Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 23:55:00 đến ngày 2020-02-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,975,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 379,4108 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,2647 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 34,6508 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 149,15 | 100m | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 81,7395 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,57 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,1096 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 5,0802 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 2,6136 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,4752 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0748 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,6477 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,4724 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5036 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3363 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,0136 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 106,5486 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 19,5913 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 29,224 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4612 | 100m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 89,7186 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 97,0284 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 89,7186 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,0284 | m2 | |
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái gạch hoa chanh | 61,3 | m | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | 6,9 | m | |
| 3 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 78,43 | m2 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | 1,1612 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự | 1,1612 | m2 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | 495,9096 | m2 | |
| 7 | Lát gạch bát tràng 400x400x50 | 338,496 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0.2m | 2 | con | |
| 9 | Lắp dựng rồng, phượng | 2 | con | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | 11 | hiện vật | |
| 11 | Lắp dựng kìm nóc, đao mái, con xô | 11 | con | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Mặt nguyệt trên mái | 4,68 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng mặt nguyệt | 4,68 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | 3 | mặt thú | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | 7,299 | m3 | |
| 16 | Chân tảng đá xanh | 4,872 | m3 | |
| 17 | Lan can thành bậc đá xanh | 6 | cái | |
| 18 | Sư tử bằng đá nguyên khối chất lượng cao chạm khắc hoa văn tinh xảo | 0,643 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D> 50cm | 6,1155 | m3 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | 28,3153 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 5,773 | m3 | |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | 1,1735 | m3 | |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | 10,8724 | m3 | |
| 24 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự | 23,7523 | m3 | |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự | 9,9987 | m3 | |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự | 13,5244 | m3 | |
| 27 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | 2,213 | m3 | |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng (phần nhân công) | 39,4057 | m2 | |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | 2,2753 | m3 | |
| 30 | Gia công chấn phong, vách và các cấu kiện tương tự (phần nhân công) | 58,016 | m2 | |
| 31 | Gia công chấn phong, vách và các cấu kiện tương tự (phần vật liệu) | 3,3062 | m3 | |
| 32 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | 36,7324 | m2 | |
| 33 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | 1,4693 | m3 | |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | 0,4978 | m3 | |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,7242 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | 68,1818 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | 5,9975 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | 17,8189 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | 18,0127 | m3 | |
| 40 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 2.255,2234 | m2 | |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | 5,6472 | 100m2 | |
| 42 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | 3,5119 | 100m2 | |
| 43 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 40,992 | m3 | |
| 44 | Ni long lót đáy và thành hào | 187,88 | m2 | |
| 45 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 36,18 | m3 | |
| 46 | Ni long lót đáy và thành hào | 331,65 | m2 | |
| 47 | Phòng mối nền công trình | 374 | m2 | |
| 48 | Ni long lót đáy nền | 374 | m2 | |
| 49 | Công tác xử lý chống mối phần tường | 186,747 | m2 | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 1x36W dài 1m2, ánh sáng trắng | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường, cột, ánh sáng vàng | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn lồng gỗ lục giác -vải gấm, ánh sáng vàng | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm hoa sen trang trí, ánh sáng vàng (16x8W) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn LED hắt tường, ánh sáng vàng (1x24W) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều, 2 phím | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 1 chiều, 3 phím | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ đơn | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tôn 600x400x200 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB-50AT/63AF/15KA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 7 | cái | |
| 15 | TIMER thời gian-24h | 1 | cái | |
| 16 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 17 | Dây tiếp địa M16mm2 | 25 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 750 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 20 | Dây tiếp địa CU/PVC-1x2.5m2 | 150 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 500 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 5 | m | |
| 23 | Hộp báo cháy KT: 600x500x180 | 4 | hộp | |
| 24 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | 8 | bình | |
| 25 | Bình khí CO2-MT3 | 4 | bình | |
| 26 | Nội quy tiêu lệnh | 4 | cái | |
| 27 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 6 | cọc | |
| 28 | Cáp đồng trần tiếp địa M16 | 5 | m | |
| 29 | Ống nhựa SP D20 | 5 | m | |
| 30 | Thanh tiếp địa chính, thép dẹt 40x4 | 18 | m | |
| 31 | Que hàn sắt | 2 | kg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi