Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Kênh mương sau đập Vai Hương xã Tiên Hội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng xã Tiên Hội |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Kênh mương sau đập Vai Hương xã Tiên Hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200225562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 17:26:00 đến ngày 2020-02-25 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,979,310 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 30 | cái | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 0,89 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 104,31 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 157 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4604 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,216 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 23,6628 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | 34,71 | m3 | |
| 11 | Nilon tái sinh | 694,19 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 22,32 | m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 10,3769 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,4285 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,238 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT KÊNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 107,97 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 5,2195 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 27,47 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5206 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 4,0422 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m | 1,0797 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 4,0422 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 4,0422 | 100m3 | |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP KÊNH N1 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 5 | cái | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 18,13 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 24,18 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0502 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | 0,032 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 3,8281 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 6,04 | m3 | |
| 10 | Nilon tái sinh | 120,89 | M2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,12 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0578 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0366 | tấn | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT KÊNH N1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 3,57 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,6776 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | 0,5485 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP KÊNH N2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,19 | m3 | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250cm, mác 200 | 18,25 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 24,33 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0502 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0128 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 3,8521 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | 6,08 | m3 | |
| 10 | Nilon tái sinh | 121,64 | M2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 3,12 | m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0175 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0366 | tấn | |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT KÊNH N2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 40,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,719 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4658 | 100m3 | |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,0102 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,1162 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0141 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,003 | tấn | |
| 7 | Thép hình | 11,088 | kg | |
| 8 | Nilon tái sinh | 3,45 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ + PHẦN ĐẤT CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH N2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 8,59 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,0232 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi