Gói thầu: Xây lắp Trường tiểu học số 1 Hòa Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Xây lắp Trường tiểu học số 1 Hòa Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:48:00 đến ngày 2020-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,496,106,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,054 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,708 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,141 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1769 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0922 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6975 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8824 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4875 | 100m2 |
| 17 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0125 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4225 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,25 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,16 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,8325 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,9256 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,6479 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,004 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,004 | m2 |
| B | Phần nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6533 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3753 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,118 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6145 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5407 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4375 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2838 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4332 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3095 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1982 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3589 | 100m2 |
| 30 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,538 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,635 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,66 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 39 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7548 | 100m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,01 | m2 |
| 43 | GCLD cửa đi sắt kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 44 | GCLD cửa sổ sắt kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 45 | Khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 46 | Tay vịn lan can thép mạ kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,28 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,32 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,668 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,64 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,948 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,86 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 63 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 70 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Phần sơn khối lớp học | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,14 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,84 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8172 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,786 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,272 | m2 |
| D | Phần mái che | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0558 | m2 |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| E | Phần nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,069 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9295 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 rộng >250cm (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,802 | m3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 (sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,762 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6725 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8166 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 22 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,955 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,33 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 30 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 32 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,62 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4 | m |
| 37 | Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,88 | m2 |
| 40 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,94 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,62 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,35 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,21 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cai |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Tê 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 68 | Tê 90 PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 69 | Tê 90 PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 70 | Tê 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 72 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 73 | Nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 75 | Nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ thu + nút nhấn lavabo Caesar BF 604 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 83 | Bộ thu+ nút nhấn tiểu nam Caesar BF 410 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa inox Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Phễu thu nước sàn inox 200x200 Caesar hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 86 | Cầu chắn rác d=90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo khen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 93 | Bộ cảm biến bơm nước tự động V3 (kèm theo bồn inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Cùm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 95 | Máy bơm nước 1,5 hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 98 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,056 | 100m3 |
| 102 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | m3 |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi