Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200221618
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:55:00 đến ngày 2020-02-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,402,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đình chính – Phần xây dựng cơ bản
1 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong đình Thù Lỗ Mục III, chương V, phần 2  1 trọn gói
2 di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khu vực bảo quản cất giữ Mục III, chương V, phần 2  1 trọn gói
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục III, chương V, phần 2  34,707 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mục III, chương V, phần 2  85,848 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,206 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mục III, chương V, phần 2  1,206 100m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  8,319 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,749 100m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  3,033 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,273 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  15,425 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  45,871 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  1,016 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,353 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mục III, chương V, phần 2  2,164 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  17,944 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  37,838 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,757 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,757 100m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  68,161 m3
21 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  35,479 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,326 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  157,599 m2
24 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  170,857 m2
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mục III, chương V, phần 2  78 cái
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  170,857 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  157,599 m2
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục III, chương V, phần 2  595 m
29 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  295 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  220 m
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp Mục III, chương V, phần 2  24 bộ
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục III, chương V, phần 2  12 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
39 lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
40 Lắp đặt bình chữa cháy co2 model MT5 Mục III, chương V, phần 2  6 bình
41 Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
B Đình chính – Phần chuyên ngành
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mục III, chương V, phần 2  84,321 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mục III, chương V, phần 2  232,399 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mục III, chương V, phần 2  12,138 m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mục III, chương V, phần 2  30,116 m3
5 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  5,114 m3
6 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  84,321 m
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  69,72 m2
8 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  232,399 m2
9 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  158,832 m2
10 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mục III, chương V, phần 2  9,358 m3
11 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  2,411 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  2,584 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,214 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  5,661 m2
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,693 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,815 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  24,7 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  2,94 m2
19 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  3,6 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn Mục III, chương V, phần 2  7,145 m3
21 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  5,183 m3
22 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mục III, chương V, phần 2  0,991 m3
23 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mục III, chương V, phần 2  2,691 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  30,116 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  12,138 m3
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Mục III, chương V, phần 2  3 hệ khung
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Mục III, chương V, phần 2  9 bộ vì
28 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  1,618 100m2
29 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mục III, chương V, phần 2  2,462 100m2
C Đình chính – Chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  20,687 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  12,612 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  172,446 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  1.032,613 m2
D Tả Mạc – Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,867 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,438 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,348 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,121 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,728 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  15,215 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  13,489 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,505 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,236 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,151 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2  0,969 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  8,789 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục III, chương V, phần 2  20,717 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,414 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,414 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  34,137 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  30,199 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  133,506 m2
19 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  165,014 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,575 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  166,589 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  133,506 m2
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mục III, chương V, phần 2  310 m
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  60 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  150 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  100 m
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  5 bộ
29 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
30 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
E Tả Mạc – Phần xây dựng chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  4,19 m3
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  31,038 m
3 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  114,579 m2
4 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  78,216 m2
5 Đấu nóc Mục III, chương V, phần 2  2 cái
6 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mục III, chương V, phần 2  6,194 m3
7 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  4,222 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  4,133 m3
9 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mục III, chương V, phần 2  4,155 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,541 m3
11 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Mục III, chương V, phần 2  8,193 m2
12 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  6,651 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,835 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,285 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mục III, chương V, phần 2  0,207 m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,655 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  14,22 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu Mục III, chương V, phần 2  2,352 m2
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  22,757 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  8,77 m3
F Tả Mạc – Phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  13,836 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  12,744 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới Mục III, chương V, phần 2  59,239 m2
4 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  740,587 m2
G Vệ sinh, phụ trợ - Phần xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  5,281 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,475 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  10,071 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,18 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2  1,074 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,595 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  15,771 m3
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  9,646 m3
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,889 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,099 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,653 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,07 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,537 m3
15 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,73 m3
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  5,062 m2
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  16,65 m2
18 Đắp cát nền móng công trình Mục III, chương V, phần 2  22,615 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,057 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục III, chương V, phần 2  0,367 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,136 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mục III, chương V, phần 2  0,177 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,902 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  1,267 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  20,432 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  0,615 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,632 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,115 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,634 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2  0,635 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  3,587 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,438 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2  0,042 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,895 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  105,299 m2
36 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  137,431 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  77,792 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  43,319 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  34,647 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  221,762 m
41 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mục III, chương V, phần 2  48,8 m
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm Mục III, chương V, phần 2  57,056 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mục III, chương V, phần 2  16,5 m2
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,406 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,406 100m3
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  192,129 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  105,299 m2
48 vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm compact HPL chịu nước(bao gồm phụ kiện) Mục III, chương V, phần 2  16,538 m2
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục III, chương V, phần 2  200 m
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mục III, chương V, phần 2  2 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục III, chương V, phần 2  25 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  80 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  95 m
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2  15 bộ
56 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mục III, chương V, phần 2  6 cái
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
59 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) Mục III, chương V, phần 2  4 cái
60 Lắp đặt Linh kiện báo cháy Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
61 Tủ điện vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  1 cái
62 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. Mục III, chương V, phần 2  1 hộp
63 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 Mục III, chương V, phần 2  3 bình\
64 Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) Mục III, chương V, phần 2  1 bộ
65 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2  2 cái
66 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục III, chương V, phần 2  1 cái
68 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
69 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
70 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
71 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
72 Lắp đặt van đáy, đường kính van d=400mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mục III, chương V, phần 2  4 bộ
75 Lắp đặt kệ kính Mục III, chương V, phần 2  2 cái
76 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mục III, chương V, phần 2  2 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mục III, chương V, phần 2  0,14 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mục III, chương V, phần 2  0,28 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  0,15 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mục III, chương V, phần 2  0,017 100m
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mục III, chương V, phần 2  18 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
88 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mục III, chương V, phần 2  13 cái
89 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
90 Rắc co ren ngoài D20 Mục III, chương V, phần 2  2 Cái
91 Rắc co ren ngoài D25 Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
92 Tê đều D25 Mục III, chương V, phần 2  15 Cái
93 Chếch D110 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
94 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
95 Chếch D42 - PVC Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
96 Tê đều PVC d=90 Mục III, chương V, phần 2  5 Cái
97 Tê đều PVC d=110 Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
98 Tê lệch PVC d=110 Mục III, chương V, phần 2  1 Cái
H Vệ sinh, phụ trợ - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  2,187 m3
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  35,724 m2
3 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  27,7 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mục III, chương V, phần 2  2,105 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Mục III, chương V, phần 2  76,594 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V, phần 2  1,376 m2
7 Trát, tu bổ, phục hồi tai tường Mục III, chương V, phần 2  18,505 m2
8 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  30,916 m2
9 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,053 m3
10 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  3,905 m3
11 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  1,247 m3
12 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,196 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mục III, chương V, phần 2  0,917 m3
14 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  11,97 m2
15 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mục III, chương V, phần 2  6,522 m2
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  5,371 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mục III, chương V, phần 2  1,737 m3
18 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  1,158 100m2
19 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  0,525 100m2
I Vệ sinh, phụ trợ - Phần chống mối
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Mục III, chương V, phần 2  11,658 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mục III, chương V, phần 2  4,411 m3
3 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Mục III, chương V, phần 2  312,503 m2
J Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  14,912 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,452 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mục III, chương V, phần 2  6,319 m3
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  6,467 tấn
5 Sản xuất cột bằng thép hình Mục III, chương V, phần 2  2,43 tấn
6 Sản xuất xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,835 tấn
7 Lắp dựng cột thép Mục III, chương V, phần 2  2,43 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mục III, chương V, phần 2  6,467 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  2,835 tấn
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mục III, chương V, phần 2  5,737 100m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2  11,732 tấn
12 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2  573,65 m2
13 Bạt che chắn phủ xung quanh Mục III, chương V, phần 2  462,253 m2
14 máng tôn thoát nước mưa Mục III, chương V, phần 2  40 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mục III, chương V, phần 2  0,396 100m
16 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Mục III, chương V, phần 2  5,737 100m2
17 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Mục III, chương V, phần 2  11,732 tấn
18 Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình Mục III, chương V, phần 2  2 ca
19 Bu lông M20 đế cột Mục III, chương V, phần 2  48 cái
K Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mục III, chương V, phần 2  1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->