Gói thầu: 03-SCL 2020: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231950-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Trì
Tên gói thầu 03-SCL 2020: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200226583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 14:51:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,667,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần vật liệu
1 TBA Tựu Liệt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Ống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
3 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,85 kg
7 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,34 kg
8 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 kg
9 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 kg
10 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
11 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 kg
12 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
13 +Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
14 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
15 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 TBA Tựu Liệt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Ống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
18 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
19 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
20 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,12 kg
22 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 kg
23 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 kg
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
25 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,75 kg
26 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
28 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
29 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 TBA Tựu Liệt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
32 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
33 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,12 kg
35 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,17 kg
36 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
37 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 kg
38 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
41 TBA Tập thể G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
42 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
43 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
44 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,17 kg
46 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 kg
47 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
48 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 kg
49 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
51 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
52 TBA chăn nuôi Tựu Liệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
53 Ống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
54 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
56 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,24 kg
58 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,17 kg
59 Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 kg
60 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
61 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,5 kg
62 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
63 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
64 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
65 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 TBA Yên Ngưu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
67 Ống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
68 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
69 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
70 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,07 kg
71 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 kg
72 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
73 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 kg
74 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
75 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
76 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
77 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 TBA Yên Ngưu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
79 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
80 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
81 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,68 kg
83 Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 kg
84 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cuộn
85 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 kg
86 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
88 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
89 Biển tên lộ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 TBA Yên Ngưu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
91 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
93 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,51 kg
95 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
96 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 kg
97 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
98 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
99 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
100 TBA Huỳnh Cung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
101 Ống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
102 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
103 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
104 Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,46 kg
106 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
107 Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,25 kg
108 + Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
109 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
110 + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
111 TBA CT5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
112 Bóng đền túy + máng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
113 TBA Huỳnh Cung 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
114 Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
B Phần nhân công không áp dụng định mức XDCB
1 TBA Tựu Liệt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 1.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
4 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Gông néo dây cột ly tâm dơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 km
10 Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 1.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 1.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
15 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 km
17 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 km
18 TBA Tựu Liệt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 2.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
21 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
22 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Gông néo dây cột ly tâm dơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 km
26 Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 2.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 2.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
31 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
32 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 km
33 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 km
34 TBA Tựu Liệt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
35 3.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
37 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
38 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
39 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
41 3.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
42 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 3.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
44 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
45 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
46 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 km
47 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 km
48 TBA Tập thể G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
49 4.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
50 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
51 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
52 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Gông néo dây cột ly tâm dơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 km
55 4.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
56 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 4.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
58 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
59 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
60 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 km
61 TBA chăn nuôi Tựu Liệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
62 5.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
63 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
64 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
65 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
66 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
68 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
69 Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 5.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
71 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
72 5.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
73 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
74 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
75 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 km
76 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 km
77 TBA Yên Ngưu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
78 6.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
79 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
80 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
81 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
82 Gông néo dây cột ly tâm dơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 km
84 Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 6.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
86 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 6.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
88 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
89 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
90 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
91 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 km
92 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 km
93 TBA Yên Ngưu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
94 7.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
95 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
96 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
97 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
98 Gông néo dây cột ly tâm dơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
100 Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 7.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
102 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
103 7.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
104 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cột
105 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
106 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 km
107 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 km
108 TBA Yên Ngưu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
109 8.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
110 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
111 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
112 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
113 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 km
114 8.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
115 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 8.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
117 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
118 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
119 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 km
120 TBA Huỳnh Cung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
121 9.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
122 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
123 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
124 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
125 Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 km
126 9.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
127 Lắp đặt lại đèn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
128 9.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
129 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
130 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
131 Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 km
132 TBA CT5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
133 10.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
134 Lắp đặt Đèn tuýp 1,2m, 3m dây2x 1.5mm2, 1 công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 10.2 Phần thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
136 Lắp đặt tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tủ
137 10.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
138 Thu hồi tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tủ
139 TBA Huỳnh Cung 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
140 11.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
141 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
142 Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
143 11.2 Tháo hạ lắp đặt lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
144 11.3 Phần thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
145 Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
C Phần nhân công áp dụng định mức XDCB
1 TBA Tựu Liệt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
5 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 km
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 km
7 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 km
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 km
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 km
11 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
12 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100kg
13 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10cọc
14 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cái
15 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
17 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
21 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
23 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
24 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
28 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 móng
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,157 m3
30 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,234 m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 100m3
33 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 100m3
34 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
36 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
37 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
40 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
41 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
43 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
46 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
47 TBA Tựu Liệt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
48 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
49 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
50 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
51 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 km
52 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3755 km
53 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
54 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 km
55 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100kg
57 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10cọc
58 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cái
59 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
60 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
61 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
63 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
64 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m3
65 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 m3
67 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
68 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,072 m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
71 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
72 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
73 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
74 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
77 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
78 TBA Tựu Liệt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
79 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
80 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
81 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1324 km
82 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 km
83 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
84 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 km
85 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 km
86 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
87 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100kg
88 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
89 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cái
90 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
91 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
92 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
94 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
95 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
96 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
98 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
99 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
100 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 m3
101 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
102 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
103 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 móng
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
105 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
106 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,126 m3
107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m3
108 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m3
109 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
111 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
112 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
113 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
114 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
115 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
116 TBA Tập thể G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
117 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
118 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
119 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 km
120 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
121 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 km
122 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 km
123 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
124 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100kg
125 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10cọc
126 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
127 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
128 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
129 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
132 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m3
133 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
135 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
136 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
137 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
138 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
139 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
140 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m3
142 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
144 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
145 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
146 TBA chăn nuôi Tựu Liệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
147 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
148 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
149 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
150 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 km
151 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3745 km
152 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
153 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 km
154 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 km
155 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
156 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100kg
157 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10cọc
158 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cái
159 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
160 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
161 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
162 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
163 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
164 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m3
165 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
166 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,267 m3
167 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
168 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m3
170 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
171 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
172 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m3
174 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
176 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
177 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
178 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
179 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
180 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
181 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
183 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
184 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
185 TBA Yên Ngưu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
186 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
187 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
188 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
189 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1363 km
190 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 km
191 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
192 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 km
193 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 km
194 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 km
195 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
196 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100kg
197 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10cọc
198 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 cái
199 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
200 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
201 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
202 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
203 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
204 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 100m3
205 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 móng
206 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 m3
207 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m3
208 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
209 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
210 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
211 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
212 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 móng
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m3
214 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
215 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m3
216 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
217 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m3
218 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
219 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
220 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
221 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
222 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
223 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
224 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
225 TBA Yên Ngưu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
226 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
227 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
228 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
229 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 km
230 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 km
231 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
232 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 km
233 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 km
234 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
235 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100kg
236 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
237 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cái
238 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
239 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
240 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
241 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
242 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
243 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
244 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
245 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
246 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
247 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
248 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 m3
249 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
250 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
251 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 móng
252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m3
253 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
254 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,288 m3
255 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m3
256 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 100m3
257 TBA Yên Ngưu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
258 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
259 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
260 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 km
261 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
262 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 km
263 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 km
264 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
265 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100kg
266 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
267 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 cái
268 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
269 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
270 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
271 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
272 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
273 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
274 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
275 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
276 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
277 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
278 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
279 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
280 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
281 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 móng
282 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,979 m3
283 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
284 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,198 m3
285 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 100m3
286 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 100m3
287 TBA Huỳnh Cung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
288 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
289 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
290 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 cái
291 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 km
292 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
293 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 km
294 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 km
295 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 km
296 Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
297 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100kg
298 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10cọc
299 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cái
300 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
301 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
302 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
303 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
304 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
305 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
306 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
307 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
308 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
309 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
310 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
311 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
312 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
313 Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
314 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,801 m3
315 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
316 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 m3
317 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
318 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
319 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
320 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
321 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 100m3
322 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
323 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
324 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
325 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
326 TBA CT5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
327 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
328 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
329 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 m2
330 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
331 TBA Huỳnh Cung 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
332 Phần áp dụng định mức 4970 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
333 Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
334 Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
335 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 km
336 Phần áp dụng định mức 1776 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
337 Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
338 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,678 m3
339 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 m3
340 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 m3
341 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
342 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 100m3
D Phần máy thi công
1 TBA Tựu Liệt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
3 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
4 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 TBA Tựu Liệt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
7 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
9 TBA Tựu Liệt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
10 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
12 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
13 TBA Tập thể G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
15 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
16 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
17 TBA chăn nuôi Tựu Liệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
18 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
19 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
21 TBA Yên Ngưu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
22 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
24 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
25 TBA Yên Ngưu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
27 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
28 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
29 TBA Yên Ngưu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
30 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
31 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
33 TBA Huỳnh Cung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
34 Phần lắp đặt vật tư lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
35 Công tác lắp đặt đường trục hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
36 Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
E Phần vận chuyển vật tư
1 TBA Tựu Liệt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
3 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
4 TBA Tựu Liệt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
5 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
6 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
7 TBA Tựu Liệt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
8 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
9 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
10 TBA Tập thể G1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
12 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
13 TBA chăn nuôi Tựu Liệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
14 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
15 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
16 TBA Yên Ngưu 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
18 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
19 TBA Yên Ngưu 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
20 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
21 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
22 TBA Yên Ngưu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
24 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
25 TBA Huỳnh Cung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
26 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
27 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
28 TBA CT5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
29 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
30 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
31 TBA Huỳnh Cung 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
33 Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->