Gói thầu: Gói số 10: Xây dựng hệ thống chiếu sáng (kể cả lắp đặt trạm hạ thế 250KVA)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói số 10: Xây dựng hệ thống chiếu sáng (kể cả lắp đặt trạm hạ thế 250KVA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191263216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu chênh lệch từ tiền thuê đất cho Doanh nghiệp thứ cấp thuê lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 15:45:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,196,808,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I | Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu công trình theo quy định hiện hành (1) | 7,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện 150kg | Như trên | 6 | CK |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Như trên | 14,585 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Như trên | 14,585 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền, móng - Không cốt thép | Như trên | 25,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 250 (BT mặt đường hoàn trả) | Như trên | 25,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Như trên | 13,44 | m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,672 | 100m2 |
| 12 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Như trên | 7,434 | 100m2 |
| 13 | CCLĐ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 32/25mm | Như trên | 30,53 | 100 m |
| 14 | CCLĐ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30 | Như trên | 30,06 | 100 m |
| 15 | CCLĐ ống STK, ĐK ống 49mm dày 2,5mm nối bằng măng sông | Như trên | 3,22 | 100m |
| 16 | CCLĐ domino 20A (6 cực) | Như trên | 105 | Cái |
| 17 | Ép đầu cos, tiết diện cáp <=25mm2 | Như trên | 20 | 10 đầu cos |
| 18 | Ép đầu cos, tiết diện cáp <=25mm2 | Như trên | 12,8 | 10 đầu cos |
| 19 | Ép đầu cos, tiết diện cáp <=25mm2 | Như trên | 9,4 | 10 đầu cos |
| 20 | Ép đầu cos, tiết diện cáp <=25mm2 | Như trên | 23 | 10 đầu cos |
| 21 | CCLĐ đai thép + khóa đai | Như trên | 4 | bộ |
| 22 | CCLĐ Aptomat 4 pha 25A | Như trên | 3 | cái |
| 23 | CCLĐ MCB 2P-20A | Như trên | 3 | cái |
| 24 | CCLĐ Contactor 3P-32A (cuộn hút 220VAC) | Như trên | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Công tắc đồng hồ (Có pin dự trữ) | Như trên | 1 | cái |
| 26 | CCLĐ cột đèn bằng máy, cột STK hình côn chiều cao cột 8m | Như trên | 105 | 1 cột |
| 27 | CCLĐ cần đèn đơn STK D60, dày 3mm, dài 2,8m vươn xa 1,5m | Như trên | 95 | 1 cần đèn |
| 28 | CCLĐ cần đèn đôi STK D60, dày 3mm, dài 2,0m vươn xa 1,5mm | Như trên | 10 | 1 cần đèn |
| 29 | CCLĐ đèn chiếu sáng công cộng (đèn led 90W) ở độ cao <=12m | Như trên | 115 | 1 choá |
| 30 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Như trên | 11,5 | 100m |
| 31 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Như trên | 21 | Cọc |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Như trên | 105 | Cọc |
| 33 | CCLĐ cầu chì đuôi cá (CB 2P-6A) | Như trên | 105 | 1 cầu chì |
| 34 | Cung cấp và rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV 2x16mm2 | Như trên | 16,86 | 100m |
| 35 | Cung cấp và rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV 2x25mm2 | Như trên | 30,08 | 100m |
| 36 | Cung cấp và rải cáp ngầm, cáp đồng bọc CVV 2x6mm2 | Như trên | 13,67 | 100m |
| 37 | Luồn cáp cửa cột | Như trên | 105 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đánh số cột thép | Như trên | 10,5 | 10 cột |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Như trên | 105 | 1 bảng |
| 40 | CCLĐ tủ điện điều khiển chiếu sáng, tủ composite 300x600x700mm | Như trên | 1 | 1 tủ |
| 41 | Làm tiếp địa cho tủ điện chiếu sáng | Như trên | 1 | Cọc |
| B | NHÁNH RẼ TRUNG THẾ | |||
| 1 | CCLĐ cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha) | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi FCO 27kV-100A (3 pha) | Như trên | 3 | bộ |
| 3 | CCLĐ cột điện bê tông ly tâm , chiều cao cột 14m, bằng thủ công | Như trên | 4 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột điện bê tông bằng thủ công, cự ly <=100m | Như trên | 5,592 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d=6mm | Như trên | 0,033 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 150 | Như trên | 1,52 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Như trên | 3,42 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 9 | CCLĐ boulon ghép trụ 14m | Như trên | 2 | bộ |
| 10 | CCLĐ xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 11 | CCLĐ xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Như trên | 2 | 1 bộ |
| 12 | CCLĐ xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 1 | 1 bộ |
| 13 | CCLĐ sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Như trên | 0,2 | 10 sứ |
| 14 | CCLĐ sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Như trên | 0,1 | 10 sứ |
| 15 | CCLĐ cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Như trên | 6 | bộ |
| 16 | CCLĐ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Như trên | 3 | bộ |
| 17 | CCLĐ boulon 16x420 + 01 long đền 18(50x50x2,5) | Như trên | 1 | bộ |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Như trên | 0,054 | 1km/1 dây |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Như trên | 0,012 | 1km/1 dây |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly <=100m | Như trên | 0,034 | tấn |
| 21 | Cung cấp băng keo cách điện | Như trên | 2 | cuồn |
| C | TRẠM BIẾN ÁP 3P - 250KVA | |||
| 1 | LĐ máy biến áp phân phối loại máy biến áp 3 pha 35; 22/0,4 kV, 250kVA | Như trên | 1 | máy |
| 2 | LĐ cầu chì tự rơi 35(22)kV (3 pha) | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | LĐ chống sét van <=35kV (3 pha) | Như trên | 1 | bộ |
| 4 | LĐ aptomat và khởi động từ <=400A (3 pha) | Như trên | 1 | bộ |
| 5 | LĐ hệ thống tụ bù cấp điện áp 0.4kV 1MVAR | Như trên | 1 | hệ thống |
| 6 | CCLĐ các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường khóa điều khiển | Như trên | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ máy biến dòng điện loại máy biến dòng <=35kV (3 pha) | Như trên | 3 | bộ |
| 8 | CCLĐ máy biến điện áp loại 3 pha độc lập <=35kV | Như trên | 3 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <=1MVA: MBA 3P-250kVA | Như trên | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm cvầu chì tự rơi FCO 27kV-100A (3 pha) | Như trên | 3 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 <500A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Như trên | 2 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000v | Như trên | 3 | tụ |
| 15 | CCLĐ xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà <=15kg: XFCO-2400 + chống | Như trên | 2 | bộ |
| 16 | CCLĐ dây đồng tiết diện dây <=95mm2: Cáp CXV 24kV-25mm2 | Như trên | 18 | m |
| 17 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=25mm2 | Như trên | 0,6 | 10 đầu cos |
| 18 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=50mm2 | Như trên | 0,3 | 10 đầu cos |
| 19 | CCLĐ bass bắt LA | Như trên | 3 | cái |
| 20 | CCLĐ bass bắt FCO | Như trên | 3 | cái |
| 21 | CCLĐ boulon 16x600 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 4 | bộ |
| 22 | CCLĐ boulon 16x150 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 4 | bộ |
| 23 | LĐ xà thép: Đà sắt 75x75x8 - 2400 lắp TU, TI | Như trên | 0,052 | tấn |
| 24 | Cung cấp đà sắt 75x75x8-2400 bắt TU, TI | Như trên | 1 | bộ |
| 25 | CCLĐ bass lắp TU, TI chung tầng xà + phụ kiện | Như trên | 3 | bộ |
| 26 | CCLĐ boulon 6x80 | Như trên | 24 | bộ |
| 27 | CCLĐ xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Như trên | 1 | bộ |
| 28 | CCLĐ sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Như trên | 0,3 | 10 sứ |
| 29 | LĐ xà thép: Đà U100 dài 500 | Như trên | 0,009 | tấn |
| 30 | Cung cấp đà U100 dài 500 | Như trên | 2 | đà |
| 31 | LĐ xà thép: Đà U160 dài 1457 | Như trên | 0,021 | tấn |
| 32 | Cung cấp đà U160 dài 1457 | Như trên | 1 | đà |
| 33 | LĐ xà thép: Đà U100 dài 700 | Như trên | 0,012 | tấn |
| 34 | Cung cấp đà U100 dài 700 | Như trên | 2 | đà |
| 35 | LĐ xà thép: Đà U100 dài 1100 | Như trên | 0,019 | tấn |
