Gói thầu: 03-SCL 2020: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 03-SCL 2020: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:51:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,246,667,661 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật liệu | |||
| 1 | TBA Tựu Liệt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,85 | kg |
| 7 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,34 | kg |
| 8 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | kg |
| 9 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | kg |
| 10 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 11 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | kg |
| 12 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | +Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 14 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 15 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | TBA Tựu Liệt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 20 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,12 | kg |
| 22 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | kg |
| 23 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | kg |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 25 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | kg |
| 26 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 29 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | TBA Tựu Liệt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,12 | kg |
| 35 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | kg |
| 36 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 37 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | kg |
| 38 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 39 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 40 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | TBA Tập thể G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 43 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 44 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,17 | kg |
| 46 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | kg |
| 47 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cuộn |
| 48 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | kg |
| 49 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 51 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | TBA chăn nuôi Tựu Liệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 53 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 54 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 56 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,24 | kg |
| 58 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | kg |
| 59 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang (TL: 37,76kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | kg |
| 60 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 61 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | kg |
| 62 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 63 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 65 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | TBA Yên Ngưu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 67 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 68 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 69 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 70 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,07 | kg |
| 71 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | kg |
| 72 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 73 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | kg |
| 74 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 75 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 76 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 77 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | TBA Yên Ngưu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 80 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 81 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,68 | kg |
| 83 | Gông néo dây cột ly tâm đơn (TL: 6,18kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | kg |
| 84 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cuộn |
| 85 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | kg |
| 86 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 88 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 89 | Biển tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | TBA Yên Ngưu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 93 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,51 | kg |
| 95 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 96 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | kg |
| 97 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 98 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 99 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 100 | TBA Huỳnh Cung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 101 | Ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 102 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 103 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 104 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Xà néo lánh cột ly tâm đơn (TL: 32,39kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,46 | kg |
| 106 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 107 | Tiếp địa (TL: 20,25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,25 | kg |
| 108 | + Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 109 | + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 110 | + Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 111 | TBA CT5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 112 | Bóng đền túy + máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | TBA Huỳnh Cung 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 114 | Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc (TL: 35,17kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| B | Phần nhân công không áp dụng định mức XDCB | |||
| 1 | TBA Tựu Liệt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | 1.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Gông néo dây cột ly tâm dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | km |
| 10 | Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | 1.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | 1.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 15 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 16 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | km |
| 17 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | km |
| 18 | TBA Tựu Liệt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | 2.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 21 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 22 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Gông néo dây cột ly tâm dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 26 | Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | 2.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | 2.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 31 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 32 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | km |
| 33 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | km |
| 34 | TBA Tựu Liệt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | 3.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 37 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 38 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 41 | 3.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | 3.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 45 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 46 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | km |
| 47 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | km |
| 48 | TBA Tập thể G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | 4.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 51 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 52 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Gông néo dây cột ly tâm dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 55 | 4.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 56 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | 4.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 59 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 60 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | km |
| 61 | TBA chăn nuôi Tựu Liệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | 5.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 63 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 64 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 65 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 69 | Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | 5.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 71 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 72 | 5.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 73 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 74 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 75 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | km |
| 76 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | km |
| 77 | TBA Yên Ngưu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 78 | 6.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 80 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 81 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 82 | Gông néo dây cột ly tâm dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | km |
| 84 | Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | 6.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 86 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 87 | 6.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 88 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 89 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 90 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT7,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 91 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | km |
| 92 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | km |
| 93 | TBA Yên Ngưu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 94 | 7.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 95 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 96 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 97 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Gông néo dây cột ly tâm dơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 100 | Lắp đặt biển tên và biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | 7.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 102 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 103 | 7.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 104 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 105 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 106 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=400mm2- ABC4x95-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | km |
| 107 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | km |
| 108 | TBA Yên Ngưu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 109 | 8.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 110 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 111 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 112 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km |
| 114 | 8.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 115 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | 8.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 118 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 119 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | km |
| 120 | TBA Huỳnh Cung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 121 | 9.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 122 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 123 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 124 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Dây đồng mềm 1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km |
| 126 | 9.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 127 | Lắp đặt lại đèn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 128 | 9.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 129 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột CTT-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 130 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 131 | Tháo hạ cáp nhôm tiết diện <=240mm2- ABC4x50-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | km |
| 132 | TBA CT5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 133 | 10.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 134 | Lắp đặt Đèn tuýp 1,2m, 3m dây2x 1.5mm2, 1 công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 135 | 10.2 Phần thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 136 | Lắp đặt tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 137 | 10.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 138 | Thu hồi tủ điện hạ thế loại xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tủ |
| 139 | TBA Huỳnh Cung 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 140 | 11.1 Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 141 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 142 | Lắp đặt Xà néo lánh cột ly tâm đúp dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | 11.2 Tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 144 | 11.3 Phần thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 145 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Hoàn toàn bằng thủ công. Cột H6,5-TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| C | Phần nhân công áp dụng định mức XDCB | |||
| 1 | TBA Tựu Liệt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | km |
| 7 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | km |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | km |
| 11 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100kg |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10cọc |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cái |
| 15 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 23 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,157 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,234 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 34 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 36 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 41 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 47 | TBA Tựu Liệt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 50 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 51 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | km |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | km |
| 53 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 55 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100kg |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 58 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 59 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 65 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 67 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,072 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 72 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 78 | TBA Tựu Liệt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 79 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 80 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | km |
| 82 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | km |
| 83 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 84 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | km |
| 85 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | km |
| 86 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 87 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100kg |
| 88 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 89 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 90 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 92 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 94 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 95 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 96 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 98 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 103 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 106 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,126 | m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m3 |
| 109 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 111 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 116 | TBA Tập thể G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 117 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 118 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 119 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | km |
| 120 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 121 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | km |
| 122 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km |
| 123 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 124 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100kg |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10cọc |
| 126 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 127 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 129 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 132 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 133 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 135 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 140 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 141 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m3 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 146 | TBA chăn nuôi Tựu Liệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 147 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 148 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 149 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 150 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | km |
| 151 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | km |
| 152 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 153 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | km |
| 154 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | km |
| 155 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 156 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100kg |
| 157 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10cọc |
| 158 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cái |
| 159 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 161 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 162 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 163 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 165 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,267 | m3 |
| 167 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 168 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 172 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 176 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 178 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 180 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 181 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 183 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 185 | TBA Yên Ngưu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 186 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 187 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 188 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 189 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1363 | km |
| 190 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | km |
| 191 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 192 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | km |
| 193 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | km |
| 194 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | km |
| 195 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 196 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100kg |
| 197 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10cọc |
| 198 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 cái |
| 199 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 201 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 203 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 205 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 206 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 207 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 208 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 210 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 211 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 212 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 214 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 215 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 216 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m3 |
| 218 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 220 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 221 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 222 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 225 | TBA Yên Ngưu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 226 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 227 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 228 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 229 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | km |
| 230 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | km |
| 231 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 232 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | km |
| 233 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | km |
| 234 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 235 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100kg |
| 236 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 237 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 238 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 240 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 241 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 242 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 243 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 244 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 245 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | m3 |
| 246 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 247 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,036 | m3 |
| 249 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 251 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | móng |
| 252 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 253 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 254 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,288 | m3 |
| 255 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | 100m3 |
| 257 | TBA Yên Ngưu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 258 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 259 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 260 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | km |
| 261 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 262 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | km |
| 263 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | km |
| 264 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 265 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100kg |
| 266 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 267 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 268 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 270 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 272 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 273 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 274 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 276 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 277 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 278 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 279 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 281 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | móng |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,979 | m3 |
| 283 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,198 | m3 |
| 285 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | 100m3 |
| 287 | TBA Huỳnh Cung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 288 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 289 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 290 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 291 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | km |
| 292 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 293 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | km |
| 294 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | km |
| 295 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | km |
| 296 | Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 297 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100kg |
| 298 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10cọc |
| 299 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 300 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 302 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 303 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 304 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 305 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 306 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 308 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 309 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 310 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 311 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 313 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 314 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,801 | m3 |
| 315 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 316 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,162 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0989 | 100m3 |
| 319 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 321 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 322 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 323 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 325 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 326 | TBA CT5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 327 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 328 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 329 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | m2 |
| 330 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 331 | TBA Huỳnh Cung 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 332 | Phần áp dụng định mức 4970 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 333 | Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 334 | Tháo lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 335 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | km |
| 336 | Phần áp dụng định mức 1776 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 337 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp đào thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 338 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,678 | m3 |
| 339 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 340 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 341 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 (3km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m3 |
| D | Phần máy thi công | |||
| 1 | TBA Tựu Liệt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | TBA Tựu Liệt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 9 | TBA Tựu Liệt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | TBA Tập thể G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 17 | TBA chăn nuôi Tựu Liệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 21 | TBA Yên Ngưu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 25 | TBA Yên Ngưu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 29 | TBA Yên Ngưu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 33 | TBA Huỳnh Cung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 34 | Phần lắp đặt vật tư lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Công tác lắp đặt đường trục hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 36 | Lắp dựng cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cần cẩu kết hợp thủ công. Cột LT-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| E | Phần vận chuyển vật tư | |||
| 1 | TBA Tựu Liệt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 4 | TBA Tựu Liệt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 6 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 7 | TBA Tựu Liệt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 9 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 10 | TBA Tập thể G1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 13 | TBA chăn nuôi Tựu Liệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 15 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 16 | TBA Yên Ngưu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 18 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 19 | TBA Yên Ngưu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 21 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 22 | TBA Yên Ngưu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 24 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 25 | TBA Huỳnh Cung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 27 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 28 | TBA CT5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 30 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 31 | TBA Huỳnh Cung 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
| 33 | Ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi