Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235604-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần kiến trúc công nghệ B.I.M
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200210969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:44:00 đến ngày 2020-03-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,630,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Vét hữu cơ Vét hữu cơ 0,875 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp II (10% KL) Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu >30 cm, đất cấp II (10% KL) 81,898 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (90% KL) Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp II (90% KL) 7,371 100m3
4 Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt K = 0,98 Đắp đất núi nền đường bằng máy đầm 16 tấn độ chặt K = 0,98 6,418 100m3
5 Đất cấp II (HS 1,16) Đất cấp II (HS 1,16) 744,5 m3
B
1 Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm 4,193 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Cấp phối đá dăm loại I dày 18cm 3,774 100m3
C
1 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Bù vênh cấp phối đá dăm loại I 0,953 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 2,46 100m2
3 Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 25cm Mặt đường BTXM M250, đá 1x2, dày 25cm 988,5 m3
4 Đánh bóng mặt đường bê tông Đánh bóng mặt đường bê tông 3.954 m2
5 Làm khe co mặt đường bê tông Làm khe co mặt đường bê tông 1.229,875 m
D
1 Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II khối lượng 90% bằng máy Đào rãnh thoát nước, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II khối lượng 90% bằng máy 7,67 100m³
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10% khối lượng, đất cấp II Đào rãnh thoát nước bằng thủ công 10% khối lượng, đất cấp II 85,18
3 Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 283,92
4 Đóng cọc tre L=2.8m, 16 cọc/m2 Đóng cọc tre L=2.8m, 16 cọc/m2 218,4 100m
5 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Vét bùn đầu cọc dày 10cm 54,6
6 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm 54,6
7 Đá 4x6 tổng hợp lót móng rãnh Đá 4x6 tổng hợp lót móng rãnh 81,9
8 Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 dày trung bình 10cm Bê tông móng rãnh đá 2x4 mác 150 dày trung bình 10cm 77,025
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, tường dày 220, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 157,3
10 Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 200 Bê tông cổ rãnh đá 1x2 mác 200 40,95
11 Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông cổ rãnh, ván khuôn gỗ Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn bê tông cổ rãnh, ván khuôn gỗ 3,9 100m²
12 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 715
13 Láng, đánh mầu đáy rãnh VXM M100 Láng, đánh mầu đáy rãnh VXM M100 325
E
1 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 1,76
2 Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn thanh chống, ván khuôn gỗ Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn thanh chống, ván khuôn gỗ 0,23 100m²
3 Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép thanh chống 0,35 tấn
4 Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 100 kg Lắp dựng thanh chống, trọng lượng <= 100 kg 65 cái
F
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 58,5
2 Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ Gia công sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ 3,32 100m²
3 Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Gia công sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan 5,41 tấn
4 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250 kg 650 cái
G
1 Đào móng ga, đất cấp II Đào móng ga, đất cấp II 7,728 m3
2 Đóng cọc tre 16 cọc/m2 chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II Đóng cọc tre 16 cọc/m2 chiều dài cọc L=2,5 m vào đất cấp II 1,321 100m
3 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Vét bùn đầu cọc dày 10cm 0,33 m3
4 Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm Cát đen đệm đầu cọc dày 10cm 0,33 m3
5 Làm lớp móng đá 4x6 Làm lớp móng đá 4x6 0,33 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 4x6, mác 150 0,523 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
8 Xây ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Xây ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,149 m3
9 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,648 m2
10 Ván khuôn bê tông tường mũ, ván khuôn gỗ Ván khuôn bê tông tường mũ, ván khuôn gỗ 0,019 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mũ, đá 1x2, mác 250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường mũ, đá 1x2, mác 250 0,241 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan 0,01 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,015 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,173 m3
15 Lắp đặt tấm đan Lắp đặt tấm đan 2 cái
16 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,573 m3
H
1 Đào móng cống, cửa xả, đất cấp II Đào móng cống, cửa xả, đất cấp II 26,87 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 5,39 100m
3 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Vét bùn đầu cọc dày 10cm 1,348 m3
4 Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm 1,348 m3
5 Làm lớp móng 4x6 Làm lớp móng 4x6 1,348 m3
6 Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ Ván khuôn móng cống, ván khuôn gỗ 0,06 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 2,38 m3
8 Xây đá hộc, xây móng cửa xả, vữa XM mác 100 Xây đá hộc, xây móng cửa xả, vữa XM mác 100 1,357 m3
9 Xây đá hộc, xây tường đầu, vữa XM mác 100 Xây đá hộc, xây tường đầu, vữa XM mác 100 0,956 m3
10 Lắp đặt ống bê tông ly tâm d=600mm Lắp đặt ống bê tông ly tâm d=600mm 0,1 100m
11 Đắp đất núi hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp đất núi hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,082 100m3
12 Vật liệu đất núiI (HS 1,13) Vật liệu đất núiI (HS 1,13) 9,266 m3
I
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II 15,631 100m3
2 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I 15,631 100m3
J
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->