Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hiệp Cát, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bằng nguồn vốn đấu giá sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 10:32:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,377,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0006 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,326 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5211 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,006 | m3 |
| 6 | Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4222 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,222 | m3 |
| 8 | Đắp bọc mái taluy bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4226 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2288 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6883 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6883 | 100m3 |
| 14 | Móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5691 | 100m3 |
| 15 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,578 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,559 | m3 |
| 17 | Lắp đặt viên block vát KT (23x26x100)cm, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 18 | Lắp đặt viên block cửa thu KT (23x26x100)cm, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Sản xuất bê tông viên block, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 21 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m2 |
| 22 | Bê tông móng viên block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 25 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 27 | Đệm vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 29 | Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,21 | m2 |
| 30 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 31 | Bó mép bằng gạch BT, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | m3 |
| 32 | Trồng cây sấu cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 33 | Trồng cây sao đen cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m2 |
| 37 | Đất mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Sản xuất bê tông ga thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 42 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 43 | Sản xuất bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | tấn |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,39 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8382 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22 xây tường mương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | m3 |
| 50 | Trát tường mương, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,55 | m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6764 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9232 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng tấm đan KT (0,08x0,7x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 66 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 67 | Lắp dựng tấm đan KT (0,1x0,4x0,8)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc nhựa D6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 3 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,46 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi