Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học số 1 Hòa Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235386-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Trường tiểu học số 1 Hòa Châu
Số hiệu KHLCNT 20200235113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:48:00 đến ngày 2020-03-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,106,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tường rào
1 Phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,054 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,054 m3
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,708 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,141 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1769 m3
6 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0922 m3
7 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6975 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8824 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 100m2
12 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3228 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4875 100m2
17 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0125 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4225 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,25 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,16 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,8325 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,9256 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,6479 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,004 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,004 m2
B Phần nhà lớp học 2 tầng
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4988 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6533 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,3753 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,874 m3
6 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,118 m3
7 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
8 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,235 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6145 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0629 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5407 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4375 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1943 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2838 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4332 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3095 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1982 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3589 100m2
30 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128 m3
31 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,538 m3
32 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 m3
33 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,66 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m2
36 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 tấn
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
39 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7548 100m2
40 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,01 m2
41 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,01 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,01 m2
43 GCLD cửa đi sắt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
44 GCLD cửa sổ sắt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
45 Khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
46 Tay vịn lan can thép mạ kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
47 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,28 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,32 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,668 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,9 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,948 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 420,86 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1448 100m2
59 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
60 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
63 Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt đèn chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
66 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
70 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
71 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
72 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
73 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
74 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
75 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
76 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Phần sơn khối lớp học
1 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,14 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,84 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,8172 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 933,786 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,272 m2
D Phần mái che
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 m3
2 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2341 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0558 m2
5 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
E Phần nhà vệ sinh
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3405 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,069 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9295 m3
4 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
6 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,802 m3
7 Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,428 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,762 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0539 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6725 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2652 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8166 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 100m2
22 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,955 m3
23 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,86 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,33 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
29 Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
30 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m2
32 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,59 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,62 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4 m
37 Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,88 m2
40 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,94 m2
41 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,62 m2
42 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,35 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,21 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
46 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Mặt nạ 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cai
52 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
53 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Tê 90 PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
68 Tê 90 PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
69 Tê 90 PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
70 Tê 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
72 Nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
73 Nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
75 Nối PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
76 Lắp đặt van cửa đồng đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
81 Lắp đặt bộ thu + nút nhấn lavabo Caesar BF 604 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
82 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
83 Bộ thu+ nút nhấn tiểu nam Caesar BF 410 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
84 Lắp đặt vòi rửa inox Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
85 Phễu thu nước sàn inox 200x200 Caesar hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
86 Cầu chắn rác d=90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
87 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
88 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
89 Lắp đặt giá treo khen Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
90 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
93 Bộ cảm biến bơm nước tự động V3 (kèm theo bồn inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
94 Cùm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
95 Máy bơm nước 1,5 hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m3
97 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
98 Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 m3
99 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,056 100m3
102 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 m3
103 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 100m2
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
105 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->