Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn điều hòa phí thi hành án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:53:00 đến ngày 2020-02-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,613,662,083 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trưường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.867,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 9 | Phá dỡ tường dỡ bỏ ống nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 11 | Vệ sinh bậc tam cấp + cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,05 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,58 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,52 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 501,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,67 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,88 | m2 |
| 19 | Đục đường đi dây điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | công |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,62 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,19 | m3 |
| 25 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,52 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,88 | m2 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,52 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 275,93 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292,96 | m2 |
| 30 | SXLD cửa đi tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,37 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,68 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,28 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,67 | m2 |
| 36 | SXLD trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,5 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,52 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 609,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.720,86 | m2 |
| 40 | SXLD trần thạch cao chống nước khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,08 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,89 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,32 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,72 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 45 | Phễu thu gang mặt Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 46 | Đai giữ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,59 | 100m |
| 48 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 50 | Nút bịt PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 51 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 52 | Y PVC D90x90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 53 | Nút bịt PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 57 | Tê PVC D42x42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 58 | Nút bịt PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Y PVC D110x110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 60 | Tê PVC D110x110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 62 | Y PVC D110x90x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 63 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 64 | Y PVC D90x42x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | m |
| 70 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 71 | Cút góc PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 72 | Tê PPR D20x20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 73 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 74 | Côn thu PPR D32x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 75 | Tê thu PPR D32x20x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 76 | Cút góc PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 77 | Tê PPR D25x25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút góc PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 79 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 80 | Nút bịt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 81 | Cút góc PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê thu PPR D40x40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 83 | Nút bịt PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Van khóa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Van phao điện PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Van xả cặn PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 87 | Van 1 chiều PPR D25 cho máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 88 | Máy bơm nước P=1200W; H=30m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 90 | Vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 91 | Phễu thu sàn INOX D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Xi phông tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Van xả nước gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện >200Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=200Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 107 | Thanh dẫn điện MT-50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,75 | m |
| 108 | Thanh dẫn điện MT-25x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m |
| 109 | Vỏ tủ âm tường bằng tôn 1,2 ly sơn tĩnh điện 200x300x130 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 110 | Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 117 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Giá treo điều hòa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | bộ |
| 124 | Đèn Led găn tường cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 680 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 134 | Ống đồng D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 135 | Ống đồng D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 136 | Ống bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 137 | Băng cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cuộn |
| 138 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | chuyến |
| C | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 233,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,08 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,33 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,03 | m2 |
| 7 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,08 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,02 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120,3 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,74 | m2 |
| 11 | SXLD trần tôn tận dụng khung xương cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,95 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu gang mặt Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,79 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,08 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,37 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,93 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,88 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,02 | m2 |
| 5 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,93 | m2 |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,15 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | m2 |
| 10 | SXLD cửa sổ tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,52 | m2 |
| E | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 407,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,42 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,42 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,16 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,31 | tấn |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 407,4 | m2 |
| F | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp, vệ sinh mặt sân bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | công |
| 2 | Lót nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.340,88 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,09 | m3 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Một khoản dự phòng khoảng 4,48% x (Chi phí xây lắp + hạng mục chung) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi