Gói thầu: Thi công xây dựng khối nhà làm việc và cải tạo nhà vệ sinh.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200212908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng khối nhà làm việc và cải tạo nhà vệ sinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:17:00 đến ngày 2020-03-01 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,451,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250X250 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | 45,3758 | M3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép <=10mm | 1,5661 | Tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm | 6,093 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1088 | Tấn | |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | 3,6761 | 100M2 | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 7,371 | 100M | |
| 7 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | 0,3465 | 100M | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | 1,575 | M3 | |
| B | PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,0543 | 100M3 | |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 17,3538 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7652 | 100M3 | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 16,2 | 100M | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 2,592 | M3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 8,795 | M3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,6902 | M3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 47,418 | M2 | |
| 9 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 22,9392 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 1,036 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 1,3096 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,2577 | 100M2 | |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 21,8076 | M3 | |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 3,8517 | 100M2 | |
| 15 | Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 10,621 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,0846 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 62,9824 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 6,9411 | 100M2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 24,4886 | M3 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 2,7588 | 100M2 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 2,9906 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,3309 | 100M2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 6,3901 | M3 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1985 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | 0,5264 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,5264 | Tấn | |
| 27 | Bu lông neo D18mm L=400mm | 40 | Cái | |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | 0,2589 | Tấn | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán | 0,2589 | Tấn | |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 2,2004 | Tấn | |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=9m | 2,2004 | Tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 178,6527 | M2 | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3906 | Tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,0073 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,7625 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,9881 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2717 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,3171 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,8118 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | 5,3989 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 7,1695 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,0681 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2573 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | 1,1115 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1623 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,5373 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 2,5717 | Tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5717 | Tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 163,8 | M2 | |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5347 | 100M3 | |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 30,621 | M3 | |
| 52 | Rải lớp nhựa tái sinh | 3,4607 | 100M2 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 33,713 | M3 | |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 83,048 | M3 | |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 12,0959 | M3 | |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 16,9295 | M3 | |
| 57 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,378 | M3 | |
| 58 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 0,756 | M3 | |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,2004 | M3 | |
| 60 | Láng bậc cầu thang chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 30,6588 | M2 | |
| 61 | Lát đá granít màu đen, vữa mác 75 bậc cầu thang | 30,6588 | M2 | |
| 62 | Cung cấp Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗ D80mm | 17,6 | M2 | |
| 63 | Trụ gỗ cầu thang | 1 | Cái | |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | 38,52 | M2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 38,52 | M2 | |
| 66 | Quét flinkote chống thấm vệ sinh | 38,52 | M2 | |
| 67 | Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng | 38,52 | M2 | |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | 174,22 | M2 | |
| 69 | Tấm lam nhôm ngăn khu tiểu nam | 1,4 | M2 | |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 400x400mm | 479,904 | M2 | |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | 42,53 | M2 | |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 479,904 | M2 | |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 109,96 | M2 | |
| 74 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 109,96 | M2 | |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 130,1 | Mét | |
| 76 | Lợp mái che tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | 3,5118 | 100M2 | |
| 77 | Máng xối tole thu nước mưa | 36 | Md | |
| 78 | Cung cấp Lắp dựng lan can inox tay vịn inox D50mm | 4,865 | M2 | |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | 1,6632 | M2 | |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | 14,16 | M2 | |
| 81 | Trần Prima khung nhôm nổi | 233,76 | M2 | |
| 82 | Khe nhiệt lắp thanh nhôm 30x30 | 3,6 | Md | |
| 83 | Máng tôn dày 0,47mm | 3,6 | Md | |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 513,62 | M2 | |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.300,73 | M2 | |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 409,23 | M2 | |
| 87 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 210,204 | M2 | |
| 88 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 377,65 | M2 | |
| 89 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 513,62 | M2 | |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 1.300,73 | M2 | |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 997,084 | M2 | |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | 513,62 | M2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.297,814 | M2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) | 63,44 | M2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) | 85,68 | M2 | |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực 5mm | 28,42 | M2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp thép tấm dày 3mm | 14,4 | M2 | |
| 98 | Sản xuất cửa song sắt | 0,5351 | M2 | |
| 99 | Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 3 nước | 44,7488 | M2 | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đèn Led 2x36W máng thường | 56 | Bộ | |
| 2 | Lắp đèn Led 1x36W máng thường | 19 | Bộ | |
| 3 | Lắp đèn ốp trần nắp đục 1x21W | 38 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 1x80W & bộ điều tốc quạt 400W | 43 | Cái | |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A | 3 | Cái | |
| 6 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A | 96 | Cái | |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A - 220V | 41 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A - 10kA | 1 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 4,5kA | 3 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 4,5kA | 16 | Cái | |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5kA | 7 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 16 line | 3 | Cái | |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x1,5mm2 | 4.080 | Mét | |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x2,5mm2 | 1.650 | Mét | |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x10mm2 | 820 | Mét | |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x18mm2 | 320 | Mét | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 2.010 | Mét | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 25mm | 500 | Mét | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | 250 | Hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ | 96 | Bảng | |
| 21 | Ống nối trơn | 96 | Cái | |
| 22 | Đầu nối ven răng | 96 | Cái | |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi | 7 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt phểu thu đường kính 140x140mm | 16 | Cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 7 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 7 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn inox | 7 | Cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | Cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,4 | 100M | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,8 | 100M | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,75 | 100M | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | 0,005 | 100M | |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27x21mm | 35 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 35 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 50 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm | 2 | Cái | |