| 36 | Cung cấp đà U100 dài 1100 | Như trên | 2 | đà |
| 37 | LĐ xà thép: Đà U160 dài 1700 | Như trên | 0,048 | tấn |
| 38 | Cung cấp đà U160 dài 1700 | Như trên | 2 | đà |
| 39 | LĐ xà thép: Đà U160 dài 2100 | Như trên | 0,06 | tấn |
| 40 | Cung cấp đà U160 dài 2100 | Như trên | 2 | đà |
| 41 | LĐ xà thép: Đà U160 dài 700 | Như trên | 0,01 | tấn |
| 42 | Cung cấp đà U160 dài 700 | Như trên | 1 | đà |
| 43 | LĐ xà thép: Đà U100 dài 700 | Như trên | 0,006 | tấn |
| 44 | Cung cấp đà U100 dài 700 | Như trên | 1 | đà |
| 45 | CCLĐ boulon 16x700 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 8 | bộ |
| 46 | CCLĐ boulon 16x400 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 4 | bộ |
| 47 | CCLĐ boulon 16x100 VRS + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 4 | bộ |
| 48 | CCLĐ boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 22 | bộ |
| 49 | Cung cấp và đóng cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Như trên | 0,3 | 10 cọc |
| 50 | Cung cấp và kéo rải cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Như trên | 0,004 | 100m |
| 51 | Cung cấp và rải dây tiếp địa (theo TK) | Như trên | 3 | 10 m |
| 52 | CCLĐ ống PVC (theo TK) | Như trên | 0,8 | 10m |
| 53 | CCLĐ Ống nôi dây không lõi thép 50mm2 | Như trên | 1 | cái |
| 54 | CCLĐ Kẹp nối ép KW279 | Như trên | 4 | cái |
| 55 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=25mm2: Đầu cose đồng Cu-25mm2 | Như trên | 0,2 | 10 đầu cos |
| 56 | CCLĐ cáp đồng bọc CV-50mm2 | Như trên | 8 | m |
| 57 | CCLĐ cáp đồng bọc CV-95mm2 | Như trên | 12 | m |
| 58 | CCLĐ cáp đồng bọc CV-120mm2 | Như trên | 56 | m |
| 59 | CCLĐ dây đồng tiết diện dây <=95mm2 | Như trên | 24 | m |
| 60 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=50mm2 | Như trên | 0,1 | 10 đầu cos |
| 61 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=95mm2 | Như trên | 0,6 | 10 đầu cos |
| 62 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=120mm2: Đầu cose đồng Cu-120mm2 | Như trên | 1,4 | 10 đầu cos |
| 63 | Ép đầu cos tiết diện cáp <=25mm2: Đầu cose đồng Cu-4mm2 | Như trên | 1,6 | 10 đầu cos |
| 64 | CCLĐ Kẹp nối ép KW279 | Như trên | 4 | cái |
| 65 | CCLĐ chụp máy biến áp 3 pha - Sứ trung thế | Như trên | 3 | cái |
| 66 | CCLĐ chụp máy biến áp 3 pha - Sứ hạ thế | Như trên | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp chụp LA | Như trên | 3 | cái |
| 68 | Cung cấp chụp TU | Như trên | 3 | cái |
| 69 | Cung cấp chụp TI | Như trên | 3 | cái |
| 70 | CCLĐ ống PVC D27mm, dày 1,8mm | Như trên | 0,3 | 10m |
| 71 | CCLĐ ống PVC D42mm, dày 2,1mm | Như trên | 1,6 | 10m |
| 72 | CCLĐ ống PVC D60mm, dày 2,8mm | Như trên | 0,5 | 10m |
| 73 | CCLĐ ống PVC D90mm, dày 3,2mm | Như trên | 1,5 | 10m |
| 74 | CCLĐ cổ dê, chiều cao <= 20m | Như trên | 3 | công/ bộ |
| 75 | CCLĐ co PVC D27 | Như trên | 2 | cái |
| 76 | CCLĐ co PVC D42 | Như trên | 2 | cái |
| 77 | CCLĐ co PVC D60 | Như trên | 2 | cái |
| 78 | CCLĐ co PVC D90 | Như trên | 3 | cái |
| 79 | CCLĐ đai thép | Như trên | 4 | bộ |
| 80 | CCLĐ tủ điện hạ thế xoay chiều loại 3 pha: tủ CB + ĐK loại 2 ngăn mẫu điện lực | Như trên | 1 | tủ |
| 81 | CCLĐ tủ điện hạ thế xoay chiều loại 1 pha: tủ điện kế composite | Như trên | 1 | tủ |
| 82 | CCLĐ boulon 16x350 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Như trên | 2 | bộ |
| 83 | CCLĐ đai thép | Như trên | 2 | bộ |
| 84 | Cung cấp Silicon | Như trên | 4 | chay |
| 85 | Cung cấp băng keo cách điện hạ thế | Như trên | 3 | cuộn |
| 86 | CCLĐ bảng tên trạm | Như trên | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp chống sét van LA 18kV - 10kA Polymer | Như trên | 3 | Cái |
| 88 | Cung cấp FCO 27kV - 100A - 12kA (cầu chì tự rơi) | Như trên | 6 | Cái |
| 89 | Cung cấp Fuse link 10A | Như trên | 6 | Sợi |
| 90 | Cung cấp máy biến áp 3P cấp điện áp 22/0,44kV - 250kVA | Như trên | 1 | Máy |
| 91 | Cung cấp MCCB 3P - 600V - 400A-36kA | Như trên | 1 | Cái |
| 92 | Cung cấp tủ tụ bù hạ thế 100kVA (1 cấp nền, 4 cấp điều khiển) | Như trên | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi