Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234662-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200209663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 09:45:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,429,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường bê tông + dọn mặt bằng
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Chương V của E-HSMT  35,522 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,197 100m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm Chương V của E-HSMT  10 cây
4 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Chương V của E-HSMT  9 bụi
5 Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm Chương V của E-HSMT  15 bụi
6 Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ Chương V của E-HSMT  40 công
7 Vận chuyển cây ra bãi đổ Chương V của E-HSMT  10 chuyến
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,552 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V của E-HSMT  3,552 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  301,53 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  5,941 100m3
12 Rải lớp nilong chống thấm Chương V của E-HSMT  15,077 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  1,281 100m2
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V của E-HSMT  22,411 10m
15 Đánh bóng mặt đường Chương V của E-HSMT  1.507,7 m2
B Kè đá hộc
1 Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV Chương V của E-HSMT  15 ca
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  324,104 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT  29,169 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  32,41 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  32,41 100m3
6 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác. Chương V của E-HSMT  496,034 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Chương V của E-HSMT  44,643 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  49,603 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V của E-HSMT  49,603 100m3
10 Đắp cát nền móng công trình. Chương V của E-HSMT  133,532 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. Chương V của E-HSMT  12,018 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I Chương V của E-HSMT  247,605 100m
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Chương V của E-HSMT  49,521 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Chương V của E-HSMT  1,748 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chương V của E-HSMT  43,695 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT  1.162,287 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT  1.208,895 m2
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT  0,027 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V của E-HSMT  0,006 100m3
20 Làm tầng lọc bằng cát Chương V của E-HSMT  0,09 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V của E-HSMT  0,209 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V của E-HSMT  0,754 100m
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,042 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  1,675 m3
25 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  36,331 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  3,467 m3
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  135,164 m2
28 Sản xuất lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT  3.375,196 kg
29 Lắp dựng lan can Inox 304 Chương V của E-HSMT  233,04 m2
C Rãnh thoát nước B30, Hố ga
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  21,072 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT  1,896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,198 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  2,198 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình. Chương V của E-HSMT  5,022 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. Chương V của E-HSMT  0,452 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  41,28 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,518 100m2
9 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  81 m3
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  659,28 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  33,888 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  1,95 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  25,5 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  2,34 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  4,232 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  420 cái
D Rãnh thoát nước B60, Hố ga
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  4,16 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,374 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,042 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,042 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  12,92 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  6,612 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V của E-HSMT  0,096 100m2
8 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  20,252 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  118,96 m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  2,944 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT  0,16 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT  4,14 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT  0,192 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V của E-HSMT  0,584 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V của E-HSMT  36 cái
E Bó bồn cây
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  13,366 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  4,455 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,134 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,134 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  4,406 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT  5,027 m3
F Điện chiếu sáng
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (cáp đi ngầm) Chương V của E-HSMT  176,205 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT  1,762 100m3
3 Băng nilon báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT  691 m
4 Gạch chỉ xếp dưới hào Chương V của E-HSMT  6.910 viên
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Móng cột đèn chiếu sáng) Chương V của E-HSMT  7,488 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,256 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V của E-HSMT  0,576 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  3,969 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,373 100m3
10 Khung móng cột điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT  9 bộ
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tiếp địa cột đèn chiếu sáng) Chương V của E-HSMT  11,664 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,06 100m3
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng Chương V của E-HSMT  18 cọc
14 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chương V của E-HSMT  18 bộ
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đèn chùm cảnh quan) Chương V của E-HSMT  7 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V của E-HSMT  0,7 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  4,032 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,23 100m2
19 Gia công và đóng cọc tiếp địa cột đèn chùm cảnh quan Chương V của E-HSMT  7 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Chương V của E-HSMT  17,5 m
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V của E-HSMT  0,073 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V của E-HSMT  321 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chương V của E-HSMT  307 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V của E-HSMT  70 m
25 Trải lưới bảo vệ cáp ngầm Chương V của E-HSMT  307 m
26 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn trang trí 5 bóng chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT  7 cột
27 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng Chương V của E-HSMT  7 bộ
28 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V của E-HSMT  7 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tủ điều khiển chiếu sáng) Chương V của E-HSMT  0,281 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT  0,029 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V của E-HSMT  0,338 m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  1,05 m2
33 Khung móng tủ điện chiếu sáng Chương V của E-HSMT  1 bộ
34 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng) Chương V của E-HSMT  1,68 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  0,017 100m3
36 Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng Chương V của E-HSMT  2 cọc
37 Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ Chương V của E-HSMT  1 bộ
38 Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  40 m
39 Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V của E-HSMT  408 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT  160 m
41 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V của E-HSMT  3,84 100m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 Chương V của E-HSMT  3,84 100m
43 Lắp đèn LED halumos 100w-hp, ở độ cao h <=12m Chương V của E-HSMT  9 bộ
44 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Chương V của E-HSMT  9 cột
45 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m Chương V của E-HSMT  1 cái
46 Lắp bảng điện cửa cột Chương V của E-HSMT  9 cái
47 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V của E-HSMT  0,9 100m
48 Dây đồng trần M4 Chương V của E-HSMT  3,84 100m
49 Làm đầu cáp ngầm Chương V của E-HSMT  9 1 đầu cáp
50 Luồn cáp cửa cột Chương V của E-HSMT  9 đầu cáp
51 Đánh số cột thép Chương V của E-HSMT  9 10 cột
52 Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp Chương V của E-HSMT  9 m
G Cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V của E-HSMT  67,891 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,679 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V của E-HSMT  0,679 100m3
4 Mua đất phù sa trồng cây Chương V của E-HSMT  29,376 m3
5 Cây Vàng Anh đường kính thân từ 10-15cm tại vị trí thân cách gốc 1,3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không cong vênh sâu bệnh Chương V của E-HSMT  34 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V của E-HSMT  34 cây/lần
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm). Chương V của E-HSMT  40,8 10 cây/tháng
H Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->