| 18 | Ren trong D21mm | 10 | Cái | |
| 19 | Ren ngoài D21mm | 23 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 36 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 18 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34x27mm | 16 | Cái | |
| 23 | Zac co D34mm | 2 | Cái | |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | 6 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt van đường kính van 34mm | 4 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt van đường kính van 49mm | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 1 | Cái | |
| 29 | Lắp đặt van phao tự động | 2 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt máy bơm | 1 | Bộ | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | 1,06 | 100M | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,33 | 100M | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,85 | 100M | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 3,4 | 100M | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 1,08 | 100M | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 25 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 41 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 107 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 60 | Cái | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60x34mm | 25 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 20 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 30 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm | 18 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm | 29 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm | 8 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm | 6 | Cái | |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm | 6 | Cái | |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm | 1 | Cái | |
| 50 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | 4 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 16 | Cái | |
| 53 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 0,6614 | 100M3 | |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,5926 | 100M3 | |
| 55 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2886 | 100M3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0998 | 100M3 | |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | 1,11 | M3 | |
| 58 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,11 | M3 | |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,0192 | 100M2 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,44 | M3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,5712 | M3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 68 | M2 | |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,8 | M2 | |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,7437 | M3 | |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0362 | 100M2 | |
| 66 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0565 | Tấn | |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 10 | Cái | |
| 68 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,11 | 100M3 | |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0432 | 100M3 | |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | 0,704 | M3 | |
| 71 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,704 | M3 | |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100M2 | |
| 73 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,74 | M3 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 13,2 | M2 | |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,2376 | M3 | |
| 76 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0158 | 100M2 | |
| 77 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | 0,0356 | Tấn | |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 11 | Cái | |
| 79 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,76 | M2 | |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm | 0,05 | 100M | |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rbv=60m | 1 | Cái | |
| 2 | Kéo rải cáp thoát sét đồng 50mm2 | 56 | Mét | |
| 3 | Trụ đỡ kim loại STK dài 5m | 1 | Cái | |
| 4 | Đế đỡ kim sét L63x63x6 | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm | 13 | Mét | |
| 6 | Kẹp cố định ống luồn cáp | 15 | Bộ | |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm L=2,4m | 5 | Cọc | |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | 5 | Mối | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở | 1 | Hộp | |
| 10 | Ốc xiết cáp chữ U | 2 | Bộ | |
| 11 | Nón chống dột tole tráng kẽm | 2 | Bộ | |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 123,3575 | M2 | |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 123,3575 | M2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | 123,3575 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 29,76 | M2 | |
| 5 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 29,76 | M2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,2 | M2 | |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | 59,76 | M2 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 59,76 | M2 | |
| 9 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 59,76 | M2 | |
| 10 | Quét flinkote chống thấm nền sàn khu vệ sinh | 59,76 | M2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400 khu vệ sinh | 146,665 | M2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 146,665 | M2 | |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 146,665 | M2 | |
| 14 | Láng nền, sàn bậc tam cấp, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | 8,19 | M2 | |
| 15 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | 8,19 | M2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi cửa sổ trước khi vệ sinh | 12,8 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, cửa sổ khung nhôm do tháo ra vệ sinh | 12,8 | M2 | |
| 18 | Lắp đèn huỳnh quang 1x36W | 8 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 350 | Mét | |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 350 | Mét | |
| 21 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A | 8 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 5 phân | 20 | Mét | |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | 1 | 100M | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | 2,5 | 100M | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | 2 | 100M | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 1,3 | 100M | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | 1 | 100M | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mm | 0,5 | 100M | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | 42 | Cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 12 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 10 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 12 | Cái | |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | 20 | Cái | |
| 35 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | 12 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | 8 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | 6 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 8 | Bộ | |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt gương soi | 4 | Cái | |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | 4 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt giá treo | 4 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt phểu thu đường kính 110x110mm | 12 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt van đường kính van 27mm | 8 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 48 | Lắp máy bơm nước 2Hp | 1 | Bộ | |
| 49 | Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ | 1 | Xe | |
| 50 | Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao công trình | 5 | Công | |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | 1,044 | M3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,2611 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 454,736 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | 41,2544 | M3 | |
| H | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 850 | Mét | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,0Hp | 18 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 9,5 | 100M | |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | 12 | 100M | |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W | 18 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA | 15 | Cái | |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 1.600 | Mét | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.600 | Mét | |
| 9 | Ốc vít các loại | 100 | Con | |
| 10 | Tắc kê nhựa 2 - 3cm | 100 | Cái | |
| 11 | Băng keo điện loại tốt | 10 | Cuộn | |
| 12 | Lắp ổ cắm mạng + mặt nạ | 5 | Cái | |
| 13 | Switch 8 port | 1 | Bộ | |
| 14 | Kéo rải dây cáp mạng 8 ruột | 200 | Mét | |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 - 8kg | 3 | Bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại MT5 - 5Kg | 3 | Bình | |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | 3 | Bộ | |
| 4 | Lắp đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | 3 | Bộ | |
| 5 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 60 | Mét | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 60 | Mét | |
| J | CUNG CẤP THIẾT BỊ MÁY LẠNH | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục treo tường 2,0 Hp | 18 | máy | |
| K | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi