Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 10:56:00 đến ngày 2020-02-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,145,410,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới khối hành chính quản trị | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 118,625 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | 100m2 |
| 3 | Rải keo su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8141 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,237 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,0774 | tấn |
| 7 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 237 | 1mối nối |
| 8 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2219 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 102,9722 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,1889 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6568 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6568 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,8782 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3446 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2539 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6972 | tấn |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,7066 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1413 | m3 |
| 20 | Rải Keo su lót làm móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,3676 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3895 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3625 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4495 | tấn |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,363 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,4194 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,8529 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,559 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,5151 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 267,7485 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 63,7207 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,183 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8934 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6059 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3472 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,2778 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2049 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4432 | tấn |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 446,8876 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,7385 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,8581 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,8873 | tấn |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 441,4373 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 783,8056 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 119,01 | m2 |
| 46 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,5858 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7638 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 194,792 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8308 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2798 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1606 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,3225 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4428 | tấn |
| 57 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,4557 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ bê tông 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6264 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,8286 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,1416 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6705 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4073 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,6916 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,1416 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,781 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5584 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,958 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 713,4447 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 187,6 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 175,15 | m |
| 71 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 984,6549 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường (tường trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,958 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường (tường ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 713,4447 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 713,4447 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,958 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 984,6549 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 626,285 | m2 |
| 78 | Lát gạch bậc cầu thang gạch Granite 500x600mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,7563 | m2 |
| 79 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,5251 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm, cao 200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,24 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá bốc không quy cách vào chân tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,675 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | 94,08 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 87 | Lắp dựng lan can | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,0835 | m2 |
| 88 | Lắp dựng tay vịn dk 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 77,53 | m |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | tấn |
| 91 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 287,04 | m2 |
| 92 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3769 | tấn |
| 94 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6939 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cái |
| 97 | Lắp đặt xiên nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Quả cầu chắn rác D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 318 | m |
| 100 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 103 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 104 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤25A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤80A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.025 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 994 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 497 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x16 mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn màu cam HDPE D65/50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100m |
| 122 | Láp đặt hộp + mặt đôi 6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đạt hộp + mặt đơn 3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43 | hộp |
| 124 | Lắp đạt hộp + mặt đơn 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp + mặt đơn 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 126 | Lăp đặt hộp nối 100x100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.091 | m |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Đèn trang trí nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 136 | Đóng cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bình |
| 140 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đấu dây kiểm tra điện trở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, dài 2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 144 | Cáp đồng trần đk 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khối 06 phòng học | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,3046 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 237,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 250,75 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 601,225 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 558,85 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 271,56 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 601,225 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 558,85 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 271,56 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 601,225 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 830,41 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,88 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,88 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 212,9 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0901 | tấn |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,76 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,4731 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 239,94 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0418 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,516 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6973 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,7108 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,305 | m2 |
| 26 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,045 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,319 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,045 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,319 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,045 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 420,16 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 420,16 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 202,38 | m2 |
| 36 | Sản xuất thép treo trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7664 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép treo trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6526 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | bảng |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 PE | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x8mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 573 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=76mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49 | m |
| 62 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp cọc tiếp địa bằng đồng fi 16mm, dài 1,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 68 | Lắp cáp đồng C-25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo khối 06 phòng 02 | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,646 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 299,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204,22 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 247,5 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 510,024 | m2 |
| 7 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 513,399 | m2 |
| 8 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 280,16 | m2 |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 603,994 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 513,399 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 280,16 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 603,994 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 793,559 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 67,68 | m2 |
| 16 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 213,34 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 242,04 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,267 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,4835 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112,134 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,417 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ + phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,26 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204,18 | m2 |
| 29 | Sản xuất thép treo trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7762 | tấn |
| 30 | Sản xuất thép treo trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 31 | Sản xuất khung thép vách ngăn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | tấn |
| 32 | Làm vách bằng tấm CEMENTBOARD | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6198 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 942 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 471 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 184 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x10 mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=76mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 56 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp cọc tiếp địa bằng đồng fi 16mm, dài 1,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 62 | Lắp cáp đồng C-25 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 64 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 65 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh học sinh và giáo viên | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 38,446 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1168 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1234 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2127 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0724 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4856 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5238 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4204 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,5168 | m2 |
| 18 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,9999 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1105 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,3611 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,9725 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,044 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5594 | 100m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 59,54 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7637 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5736 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,4148 | m2 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2784 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ bê tông 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4682 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,5858 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống bê tông 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,9473 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,3363 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 57,48 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204,035 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,525 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,48 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,8873 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 146,555 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 98,525 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 146,555 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 184,4123 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85,8873 | m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2992 | tấn |
| 54 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4155 | tấn |
| 57 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7275 | 100m2 |
| 58 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính mờ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,04 | m2 |
| 60 | Láp dựng vách ngăn bằng nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút PVC đk= 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 105 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút PVC đk= 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| 69 | Lắp đặt cút PVC đk= 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cút PVC đk= 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 49 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC đk= 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 58 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút PVC đk= 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 73 | Lắp đặt côn PVC đk=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74 | Cái |
| 74 | Lắp đặt côn PVC đk=34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 75 | Lắp đặt côn PVC đk=42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt nối PVC đk=34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều đk=34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều đk=42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nối PVC đk=90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 80 | Lắp đặt nối PVC đk=60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 81 | Lắp đặt nối PVC đk=114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Lavabo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 1m3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bể |
| 89 | Máy bơm 1HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Phao cơ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Phao điện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn lon led | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 98 | Lắp đặt MCB =10A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 101 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, dài 2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 102 | Lắp đạt hộp + mặt đơn 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp + mặt đơn 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp âm đơn Pano | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân đường, mương thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2679 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,4m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5797 | 100m3 |
| 4 | Rải keo su lót làm móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5752 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,54 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3769 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,6951 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 0,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 442,384 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 65,43 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,8296 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5221 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5447 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4977 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4372 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2245 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2245 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,8624 | m3 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 153,51 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,86 | m |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 87,72 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 952 | m2 |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 190,4 | m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,701 | tấn |
| 32 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0604 | 100m3 |
| 33 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0604 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,952 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,07 | m3 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,1576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1335 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,6055 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4071 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,4688 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,1805 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,68 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,3388 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,3388 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Cung cấp ống Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m |
| 17 | Bu lông giữ cột cờ M14 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cờ tổ quốc, cờ đảng và phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,989 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,212 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,536 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0199 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4904 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,419 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0717 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,6928 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống đất nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 (trát trong) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0359 | tấn |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1482 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,4128 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,7728 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm + khung xương sắt L3x4 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đạt hộp + mặt đơn 3 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đạt hộp + mặt đơn 2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16, dài 2,4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi