Gói thầu: Gói thầu 3: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, TNHC và hoàn trả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Xây lắp, lắp đặt thiết bị, TNHC và hoàn trả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 15:09:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,528,412,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật tư, thiết bị A cấp | |||
| 1 | Tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A hợp bộ, loại RMU 5 ngăn + vỏ tủ (bao gồm 5 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s; Card RTU và card thông tin truyền thông theo chuẩn IEC-60870-5-101 và chuẩn IEC-60870-5-104; vỏ tủ) | 3 | tủ | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 12/20(24)kV | 6.235,52 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp trong nhà 24kV Al/3x300mm2 | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 24kV- Al/3x300mm2 | 11 | bộ | |
| 5 | Hộp nối cáp 35kV Al/3x300mm2 | 3 | bộ | |
| 6 | Viên sứ báo tuyến cáp | 192 | viên | |
| B | MUA SẮM VẬT LIỆU ( B cung cấp) | |||
| 1 | Ống nhựa trơn HDPE D200 dày 7,7mm | 550,38 | m | |
| 2 | Mặt bích nối thẳng ống HDPE trơn D200 (1 bộ gồm 2 mặt + bu lông ghép nối) | 18 | bộ | |
| 3 | Khớp nối mềm ống HDPE trơn D200 (bao gồm bu lông ghép nối) | 4 | bộ | |
| 4 | Hào cáp 22kV đan rãnh+Bó vỉa | 110,5 | m | |
| 5 | Hào cáp 22kV nền đất 1 | 472,5 | m | |
| 6 | Hào cáp 22kV qua đường nhựa Asphal dày 12cm | 427,7 | m | |
| 7 | Hào cáp 22kV dọc đường nhựa Asphal dày 12cm | 382,6 | m | |
| 8 | Hào cáp 22kV vỉa hè loại 1 | 1.988,1 | m | |
| 9 | Hào cáp 22kV vỉa hè loại 2 | 794,5 | m | |
| 10 | Móng tủ RMU | 3 | móng | |
| 11 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | ht | |
| 12 | Biển tên tuyến cáp | 38 | biển | |
| 13 | Giá đỡ cáp trên cầu | 270 | bộ | |
| 14 | Cô lê ôm ống | 4 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa bảo vệ | 2 | bộ | |
| 16 | Dây tiếp địa liên thông | 269 | bộ | |
| C | Lắp đặt thiết bị (B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A hợp bộ, loại RMU 5 ngăn + vỏ tủ (bao gồm 5 ngăn tủ cầu dao phụ tải 24kV/630A-20kA/1s; Card RTU và card thông tin truyền thông theo chuẩn IEC-60870-5-101 và chuẩn IEC-60870-5-104; vỏ tủ) | 3 | tủ | |
| D | Thí nghiệm (B thực hiện) | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 12/20(24)kV | 4 | sợi | |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | ht | |
| 3 | Tiếp địa bảo vệ | 2 | vị trí | |
| E | Lắp đặt (B thực hiện) | |||
| 1 | Kéo rải cáp đi trong hào cáp | 2.077,4 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp đi trong ống | 2.787,44 | m | |
| 3 | Kéo rải cáp đi trên giá đỡ | 1.370,68 | m | |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp trong nhà 24kV Al/3x300mm2 | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Hộp nối cáp 24kV- Al/3x300mm2 | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Hộp nối cáp 35kV- Al/3x300mm2 | 3 | bộ | |
| 7 | Hào cáp 22kV đan rãnh+Bó vỉa | 110,5 | m | |
| 8 | Hào cáp 22kV nền đất 1 | 472,5 | m | |
| 9 | Hào cáp 22kV qua đường nhựa Asphal dày 12cm | 427,7 | m | |
| 10 | Hào cáp 22kV dọc đường nhựa Asphal dày 12cm | 382,6 | m | |
| 11 | Hào cáp 22kV vỉa hè loại 1 | 1.988,1 | m | |
| 12 | Hào cáp 22kV vỉa hè loại 2 | 794,5 | m | |
| 13 | Móng tủ RMU | 3 | móng | |
| 14 | Tiếp địa tủ RMU | 3 | ht | |
| 15 | Biển tên tuyến cáp | 38 | biển | |
| 16 | Giá đỡ cáp trên cầu | 270 | bộ | |
| 17 | Cô lê ôm ống | 4 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa bảo vệ | 2 | bộ | |
| 19 | Dây tiếp địa liên thông | 269 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa trơn HDPE D200, dày 7,7mm | 550,38 | m | |
| 21 | Lắp đặt, ghép nối mặt bích nối thẳng ống HDPE trơn D200 (1 bộ gồm 2 mặt + bu lông ghép nối) | 18 | bộ | |
| 22 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | 22 | tấm | |
| 23 | Mốc báo hiệu hộp nối | 14 | mốc | |
| 24 | Cọc báo cáp | 18 | cọc | |
| F | Hoàn trả đường hè (B thực hiện) | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông nhựa Asphalt dày12 cm | 446,32 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block(gạch Ziczac) (tận dụng lại 80% gạch cũ) | 1.461,48 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả bó vỉa bê tông xi măng 100x26x23 ((tận dụng lại 100% viên bó vỉa cũ) | 110,5 | m | |
| 4 | Hoàn trả đan rãnh bê tông xi măng 50x30x6 | 110,5 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi