Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 18:48:00 đến ngày 2020-02-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,454,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 8,9787 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 8,9787 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 8,9787 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 14,9459 | 100m³ |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 5,6332 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 5,7163 | 100m³ |
| 7 | Rải lưới địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 51,38 | 100m² |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 80,21 | 100m² |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm (lớp bù vênh) | Chương V của E-HSMT | 80,21 | 100m² |
| 10 | Mua bê tông nhựa hạt trung, 5,5% | Chương V của E-HSMT | 272,1186 | tấn |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 80,21 | 100m² |
| 12 | Mua bê tông nhựa hạt trung, 5,5% | Chương V của E-HSMT | 1.333,0902 | tấn |
| 13 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m³ |
| 14 | Đào xúc đất thanh thải bờ vây | Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m³ |
| 15 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 100 | ca |
| 16 | Di chuyển mộ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc |
| 19 | Đào móng, rộng <=6m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 6,2049 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 6,2049 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 6,2049 | 100m³ |
| 22 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 28,7837 | 100m³ |
| 23 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Chương V của E-HSMT | 1.047,5 | 100m |
| 24 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2399 | 100m³ |
| 25 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 5,304 | 100m² |
| 26 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 321,8085 | m³ |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 635,375 | m³ |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 765 | m³ |
| 29 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,45 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 374,6985 | m³ |
| 31 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m³ |
| 32 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m³ |
| 33 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m³ |
| 34 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0729 | 100m³ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 3,255 | 100m |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V của E-HSMT | 2.174,86 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2,652 | 100m |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,9472 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 21,1418 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 21,1418 | 100m³ |
| 41 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,1004 | 100m³ |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m³ |
| 43 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 2km, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m³ |
| 44 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0074 | 100m³ |
| 45 | Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 46 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,116 | m³ |
| 47 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,904 | m³ |
| 48 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 49 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m² |
| 50 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m² |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | m³ |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 0,0095 | 100m³ |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m² |
| 57 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,3789 | m³ |
| 58 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4393 | m³ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 60 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m² |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m³ |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công: ≤ 2%*(A+B+C+D) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế : ≤ 2%*(A+B+C+D) | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi