Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: San ủi mặt bằng điểm dừng chân và nâng cấp bến thuyền xã Thượng Tân huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang. Hạng mục: San ủi mặt bằng, xây kè, sân bê tông, nhà chờ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228347-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: San ủi mặt bằng điểm dừng chân và nâng cấp bến thuyền xã Thượng Tân huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang. Hạng mục: San ủi mặt bằng, xây kè, sân bê tông, nhà chờ
Số hiệu KHLCNT 20200228324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 14:55:00 đến ngày 2020-02-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,756,494,387 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chờ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,384 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
3 Đào móng bể tự hoại đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5546 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7711 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6339 m3
6 Lấp đất chân móng = 1/3 Vđào, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3229 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7376 m3
9 Bê tông cổ móng đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2912 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,094 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2763 tấn
13 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8348 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9008 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8498 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 100m3
17 Bê tông đáy bể tự hoại đá 4x6 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0867 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2376 m3
20 Trát láng bể tự hoại VXM 75# dày 15 lần 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
21 Trát láng bể tự hoại VXM 75# dày 10 lần 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
23 Lắp đặt ống thoát PVC F 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt ống thoát PVC F 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
25 Làm tầng lọc bằng than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
27 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
28 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m3
29 Các ống trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8132 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 100m2
34 Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 m3
35 Xây gạch bloock 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0643 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 trước khi ốp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,975 m2
37 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
38 Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9984 tấn
39 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3686 tấn
40 Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6334 tấn
41 Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
42 Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 tấn
43 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0701 100m2
44 Ván khuôn dầm nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3261 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3626 100m2
47 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8854 m3
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8351 m3
49 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9104 m3
50 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6256 m3
51 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7318 m3
52 Xây gạch không nung 2 lỗỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6385 m3
53 Xây gạch bloock 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1636 m3
54 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8659 100m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,941 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4966 m2
57 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,0176 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,824 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,808 m2
61 Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,5696 m2
62 Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,37 m2
63 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,1 m
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,93 m2
65 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,5 (T.lượng 2,80kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5296 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5296 tấn
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0649 100m2
68 Tấm úp nóc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,3382 m2
70 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,419 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,5876 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,63 m2
74 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,812 m2
75 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
76 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
77 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
78 Phễu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt cút nhựa đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Ống xả tràn d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
82 Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
83 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, tính cả phần ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,108 m2
84 Khóa bán nguyệt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
86 Lan can inocx hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
91 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
92 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
93 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
98 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
99 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
102 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
104 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
105 Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cỏi
106 Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
107 Xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
109 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 cái
110 ống PPR - PN10 d=32mm (cấp từ bồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
111 ống PPR - PN10 d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
112 Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
114 Cút nhựa PPR - PN10 d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Cút nhựa PPR - PN10 d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Côn chuyển tiếp PPR d25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Côn chuyển tiếp PPR d20x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Măng sông nhựa PPR d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Măng sông nhựa PPR d20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
120 Van phao tự động + phụ kiên d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Van cửa, rắc co d25, d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
132 ống nhựa PVC đường kính ống d 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
133 ống nhựa PVC đường kính ống d 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
134 Tê nhựa 90 độ d60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Tê nhựa 90 độ d60x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
136 Cút nhựa 135 độ d110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Cút nhựa 90 độ d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
138 Cút nhựa 90 độ d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Măng xông nhựa d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Phiễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Keo dán M = 300 gam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
142 Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
B Bến đỗ thuyền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m3
3 Đào tạo bậc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,85 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8125 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1221 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6816 tấn
12 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2423 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,15 m3
17 Cốt thép bậc lên xuống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7213 tấn
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,9 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,48 m3
20 Ván khuôn gỗ, bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,56 100m2
21 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,345 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,725 m3
C Cấp điện, cấp nước
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1333 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
8 Đai néo dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m3
10 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5 m3
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 300m - Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 100m
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí lán trại điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí các hạng mục khác có liên quan 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->