Gói thầu: Thi công xây dựng khối nhà làm việc và cải tạo nhà vệ sinh.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200212908-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng khối nhà làm việc và cải tạo nhà vệ sinh.
Số hiệu KHLCNT 20200212873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:17:00 đến ngày 2020-03-01 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,451,322,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 250X250
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 45,3758 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép <=10mm 1,5661 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, đường kính cốt thép <= 18mm 6,093 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm 0,1088 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc 3,6761 100M2
6 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 7,371 100M
7 Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 0,3465 100M
8 Đập đầu cọc bê tông cốt thép 1,575 M3
B PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC HOÀN THIỆN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,0543 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I 17,3538 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7652 100M3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 16,2 100M
5 Đắp cát nền móng công trình 2,592 M3
6 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 8,795 M3
7 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 20cm, vữa xi măng Mác 75 4,6902 M3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 47,418 M2
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 22,9392 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 1,036 100M2
11 Bê tông cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 1,3096 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,2577 100M2
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 21,8076 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 3,8517 100M2
15 Bê tông đà kiềng nhà, đá 1x2 Mác 250 10,621 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 1,0846 100M2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 62,9824 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 6,9411 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 24,4886 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 2,7588 100M2
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 2,9906 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 0,3309 100M2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 6,3901 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,1985 100M2
25 Sản xuất cột Bằng thép tấm 0,5264 Tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại 0,5264 Tấn
27 Bu lông neo D18mm L=400mm 40 Cái
28 Sản xuất giằng mái thép 0,2589 Tấn
29 Lắp dựng giằng thép Bằng đinh tán 0,2589 Tấn
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m 2,2004 Tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=9m 2,2004 Tấn
32 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 178,6527 M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,3906 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0073 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,7625 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 3,9881 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2717 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 1,3171 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,8118 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm 5,3989 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 7,1695 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm 0,0681 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,2573 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm 1,1115 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm 0,1623 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm 0,5373 Tấn
47 Sản xuất xà gồ thép 2,5717 Tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép 2,5717 Tấn
49 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 163,8 M2
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 1,5347 100M3
51 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 30,621 M3
52 Rải lớp nhựa tái sinh 3,4607 100M2
53 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 33,713 M3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 83,048 M3
55 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 12,0959 M3
56 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 16,9295 M3
57 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,378 M3
58 Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 0,756 M3
59 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 1,2004 M3
60 Láng bậc cầu thang chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 30,6588 M2
61 Lát đá granít màu đen, vữa mác 75 bậc cầu thang 30,6588 M2
62 Cung cấp Lắp dựng lan can inox tay vịn gỗ D80mm 17,6 M2
63 Trụ gỗ cầu thang 1 Cái
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám 38,52 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 38,52 M2
66 Quét flinkote chống thấm vệ sinh 38,52 M2
67 Trần prima 600x600 khung nổi màu trắng 38,52 M2
68 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm 174,22 M2
69 Tấm lam nhôm ngăn khu tiểu nam 1,4 M2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch granite 400x400mm 479,904 M2
71 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm 42,53 M2
72 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 479,904 M2
73 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 109,96 M2
74 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 109,96 M2
75 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 130,1 Mét
76 Lợp mái che tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm 3,5118 100M2
77 Máng xối tole thu nước mưa 36 Md
78 Cung cấp Lắp dựng lan can inox tay vịn inox D50mm 4,865 M2
79 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại 1,6632 M2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox 14,16 M2
81 Trần Prima khung nhôm nổi 233,76 M2
82 Khe nhiệt lắp thanh nhôm 30x30 3,6 Md
83 Máng tôn dày 0,47mm 3,6 Md
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 513,62 M2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1.300,73 M2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 409,23 M2
87 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 210,204 M2
88 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 377,65 M2
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 513,62 M2
90 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 1.300,73 M2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 997,084 M2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ 513,62 M2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ 2.297,814 M2
94 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) 63,44 M2
95 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trong dày 5mm (bao gồm phụ kiện ) 85,68 M2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực 5mm 28,42 M2
97 Lắp dựng cửa khung sắt ốp thép tấm dày 3mm 14,4 M2
98 Sản xuất cửa song sắt 0,5351 M2
99 Sơn cửa chớp bằng sơn tổng hợp 3 nước 44,7488 M2
C HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đèn Led 2x36W máng thường 56 Bộ
2 Lắp đèn Led 1x36W máng thường 19 Bộ
3 Lắp đèn ốp trần nắp đục 1x21W 38 Bộ
4 Lắp đặt quạt trần 1x80W & bộ điều tốc quạt 400W 43 Cái
5 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc 10A 3 Cái
6 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A 96 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi 16A - 220V 41 Cái
8 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 100A - 10kA 1 Cái
9 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 4,5kA 3 Cái
10 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 4,5kA 16 Cái
11 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 16A - 4,5kA 7 Cái
12 Lắp đặt tủ điện 16 line 3 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x1,5mm2 4.080 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x2,5mm2 1.650 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x10mm2 820 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn CV, loại dây 1x18mm2 320 Mét
17 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 2.010 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 25mm 500 Mét
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc 250 Hộp
20 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 96 Bảng
21 Ống nối trơn 96 Cái
22 Đầu nối ven răng 96 Cái
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 10 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 Cái
3 Lắp đặt Lavabo + bộ xả + vòi 7 Bộ
4 Lắp đặt phểu thu đường kính 140x140mm 16 Cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút ấn 6 Bộ
6 Lắp đặt gương soi 7 Cái
7 Lắp đặt kệ kính 7 Cái
8 Lắp đặt giá treo khăn inox 7 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy 10 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 0,4 100M
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm 0,8 100M
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,75 100M
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm 0,005 100M
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27x21mm 35 Cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 35 Cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 50 Cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 49mm 2 Cái
18 Ren trong D21mm 10 Cái
19 Ren ngoài D21mm 23 Cái
20 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm 36 Cái
21 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 18 Cái
22 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34x27mm 16 Cái
23 Zac co D34mm 2 Cái
24 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 34mm 2 Cái
25 Lắp đặt van đường kính van 27mm 6 Cái
26 Lắp đặt van đường kính van 34mm 4 Cái
27 Lắp đặt van đường kính van 49mm 1 Cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 1 Cái
29 Lắp đặt van phao tự động 2 Cái
30 Lắp đặt máy bơm 1 Bộ
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm 1,06 100M
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm 0,33 100M
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm 0,85 100M
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm 3,4 100M
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm 1,08 100M
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm 25 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 41 Cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 107 Cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 60 Cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60x34mm 25 Cái
41 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm 1 Cái
42 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm 20 Cái
43 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm 30 Cái
44 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm 18 Cái
45 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm 29 Cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm 8 Cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm 6 Cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90x60mm 6 Cái
49 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114x90mm 1 Cái
50 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm 4 Cái
51 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm 4 Cái
52 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm 16 Cái
53 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I 0,6614 100M3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,5926 100M3
55 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2886 100M3
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0998 100M3
57 Đắp cát nền móng công trình 1,11 M3
58 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 1,11 M3
59 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy 0,0192 100M2
60 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 5,44 M3
61 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,5712 M3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 68 M2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 5,8 M2
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,7437 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0362 100M2
66 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,0565 Tấn
67 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg 10 Cái
68 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,11 100M3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0432 100M3
70 Đắp cát nền móng công trình 0,704 M3
71 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,704 M3
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0352 100M2
73 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,74 M3
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 13,2 M2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,2376 M3
76 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0158 100M2
77 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm 0,0356 Tấn
78 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg 11 Cái
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 1,76 M2
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 90mm 0,05 100M
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Rbv=60m 1 Cái
2 Kéo rải cáp thoát sét đồng 50mm2 56 Mét
3 Trụ đỡ kim loại STK dài 5m 1 Cái
4 Đế đỡ kim sét L63x63x6 1 Bộ
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm 13 Mét
6 Kẹp cố định ống luồn cáp 15 Bộ
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16mm L=2,4m 5 Cọc
8 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld 5 Mối
9 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở 1 Hộp
10 Ốc xiết cáp chữ U 2 Bộ
11 Nón chống dột tole tráng kẽm 2 Bộ
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà 123,3575 M2
2 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà 123,3575 M2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ 123,3575 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà 29,76 M2
5 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà 29,76 M2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ 99,2 M2
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng 59,76 M2
8 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 59,76 M2
9 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm 59,76 M2
10 Quét flinkote chống thấm nền sàn khu vệ sinh 59,76 M2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 250x400 khu vệ sinh 146,665 M2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 146,665 M2
13 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 146,665 M2
14 Láng nền, sàn bậc tam cấp, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 8,19 M2
15 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 8,19 M2
16 Tháo dỡ cửa đi cửa sổ trước khi vệ sinh 12,8 M2
17 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, cửa sổ khung nhôm do tháo ra vệ sinh 12,8 M2
18 Lắp đèn huỳnh quang 1x36W 8 Bộ
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 350 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 350 Mét
21 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc 10A 8 Cái
22 Lắp đặt ống nẹp nhựa 5 phân 20 Mét
23 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí 4 Cái
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm 1 100M
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm 2,5 100M
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm 2 100M
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm 1,3 100M
28 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm 1 100M
29 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 168mm 0,5 100M
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm 42 Cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm 12 Cái
32 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 10 Cái
33 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm 12 Cái
34 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm 20 Cái
35 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm 12 Cái
36 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm 8 Cái
37 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm 6 Cái
38 Lắp đặt chậu xí xổm 4 Bộ
39 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 8 Bộ
40 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 Cái
41 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 Cái
42 Lắp đặt gương soi 4 Cái
43 Lắp đặt kệ kính 4 Cái
44 Lắp đặt giá treo 4 Cái
45 Lắp đặt phểu thu đường kính 110x110mm 12 Cái
46 Lắp đặt van đường kính van 27mm 8 Cái
47 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 1 Cái
48 Lắp máy bơm nước 2Hp 1 Bộ
49 Vận chuyển xà bần đi đổ bỏ 1 Xe
50 Dọn dẹp, vệ sinh bàn giao công trình 5 Công
G THÁO DỠ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột 1,044 M3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m 1,2611 Tấn
3 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m 454,736 M2
4 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép 41,2544 M3
H HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 850 Mét
2 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy treo tường 2,0Hp 18 Máy
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm 9,5 100M
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm 12 100M
5 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1x30W 18 Cái
6 Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 32A - 6kA 15 Cái
7 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 1.600 Mét
8 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.600 Mét
9 Ốc vít các loại 100 Con
10 Tắc kê nhựa 2 - 3cm 100 Cái
11 Băng keo điện loại tốt 10 Cuộn
12 Lắp ổ cắm mạng + mặt nạ 5 Cái
13 Switch 8 port 1 Bộ
14 Kéo rải dây cáp mạng 8 ruột 200 Mét
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy MFZ8 - 8kg 3 Bình
2 Bình chữa cháy CO2 loại MT5 - 5Kg 3 Bình
3 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 3 Bộ
4 Lắp đèn chỉ dẫn lối thoát nạn 3 Bộ
5 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 60 Mét
6 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 60 Mét
J CUNG CẤP THIẾT BỊ MÁY LẠNH
1 Máy điều hòa 2 cục treo tường 2,0 Hp 18 máy
K THỬ TĨNH CỌC
1 Thử tĩnh cọc 2 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->