiện | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,042 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=4m | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,196 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì thép gia cố hầm | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,487 | tấn |
| 23 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M150 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,099 | m3 |
| 24 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2 M200 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 273,311 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,656 | 100m2 |
| 26 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,339 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đỗ 5T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,256 | 100m3 |
| 28 | Di dời 4 biển báo GT + 1 đèn báo hiệu | Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| D | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, nhà điều hành (% x CPXD trước thuế) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (% x CPXD trước thuế) | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 2 | % |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 1 | % |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng | 85.391.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi