Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 6, thị trấn Trà Cú (từ Trường TH thị trấn đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường nhựa khóm 6, thị trấn Trà Cú (từ Trường TH thị trấn đến tuyến tránh QL53), huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200230014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 17:06:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,346,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Phần cầu | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,043 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100M3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,058 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,827 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,593 | Tấn |
| 6 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,102 | 100M2 |
| 8 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,55 | M2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,75 | M3 |
| 10 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,554 | Tấn |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Mối nối |
| 12 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 13 | Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <= 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35 cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | 100M |
| 14 | Đào móng, máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100M3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | 100M3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,661 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ trwn cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,398 | M3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | M3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,194 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | Tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100M2 |
| 22 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | M2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | M2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100M2 |
| 26 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100M2 |
| 27 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản quá độ ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | Tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, Ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,146 | M3 |
| 31 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | M3 |
| 32 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | M2 |
| 33 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm đóng trên mặt nước, Chiều dài cọc > 10 m, đất C1 ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,428 | 100M |
| 34 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm đóng trên mặt nước, Chiều dài cọc > 10 m, đất C1 không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,732 | 100M |
| 35 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | 100M |
| 36 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,114 | Tấn |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,068 | Tấn |
| 38 | Thép hình khấu hao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | Tấn |
| 39 | Đào móng, máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,354 | 100M3 |
| 40 | Bê tông xịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,197 | M3 |
| 41 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 100M |
| 42 | Phá dỡ Kết cấu bê tông cột bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | M3 |
| 43 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,43 | M3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,439 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,301 | Tấn |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100M2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100M2 |
| 50 | lắp dựng cốt thép đá kê gối, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | Tấn |
| 51 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | M3 |
| 52 | C/c dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Dầm |
| 53 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 54 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 55 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 56 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước Đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | Tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tôngđá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | M3 |
| 58 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | M2 |
| 59 | Quet keo SikaduR 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,282 | M2 |
| 60 | Ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,618 | M2 |
| 61 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | Tấn |
| 64 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | M3 |
| 65 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 0,5x1 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,769 | M3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100M |
| 67 | lắp dựng cốt thép gờ đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn thép gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100M2 |
| 69 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,971 | M3 |
| 70 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,56 | M2 |
| 71 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.397,88 | Kg |
| 72 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép > 10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | Tấn |
| 74 | Khe co giãn cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | M |
| 75 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu, khe co giãn dầm đúc sẵn (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 76 | Quet keo SikaduR 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | M2 |
| 77 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 78 | B/ báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Biển báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 80 | Biển báo đường thủy PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | TT |
| 81 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 82 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | M3 |
| 83 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bảng |
| 84 | Ván khuôn thép bệ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép bệ trụ đèn, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | Tấn |
| 87 | Sản xuất Bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | Tấn |
| 88 | Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn lan can, gờ chắn, bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | M3 |
| 89 | Bu long D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 90 | Bu long D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100M |
| C | Hạng mục: Đường vào cầu | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Gốc cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đát C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100M3 |
| 4 | Đát dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,44 | M3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9T, máy ủi 110CV Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | 100M3 |
| 6 | Đắp cát máy đầm 9T, máy ủi 110CV Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | 100M3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đường làm mới ( loại I, Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | 100M2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,643 | 100M2 |
| 10 | Sơn phân tuyến đường, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | M2 |
| D | Hạng mục: Chân khay - hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng máy đào, Máy <= 0,8m3 rộng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m thủ công đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,199 | 100M |
| 4 | Xếp đá khan 4x6 Mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | M3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,491 | M3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,146 | M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | 100M2 |
| 9 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,456 | M2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | Tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100M |
| 13 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,548 | M2 |
| 14 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | M3 |
| 15 | Tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | M |
| 16 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | M3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | M3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng thép móng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 19 | Ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,103 | M2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường Bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100M2 |
| 22 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông mặt đường dày mặt đường<= 25cm,Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,808 | M3 |
| 23 | Đắp cát máy đầm 9T, máy ủi 110CV, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100M3 |
| 24 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,155 | M3 |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 9T,máy ủi 110CV Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi