Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200232296-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công trình Kiến trúc Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả
Số hiệu KHLCNT 20200203870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 16:11:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,854,158,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I-Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hóa
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
3 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
4 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấn
5 Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 100ống
6 Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 100ống
7 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 1000v
8 Vận chuyển thủ công gạch chỉ các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 1000v
9 Bốc dỡ thủ công xi măng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 tấn
10 Vận chuyển thủ công xi măng các loại, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,116 tấn
11 Bốc dỡ thủ công cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,243 m3
12 Vận chuyển thủ công cát đen, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,243 m3
13 Bốc dỡ thủ công cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412 m3
14 Vận chuyển thủ công cát vàng, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,412 m3
15 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,685 m3
16 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi, cự li vận chuyển <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,685 m3
17 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 15, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,009 100m3
20 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,931 m3
21 Đào đất hố bể cáp, rộng <3m, sâu <2m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,139 m3
22 Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,557 m3
23 Đào đất đặt đường ồng đường cáp có mở mái taluy, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,271 m3
24 Đắp đất đường ống, đường cống, đất cấp 2, cấp 3, hệ số K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,952 m3
25 Cắt đường nhựa, đường bê tông asphalt, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.258,4 m
26 Cắt đường bê tông đá dăm, hè bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m
27 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 100m2
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường, hè bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m3
29 Phá dỡ hè. Nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,106 m2
30 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F61, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m
31 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,274 100m
32 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 01 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m
33 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,816 100m
34 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 02 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,476 100m
35 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P, F110 nong 1 đầu, số lượng 03 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 100m
36 Lắp ống dẫn cáp loại ống PVC HI-3P F110 nong 1 đầu, số lượng 04 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,52 100m
37 Lắp đặt cút cong PVC R135 F61 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
38 Lắp đặt cút cong PVC F110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công kết hợp đầm máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,399 m3
40 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 330x330 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bể
41 Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 400x400 dưới hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bể
42 Xây lắp bể Gang dưới hè, loại bể 2TG - 2 tầng cống (BH-2TG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bể
43 Xây lắp bể Gang dưới đường, loại bể 2TG - 2 tầng công (BĐ-2TG) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
44 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp, loại bể cáp 2TG trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bể
45 Lắp đặt thủ công khung nắp gang cho bể cáp, loại bể cáp 2TG dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
46 Bể cáp 2 đan vuông dưới hè (Xây lại thành bể 0,3m, bao gồm tháo và lắp lại khung, nắp bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
47 Xây bệ tủ phối cáp. loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bệ tủ
48 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bể
49 Gia công chân khung bể cho bể xây gạch, loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bể
50 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 2 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 bộ
52 Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4 ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 bộ
53 Rải băng báo hiệu cáp đồng, cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 km
B II-Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng
1 Đào bùn trong mọi điều kiện. Loại bùn lỏng (Nạo vét bùn tại các vị trí Bể, tính mỗi bể 0,2m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
2 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét hố ga bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơi qui định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
3 Sửa chữa, lắp ống dẫn cáp loại ống PVC F110 phục vụ việc vá ống điểm bị tắc thông ghi trên tuyến, loại 04 ống dưới đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 điểm
4 Đục lỗ thông tường gạch. Chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0,04m2 (Đục thành bể cáp cũ để lắp đặt ống bổ sung) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 lỗ
C III-Hoàn trả đường
1 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 28 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
2 Làm móng đường bằng đá dăm cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
3 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp dưới), loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 4 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
5 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg / m2 (lớp trên), loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,76 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm, loại đường Asphalt có bề rộng mặt đường <10,5m (VD mã 4.2.2a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
7 Nạo đất, tưới nước, rửa đường sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,76 m2
D IV. Hoàn trả hè
1 Sửa chữa lớp móng bằng cát vàng gia cố 8% xi măng cho nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,411 m3
2 Rải cát vàng đệm dày 3cm mặt hè, nền gạch block (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,023 m2
3 Sửa chữa, lát hè bằng gạch block (Loại gạch bát giác) - tính sử dụng 70% gạch cũ (Hè lát gạch block màu, VD mã H-07) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,023 m2
4 Sửa chữa, lát hè bằng gạch Terrazoo (VD mã Hq-01) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,083 m2
5 Đổ bê tông lót móng mặt hè terrazzo (dày 80mm), mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,687 m3
6 Nạo đất, tưới nước, rửa hè sau khi thi công hoàn trả công trình ngầm (Cứ 1m2 hoàn trả cần tưới 5m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,495 m2
7 Đào đất lấp tạm phục vụ hoàn trả xây dựng tuyến đường ống, đường cáp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,645 m3
8 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ từ Km 0 đến Km 1, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự li từ Km 2 đến Km 7, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp từ Km 8 đến Km 15, ô tô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,846 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->