Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200209663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 09:45:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,429,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường bê tông + dọn mặt bằng | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 35,522 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,197 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Chương V của E-HSMT | 9 | bụi |
| 5 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Chương V của E-HSMT | 15 | bụi |
| 6 | Chặt nhỏ và vận chuyển cây bằng phương tiện thô sơ | Chương V của E-HSMT | 40 | công |
| 7 | Vận chuyển cây ra bãi đổ | Chương V của E-HSMT | 10 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,552 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,552 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 301,53 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 5,941 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 15,077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V của E-HSMT | 22,411 | 10m |
| 15 | Đánh bóng mặt đường | Chương V của E-HSMT | 1.507,7 | m2 |
| B | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bơm hút nước và giữ khô bằng máy bơm nước 10CV | Chương V của E-HSMT | 15 | ca |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 324,104 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 29,169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,41 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,41 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác. | Chương V của E-HSMT | 496,034 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 44,643 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 49,603 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 49,603 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình. | Chương V của E-HSMT | 133,532 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V của E-HSMT | 12,018 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 247,605 | 100m |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V của E-HSMT | 49,521 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 43,695 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.162,287 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1.208,895 | m2 |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,754 | 100m |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,331 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,467 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 135,164 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3.375,196 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 233,04 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước B30, Hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 21,072 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,896 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,198 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình. | Chương V của E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 41,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 81 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 659,28 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 33,888 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 4,232 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 420 | cái |
| D | Rãnh thoát nước B60, Hố ga | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 12,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,612 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,252 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,96 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| E | Bó bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 13,366 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,134 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,406 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,027 | m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (cáp đi ngầm) | Chương V của E-HSMT | 176,205 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,762 | 100m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 691 | m |
| 4 | Gạch chỉ xếp dưới hào | Chương V của E-HSMT | 6.910 | viên |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Móng cột đèn chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 7,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,969 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m3 |
| 10 | Khung móng cột điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tiếp địa cột đèn chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 18 | cọc |
| 14 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Đèn chùm cảnh quan) | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 19 | Gia công và đóng cọc tiếp địa cột đèn chùm cảnh quan | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Chương V của E-HSMT | 17,5 | m |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V của E-HSMT | 321 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 307 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 25 | Trải lưới bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 307 | m |
| 26 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn trang trí 5 bóng chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 33 | Khung móng tủ điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng) | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 36 | Gia công và đóng cọc tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 37 | Dây nối và Bulông liên kết đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Cáp ngầm 2x16mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 39 | Cáp ngầm 2x10mm2 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V của E-HSMT | 408 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 41 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 43 | Lắp đèn LED halumos 100w-hp, ở độ cao h <=12m | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 48 | Dây đồng trần M4 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 100m |
| 49 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 đầu cáp |
| 50 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 9 | đầu cáp |
| 51 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 9 | 10 cột |
| 52 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 67,891 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,679 | 100m3 |
| 4 | Mua đất phù sa trồng cây | Chương V của E-HSMT | 29,376 | m3 |
| 5 | Cây Vàng Anh đường kính thân từ 10-15cm tại vị trí thân cách gốc 1,3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không cong vênh sâu bệnh | Chương V của E-HSMT | 34 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V của E-HSMT | 34 | cây/lần |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (dưới 2 năm). | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 10 cây/tháng |
| H | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công | Thực hiện xây dựng công trình tạm theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công của công trình | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi