Gói thầu: xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY LỢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200156410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 18:36:00 đến ngày 2020-03-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,391,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II (10% đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 23,2732 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương bằng máy đào, đất cấp II (90% đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,0946 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 29,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,9916 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính ≤ 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,5775 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D >10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0244 | Tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 94,36 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 62,174 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính ≤ 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,104 | Tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,612 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,0946 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,8115 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 102 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,22 | 100m |
| B | ||||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1.309,3807 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,4433 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 182,2914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 40,8313 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D ≤10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 18,5043 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D >10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,2465 | Tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 503,7878 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 149,335 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính ≤ 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,9047 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,59 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,816 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 11,7844 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,8176 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 767 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1533 | 100m |
| C | ||||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 532,6705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 39,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 13,361 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D ≤10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,9527 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D >10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0283 | Tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 124,855 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 31,02 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1256 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,846 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2938 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,016 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,5193 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 213 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,29 | 100m |
| D | ||||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II (10% đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 12,4075 | m3 |
| 2 | Đào móng kênh mương bằng máy đào, đất cấp II (90% đất đào) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1167 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 14,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 4,3584 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính ≤10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,7283 | Tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 45,6 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 31,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0437 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,1167 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2899 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 48 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,1067 | 100m |
| E | ||||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 612,0565 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 21,3259 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, đường kính ≤10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 8,585 | Tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, D >10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,0976 | Tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 227,35 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa giữa các phân đoạn trên kênh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 240,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn thanh giằng, đường kính <= 10 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,2175 | Tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 1,494 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,4733 | Tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 3,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 5,5085 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (mua đất đồi về đắp) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 2,058 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh giằng, tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 365 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đưa nước vào ruộng đoạn ống dài 0,5 m, đường kính ống d=110mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật về thi công | 0,5267 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi