Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200226275-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Bảo trì, sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thi hành án dân sự tỉnh Lai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200226109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn điều hòa phí thi hành án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 10:53:00 đến ngày 2020-02-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,662,083 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trưường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Khoản
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.867,72 m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,08 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 251,89 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,32 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
6 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
8 Tháo dỡ bình đun nước nóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
9 Phá dỡ tường dỡ bỏ ống nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 công
10 Tháo dỡ thiết bị điện cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 công
11 Vệ sinh bậc tam cấp + cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 công
12 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 138,05 m2
13 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 175,58 m2
14 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,52 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 501,6 m2
16 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23,67 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,36 m3
18 Phá lớp vữa sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,88 m2
19 Đục đường đi dây điện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 công
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,22 100m2
21 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,22 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,22 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,62 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,19 m3
25 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,52 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,88 m2
27 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,52 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 275,93 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 292,96 m2
30 SXLD cửa đi tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 67,37 m2
31 SXLD cửa sổ tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 64,68 m2
32 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,88 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,32 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 59,28 m2
35 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31,67 m2
36 SXLD trần thạch cao khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15,5 m2
37 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,52 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 609,81 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.720,86 m2
40 SXLD trần thạch cao chống nước khung xương Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,08 m2
41 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 251,89 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 43,32 m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,72 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 cái
45 Phễu thu gang mặt Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
46 Đai giữ ống thoát nước mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 48 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,59 100m
48 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
50 Nút bịt PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
51 Chếch PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 cái
52 Y PVC D90x90x90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21 cái
53 Nút bịt PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,31 100m
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
56 Côn thu PVC D90x42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
57 Tê PVC D42x42x42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
58 Nút bịt PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
59 Y PVC D110x110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
60 Tê PVC D110x110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
61 Côn thu PVC D110x90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
62 Y PVC D110x90x110 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
63 Chếch PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
64 Y PVC D90x42x90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 m
66 Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 25 m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36 m
69 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17 m
70 Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 42 cái
71 Cút góc PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 cái
72 Tê PPR D20x20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
73 Nút bịt PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
74 Côn thu PPR D32x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
75 Tê thu PPR D32x20x32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27 cái
76 Cút góc PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
77 Tê PPR D25x25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
78 Cút góc PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cái
79 Van khóa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
80 Nút bịt PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
81 Cút góc PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
82 Tê thu PPR D40x40x32 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
83 Nút bịt PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
84 Van khóa PPR D40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
85 Van phao điện PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
86 Van xả cặn PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
87 Van 1 chiều PPR D25 cho máy bơm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
88 Máy bơm nước P=1200W; H=30m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 bộ
90 Vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
91 Phễu thu sàn INOX D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
93 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
94 Xi phông tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
97 Van xả nước gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
98 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu thường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 bộ
99 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
100 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
101 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện >200Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
102 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=200Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
103 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=150Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
104 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19 cái
105 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
106 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
107 Thanh dẫn điện MT-50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,75 m
108 Thanh dẫn điện MT-25x3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 m
109 Vỏ tủ âm tường bằng tôn 1,2 ly sơn tĩnh điện 200x300x130 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
110 Vỏ tủ điện mặt nhựa bóng, đế sắt, âm tường (tương đương tủ sino e4fc 2/4s) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
115 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
116 Công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
117 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 12000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
118 Điều hòa 2 chiều treo tường công suất 18000BTU Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
119 Giá treo điều hòa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
120 Lắp đặt quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
121 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17 cái
122 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 31 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39 bộ
124 Đèn Led găn tường cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Bộ
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 135 m
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 280 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 550 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 680 m
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 hộp
134 Ống đồng D10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 m
135 Ống đồng D12 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12 m
136 Ống bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 m
137 Băng cuốn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cuộn
138 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 chuyến
C CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 233,04 m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,95 m2
3 Phá dỡ kết cấu nền bê tông gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,79 m3
4 Phá lớp vữa sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,08 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,33 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,03 m2
7 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16,08 m2
8 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,02 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 120,3 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 112,74 m2
11 SXLD trần tôn tận dụng khung xương cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,95 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,17 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
14 Phễu thu gang mặt Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,79 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,08 m2
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,37 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,93 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,88 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,02 m2
5 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,93 m2
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,96 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,22 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,15 m2
9 SXLD cửa đi tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,47 m2
10 SXLD cửa sổ tương đương cửa đi nhôm hệ kính trắng dày 6,38ly (Bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,52 m2
E CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 407,4 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,42 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 113,42 m2
4 Sản xuất lan can Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,16 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,31 tấn
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 407,4 m2
F CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1 Dọn dẹp, vệ sinh mặt sân bê tông cũ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 công
2 Lót nilong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.340,88 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 134,09 m3
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Một khoản dự phòng khoảng 4,48% x (Chi phí xây lắp + hạng mục chung) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,48 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->