Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200141869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (chương trình 30a) và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:17:00 đến ngày 2020-02-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung: | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,124 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,928 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,081 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,313 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,234 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,264 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,227 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 11 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,109 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,562 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,32 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,957 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,258 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,478 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,284 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,159 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,218 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,055 | m3 |
| 25 | Bê tông bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,764 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,91 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột tròn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,411 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,987 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,539 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,601 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,469 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,822 | tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,246 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,429 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 31,298 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,196 | m3 |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,026 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,026 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Tăng đơ giằng mái d16 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,099 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 208,185 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,294 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,58 | m |
| D | Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 46,68 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 76,17 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 108,04 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 102,958 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,955 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 278,242 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 257,018 | m |
| 8 | Viên đầu dầm | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,763 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 40,763 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,382 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 208,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can, hoa văn trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 609,409 | kg |
| 15 | Bích thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Vít nở | Theo yêu cầu tại Chương V | 226 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can, hoa văn trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V | 50,756 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V | 70,106 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 160,3 | m |
| 20 | Cửa đi pano kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 26,46 | m2 |
| 21 | Cửa sổ pano kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,84 | m2 |
| 22 | Hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 250,2 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,388 | m2 |
| 24 | Khóa quả chùy +chốt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | bộ |
| 25 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 26 | Khóa Việt Tiệp | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Trần thạch cao khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V | 150,408 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 303,593 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 462,452 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,465 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,084 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Lắp đặt điện + chống sét + thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Mặt aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Đế âm aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 140 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 50 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 70 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 15 | Mặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đế âm bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 160 | m |
| 21 | Bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | bình |
| 22 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cực nối đất cọc thép góc L50x50x4 dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dây nối đất | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 25 | Mặt công tắc đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 27 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 130 | m |
| 31 | Bật thép f10 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 33 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7 | m3 |
| 35 | Cọc tiếp địa thép góc | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Bê tông đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 37 | Quả hồ lô màu đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | qủa |
| 38 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,5 | m |
| 39 | Chì lá đệm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 40 | Bu lông M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 42 | Ống lồng f90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 43 | Đai giữ ống f6 | Theo yêu cầu tại Chương V | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,448 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,091 | 100m |
| F | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 18,896 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,779 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,845 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,675 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 42,5 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,25 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,797 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,114 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Vxmcv mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Theo yêu cầu tại Chương V | 85 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi