Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: San ủi mặt bằng điểm dừng chân và nâng cấp bến thuyền xã Thượng Tân huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang. Hạng mục: San ủi mặt bằng, xây kè, sân bê tông, nhà chờ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Việt Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: San ủi mặt bằng điểm dừng chân và nâng cấp bến thuyền xã Thượng Tân huyện Bắc Mê tỉnh Hà Giang. Hạng mục: San ủi mặt bằng, xây kè, sân bê tông, nhà chờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 14:55:00 đến ngày 2020-02-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,756,494,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chờ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,384 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 3 | Đào móng bể tự hoại đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5546 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7711 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6339 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 Vđào, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3229 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7376 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2912 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2763 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9008 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8498 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0867 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2376 | m3 |
| 20 | Trát láng bể tự hoại VXM 75# dày 15 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 21 | Trát láng bể tự hoại VXM 75# dày 10 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát PVC F 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thoát PVC F 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 25 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 29 | Các ống trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8132 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 35 | Xây gạch bloock 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0643 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 trước khi ốp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,975 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 38 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9984 | tấn |
| 39 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3686 | tấn |
| 40 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6334 | tấn |
| 41 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 42 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0701 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3261 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3626 | 100m2 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8854 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8351 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9104 | m3 |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6256 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7318 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6385 | m3 |
| 53 | Xây gạch bloock 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1636 | m3 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8659 | 100m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,941 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4966 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0176 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,824 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,808 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,5696 | m2 |
| 62 | Láng mái có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,37 | m2 |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,1 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x50x1,5 (T.lượng 2,80kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0649 | 100m2 |
| 68 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,3382 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn JOTUN 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,419 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5876 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,63 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,812 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 76 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Phễu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Ống xả tràn d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 82 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 83 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, tính cả phần ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,108 | m2 |
| 84 | Khóa bán nguyệt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Lan can inocx hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 91 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m - Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 98 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Tủ điện bằng tôn dựng atomát tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 106 | Dây thép tráng kẽm d3,5 treo cáp đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 109 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | cái |
| 110 | ống PPR - PN10 d=32mm (cấp từ bồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 111 | ống PPR - PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 112 | Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Cút nhựa PPR - PN10 d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Cút nhựa PPR - PN10 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Côn chuyển tiếp PPR d25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Côn chuyển tiếp PPR d20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Van phao tự động + phụ kiên d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Van cửa, rắc co d25, d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | ống nhựa PVC đường kính ống d 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 133 | ống nhựa PVC đường kính ống d 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Tê nhựa 90 độ d60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Tê nhựa 90 độ d60x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Cút nhựa 135 độ d110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 độ d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Măng xông nhựa d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Phiễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Keo dán M = 300 gam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 142 | Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Bến đỗ thuyền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | m3 |
| 3 | Đào tạo bậc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,85 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8125 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6816 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2423 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m3 |
| 17 | Cốt thép bậc lên xuống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7213 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | 100m2 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,725 | m3 |
| C | Cấp điện, cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1333 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Đai néo dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 300m - Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí lán trại điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí các hạng mục khác có liên quan | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi