Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221618 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 16:55:00 đến ngày 2020-02-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,402,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đình chính – Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện trong đình Thù Lỗ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 2 | di chuyển hệ thống đồ thờ, nội thất ra khu vực bảo quản cất giữ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 34,707 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mục III, chương V, phần 2 | 85,848 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,206 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,206 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,319 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,749 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 3,033 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,273 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,425 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,871 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,353 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,164 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,944 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 37,838 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,757 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,757 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 68,161 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,479 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,326 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 157,599 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 170,857 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mục III, chương V, phần 2 | 78 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 170,857 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 157,599 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 595 | m |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 295 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 220 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 39 | lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy co2 model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bình |
| 41 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| B | Đình chính – Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mục III, chương V, phần 2 | 84,321 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 232,399 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mục III, chương V, phần 2 | 12,138 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mục III, chương V, phần 2 | 30,116 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 5,114 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 84,321 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 69,72 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 232,399 | m2 |
| 9 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 158,832 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,358 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,411 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 2,584 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,214 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 5,661 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,693 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,815 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 24,7 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục III, chương V, phần 2 | 2,94 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 7,145 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 5,183 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mục III, chương V, phần 2 | 0,991 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mục III, chương V, phần 2 | 2,691 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 30,116 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 12,138 | m3 |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hệ khung |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ vì |
| 28 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,618 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,462 | 100m2 |
| C | Đình chính – Chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 20,687 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 12,612 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 172,446 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V, phần 2 | 1.032,613 | m2 |
| D | Tả Mạc – Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,867 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,348 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,121 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,728 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,215 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,489 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,505 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,151 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,969 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,789 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,717 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,414 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,414 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 34,137 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,199 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 133,506 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 165,014 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,575 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 166,589 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 133,506 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 310 | m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤250x200 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| E | Tả Mạc – Phần xây dựng chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,19 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 31,038 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 114,579 | m2 |
| 4 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 78,216 | m2 |
| 5 | Đấu nóc | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,194 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,222 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 4,133 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 4,155 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,541 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 8,193 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 6,651 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,835 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,285 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 0,207 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,655 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục III, chương V, phần 2 | 14,22 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Mục III, chương V, phần 2 | 2,352 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 22,757 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 8,77 | m3 |
| F | Tả Mạc – Phần chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 13,836 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 12,744 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mục III, chương V, phần 2 | 59,239 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V, phần 2 | 740,587 | m2 |
| G | Vệ sinh, phụ trợ - Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,281 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,475 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,071 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,074 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,595 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,771 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,646 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,889 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,099 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,537 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,73 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,062 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,65 | m2 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 22,615 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,057 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,367 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,177 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,902 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,267 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,432 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,632 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,634 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,635 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,587 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,438 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,042 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,895 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,299 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 137,431 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 77,792 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 43,319 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 34,647 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 221,762 | m |
| 41 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 48,8 | m |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 57,056 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16,5 | m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,406 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,406 | 100m3 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 192,129 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 105,299 | m2 |
| 48 | vách ngăn vệ sinh nam nữ bằng tấm compact HPL chịu nước(bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 16,538 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 95 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, Quạt có công suất 0,2 ÷ ≤ 1,5 (kW) | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 61 | Tủ điện vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường (KT: 750x650x250). Chất liệu bằng tôn. | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT5 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bình\ |
| 64 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh pccc (hướng dẫn sử dụng biển báo nguy hiểm, nội quy PCCC, cấm hút thuốc, cấm lửa) | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=250mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van đáy, đường kính van d=400mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,017 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 90 | Rắc co ren ngoài D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | Cái |
| 91 | Rắc co ren ngoài D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 92 | Tê đều D25 | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | Cái |
| 93 | Chếch D110 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 94 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 95 | Chếch D42 - PVC | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 96 | Tê đều PVC d=90 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Cái |
| 97 | Tê đều PVC d=110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 98 | Tê lệch PVC d=110 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| H | Vệ sinh, phụ trợ - Phần chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,187 | m3 |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mục III, chương V, phần 2 | 35,724 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mục III, chương V, phần 2 | 27,7 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,105 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mục III, chương V, phần 2 | 76,594 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 1,376 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Mục III, chương V, phần 2 | 18,505 | m2 |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 30,916 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,053 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 3,905 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 1,247 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,196 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mục III, chương V, phần 2 | 0,917 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Mục III, chương V, phần 2 | 11,97 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 6,522 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 5,371 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mục III, chương V, phần 2 | 1,737 | m3 |
| 18 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,158 | 100m2 |
| 19 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,525 | 100m2 |
| I | Vệ sinh, phụ trợ - Phần chống mối | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 11,658 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mục III, chương V, phần 2 | 4,411 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Mục III, chương V, phần 2 | 312,503 | m2 |
| J | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14,912 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,452 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,319 | m3 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,467 | tấn |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mục III, chương V, phần 2 | 2,43 | tấn |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,835 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mục III, chương V, phần 2 | 6,467 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,835 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục III, chương V, phần 2 | 5,737 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,732 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 573,65 | m2 |
| 13 | Bạt che chắn phủ xung quanh | Mục III, chương V, phần 2 | 462,253 | m2 |
| 14 | máng tôn thoát nước mưa | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,396 | 100m |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 5,737 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mục III, chương V, phần 2 | 11,732 | tấn |
| 18 | Chở phế thải cột, giằng, kèo, xà gồ mái tôn ra khỏi công trình | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | ca |
| 19 | Bu lông M20 đế cột | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| K | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi