Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:21:00 đến ngày 2020-02-29 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,479,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.309,41 | M2 |
| 6 | Tháo dỡ trần khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 394,2 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.309,41 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2.618,82 | M2 |
| 9 | Làm trần bằng tấm Uco có hoa văn, loại dày nặng, khung nhôm nổi KT:600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 394,2 | M2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thao @21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng, nút nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại lớn màu trắng + bộ xả inox + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa inox Lavabo loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox + móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ Ở SĨ QUAN 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic, vữa lát nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,2 | M2 |
| 2 | Đào bùn, nạo véc hè rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,67 | M3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.236,24 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, cột, trụ để ốp gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 296,68 | M2 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | M3 |
| 10 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 1,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 296,68 | M2 |
| 11 | Láng chống thấm dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 55,36 | M2 |
| 12 | Trát tường trong dặm vá vết nứt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 557,56 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 688,68 | M2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.095,12 | M2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | M2 |
| 17 | Lắp dựng sửa, thay khung sắt lan can thép hộp vuông 13x26 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 35,5 | M2 |
| 19 | Đánh véc ni vào tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,85 | M2 |
| 20 | Quét phụ KOVA gia chống thấm sê nô mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 55,36 | M2 |
| 21 | Gia công lắp dựng kính trắng 4,8mm, thay chốt cửa, ổ khóa solex | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | M2 |
| 22 | Dán đề can caro màu xanh vào cửa kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96,48 | M2 |
| 23 | Vệ sinh nền ceramic 400x400 gạch cũ, đánh bóng bằng sáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 375,53 | M2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 26 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thao @21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | Cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 (loại chống thoát hơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng, nút nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại lớn màu trắng + bộ xả inox + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa inox Lavabo loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox + móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Lắp đèn Led dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn đôi 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | Bộ |
| 37 | Lắp đèn Led dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | Bộ |
| 38 | Lắp đèn Led dài 0,6m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ + núm điều chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỘNG VIÊN TUYỂN QUÂN | |||
| 1 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100M3 |
| 2 | Đào bùn, nạo véc hè rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,67 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.236,24 | M2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, cột, trụ để ốp gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 296,68 | M2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1 | M3 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 1,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 296,68 | M2 |
| 10 | Láng chống thấm dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 55,36 | M2 |
| 11 | Trát tường trong dặm vá vết nứt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 555,56 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 688,68 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.095,12 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch ceramic 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | M2 |
| 16 | Lắp dựng sửa, thay khung sắt lan can thép hộp vuông 13x26 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,48 | M2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 35,5 | M2 |
| 18 | Đánh véc ni vào tay vịn cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,85 | M2 |
| 19 | Quét phụ KOVA gia chống thấm sê nô mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 55,36 | M2 |
| 20 | Gia công lắp dựng kính trắng 5mm, thay chốt cửa, ổ khóa solex | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | M2 |
| 21 | Dán đề can caro màu xanh vào cửa kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96,48 | M2 |
| 22 | Vệ sinh nền ceramic 400x400 gạch cũ, đánh bóng bằng sáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 375,53 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 25 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thao @21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 (loại chống thoát hơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng, nút nhấn loại lớn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại lớn màu trắng + bộ xả inox + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa inox Lavabo loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox + móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 35 | Lắp đèn Led dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn đôi 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | Bộ |
| 36 | Lắp đèn Led dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17 | Bộ |
| 37 | Lắp đèn Led dài 0,6m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần 360 độ + núm điều chỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 225,76 | M2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch ceramic ốp tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,32 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 225,76 | M2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,36 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bật tam cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,77 | M3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,78 | M3 |
| 8 | Đào bùn, nạo véc hè rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,02 | M3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,61 | 100M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 535,45 | M2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,34 | M2 |
| 12 | Đục lớp BT mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan, chiều dày đục <= 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | M2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 161,76 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa đi, sổ các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,24 | M2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,34 | M3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,55 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,14 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,11 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,03 | M3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,76 | M3 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm ( đã trừ cột, tường ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 161,76 | M2 |
| 31 | Láng chống thấm dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 61,48 | M2 |
| 32 | Quét phụ gia KOVA chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38,28 | M2 |
| 33 | Dán đề can caro màu xanh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38,56 | M2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 140,76 | M2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm Frima khung nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 225,76 | M2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 535,45 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã trừ cột, dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 353,98 | M2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã trừ cột, dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 181,47 | M2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Thạch Anh 400x400mm ( đã trừ tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 207,69 | M2 |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 mặt bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,76 | M2 |
| 41 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 23,23 | M2 |
| 42 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 4,8 dày (hệ 700) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 43 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng dày 4,8ly (hệ 700) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,4 | M2 |
| 44 | Cung cấp và Lắp dựng cửa khung nhôm tủ dưới đan bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,76 | M2 |
| 45 | Cung cấp và Lắp dựng tủ treo khung nhôm, KT: 6900x400x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,9 | M |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 49 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thao @21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa nhựa @27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 (loại chống thoát hơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa inox 304,loại dày và sâu, 2 ngăn + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Di dời hệ thống ống và bình ga hiện trạng sang vị trí mới + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | HT |
| 54 | Lắp đèn Led đôi dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Bộ |
| 55 | Lắp đèn Led đơn dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13 | Bộ |
| 56 | Lắp đèn Led đơn dài 0,6m - 18W, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần 100W, cánh >=1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp đặt quạt đảo quay 360 độ treo trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 59 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều có 2 hạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | Cái |
| 61 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28 | Cái |
| 62 | Lắp cầu chì âm tường 5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14 | Cái |
| 63 | Lắp hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Cái |
| 64 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | Cái |
| 65 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 108 | Mét |
| 66 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 268 | Mét |
| 67 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 485 | Mét |
| 68 | Lắp đặt hộp + mặt hộp điện công tắc , ổ cắm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 44 | Hộp |
| 69 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 114 | Mét |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa 5P, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 63 | Mét |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic, vữa lát nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | M2 |
| 2 | Đào bùn, nạo véc hè rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,73 | M3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ, dầm trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 174,97 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường cũ, cột, trụ để ốp gạch ceramic | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24,32 | M2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm cao 1,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24,32 | M2 |
| 10 | Láng chống thấm dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,38 | M2 |
| 11 | Trát tường trong dặm vá vết nứt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 184,97 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 115,01 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ ( đã tính dầm ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 59,96 | M2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22,08 | M2 |
| 16 | Quét phụ KOVA gia chống thấm sê nô mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,38 | M2 |
| 17 | Dán đề can caro màu xanh vào cửa kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,04 | M2 |
| 18 | Vệ sinh nền ceramic 400x400 gạch cũ, đánh bóng bằng sáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41,09 | M2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm Frima khung nhôm nổi, KT 600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 41,09 | M2 |
| 20 | Lắp đặt co ren ngoài đồng thao @21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 (loại chống thoát hơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt có thùng, nút nhấn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại lớn màu trắng + bộ xả inox + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa inox Lavabo loại 1 vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi KT:450x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox + móc treo inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đèn Led dài 1,2m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Lắp đèn Led dài 0,6m - 18W, loại hộp đèn đơn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC : CẢI TẠO MỞ RỘNG PHÒNG MÁY HỘI TRƯỜNG 100 CHỔ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch dày 200, để gắn cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,33 | M3 |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,16 | M3 |
| 4 | Đệm cát đáy móng, tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,53 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,22 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,79 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (đã trừ phần giao với cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,48 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,67 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,41 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,08 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,15 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,17 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho Lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | 100M2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,08 | M3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,3 | M3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,11 | M3 |
| 24 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,72 | M2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,6 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,24 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,56 | M2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,2 | M2 |
| 29 | Láng sê nô mái dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,9 | M2 |
| 30 | Quét phụ gia KOVA chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,36 | M2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 83,6 | M2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,72 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 98,32 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch Thạch Anh 400x400mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,4 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,04 | M2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính (hệ 700) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 37 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính (hệ 700) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,68 | M2 |
| 38 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tol kẽm sóng vuông dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100M2 |
| 40 | Đóng trần khung nhôm nổi tấm Rima có hoa văn KT:600x600 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,4 | M2 |
| 41 | Lắp đèn đơn neon máng thường L=1,2m - 18W loại tiết kiệm điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt CB -1P - 10A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Sứ |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 65 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | Mét |
| 49 | Lắp đế hộp , mặt hộp điện công tắc ổ cắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 3P, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| G | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY - TƯỜNG RÀO KHO ĐAN - MỞ RỘNG MÁI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,2 | M3 |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, Đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m, ngọn >=4,2cm Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9 | 100M |
| 5 | Đệm cát đáy móng, tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,9 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,59 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (đã trừ phần giao với cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,67 | M3 |
| 9 | Bê tông cột, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,44 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,18 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,28 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, Xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,39 | 100M2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,87 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,56 | M3 |
| 20 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 21 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 157,39 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,8 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,67 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 121,75 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 56,27 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 178,02 | M2 |
| 27 | Sản xuất Lắp dựng song sắt tròn d.16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,46 | M2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,91 | M2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi pano sắt bít thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,76 | M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng lưới thép kẽm gai hình dao mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 54,4 | M2 |
| 31 | SX Lắp dựng cột thép hộp vuông mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 32 | SX Lắp dựng xà gồ thép hộp vuông mạ kẽm 40x80x1,2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng Tôn kẽm sóng vuông dày 4,2 dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,71 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi