Gói thầu: Gói 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + CPDP phát sinh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232261-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT
Tên gói thầu Gói 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + CPDP phát sinh.
Số hiệu KHLCNT 20200231672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2019 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 10:12:00 đến ngày 2020-02-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,153,568 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG
B I/ PHẦN CẠO BỎ, THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) 110,387 1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) 131,37 1 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) 53,457 1 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (1149/QĐ-BXD) 48,59 1 m2
5 Tháo dỡ trần 219,22 1 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=4m 0,605 1 tấn
7 Tháo dỡ thiết bị điện 1 1 C.kiện
8 Tháo dỡ cửa 46,36 1 m2
9 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt mạ kẽm (tạm tính 18kg/m2) bao gồm chốt cửa, bản lề 0,835 1 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 46,36 1 m2
11 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước 46,36 1 m2
12 Cung cấp và lắp dựng kính cho cửa đi và cửa sổ khung sắt (tạm tính bằng 50% diện tích cửa) 23,18 1 công
13 Vệ sinh sê nô (mượn mã) 25,648 1 m2
14 Phá dỡ nền gạch lá nem 274,52 1 m2
C II/ PHẦN SỬA CHỮA
1 Trần thạch cao khung chìm giật cấp 226,603 1 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 220,774 1 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 262,74 1 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 106,913 1 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà 267,81 1 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 327,687 1 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 528,333 1 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 128,242 1 m2
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước 46,36 1 m2
10 Gắn ron kính cửa 183,54 1 m
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 0,989 100 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 274,52 1 m2
13 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm 10,332 1 m2
D III/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần 10 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần bóng LED 18W 3 1 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 9 1 bộ
4 Lắp đặt đèn lon âm trần d100-9w loại tốt 13 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm 230 1 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 300 1 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 160 1 m
8 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt 9 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 51 1 cái
10 Lắp đặt Dimer quạt đảo 10 1 cái
11 Lắp đặt mặt nạ + bảng đế đặt nổi gắn 1 - 3 thiết bị 27 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 5 1 cái
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP CỔNG, HÀNG RÀO
F I/ HÀNG RÀO LÀM MỚI
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản 111,627 1 m2
2 Phá dỡ bằng búa căn bê tông gạch đá 15,491 1 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 15,406 1 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II 0,402 1 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 3,093 1 m3
6 Bê tông móng ray cổng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,589 1 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (tận dụng 30% khối lượng đào móng hàng rào cũ) 14,189 1 m3
8 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 3,161 1 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 4,271 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn giằng 0,37 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm 0,172 1 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm 0,185 1 tấn
13 Bê tông trụ rào tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,687 1 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn trụ rào 0,337 100 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm 0,053 1 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm 0,161 1 tấn
17 Xây bệ rào bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 0,223 1 m3
18 Xây bệ rào bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 2,984 1 m3
19 Xây ốp trụ bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 7,007 1 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm) chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 0,498 1 m3
21 Trát chân móng rào, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 22,37 1 m2
22 Miết mạch tường đá loại lõm 21,75 1 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước 21,75 1 m2
24 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 107,36 1 m
25 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 44,65 1 m2
26 Trát trụ rào chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 89,036 1 m2
27 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 59,827 1 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường 44,65 1 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 148,863 1 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 187,468 1 m2
31 Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt 91,441 1 m2
32 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 0,117 1 tấn
33 Lắp dựng cổng, hàng rào song sắt 98,14 1 m2
34 Lắp dựng bánh xe cổng lùa D100 4 1 Bộ
35 SXLD ray cổng thép V50x5 128,74 1 Kg
36 SXLD cổng xếp inox (đã bao gồm các phụ kiện, motor hoàn thiện trọn bộ) 9,8 1 m
37 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 2 nước 106,428 1 m2
G II/ HÀNG RÀO SỬA CHỮA
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ (1149/QĐ-BXD) 128,22 1 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt giằng (1149/QĐ-BXD) 31,038 1 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) 92,375 1 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường 128,22 1 m2
5 Bả bằng bột bả vào giằng 31,038 1 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 159,258 1 m2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước 92,375 1 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán 6,82 1 m2
9 Cung cấp và lắp đặt chữ nổi Inox bảng hiệu 1 1 m2
H HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG LÀM SÂN GẠCH TERRAZZO
I I/ SÂN BÊ TÔNG LÁT GẠCH TERRAZZO, BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 16,596 1 m3
2 Đục nhám, vệ sinh mặt sân bê tông (1149/QĐ-BXD) 1.018,6 1 m2
3 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 20,515 1 m3
4 Bù chênh sân tạo dốc, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 1.018,6 1 m2
5 Lát sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 2.148,39 1 m2
6 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 9,297 1 m3
7 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 1,762 1 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 2,091 1 m3
9 Bê tông thành bồn cây vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 6,304 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn cây 0,617 100 m2
11 Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,227 1 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán 29,83 1 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 0,276 100 m3
J II/ CỘT CỜ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 1,035 1 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II 0,725 1 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 0,601 1 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 3,268 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,265 1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 0,011 100 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 0,608 1 m3
8 SXLD thép U50x100x3 nẹp cột cờ 22,325 1 Kg
9 SXLD cột cờ bằng Inox 304, D90 19 1 m
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 14,22 1 m2
K III/ MƯƠNG NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 8,915 1 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <=110CV đất cấp II 0,423 100 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II 4,694 1 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 5,494 1 m3
5 Đắp cát móng đường ống 0,48 1 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 20,354 1 m3
7 Lắp đặt công thoát nước D600 6 1 m
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 0,094 100 m3
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,003 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương 0,275 100 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 122,909 1 m2
12 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,364 1 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,281 1 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan 0,201 100 m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 110 1 cái
L HẠNG MỤC XÂY DỰNG NHÀ XE:
M I/NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền 0,125 1 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II 0,638 1 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 0,075 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,44 1 m3
5 Sản xuất khung kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,381 1 tấn
6 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm 0,234 1 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m 0,381 1 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép 0,234 1 tấn
9 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 0,931 100 m2
10 SXLD bulong neo 8,8 D14, L=300mm 20 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->