Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Nam Phượng, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng điều phối nông thôn mới huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Nam Phượng, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200216723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 15:38:00 đến ngày 2020-02-29 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Thi công phần xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông sản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8381 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,984 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 20,0833 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7696 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2103 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5611 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5194 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7268 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,034 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,3682 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,4908 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3719 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,5122 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8628 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,3447 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5969 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,8979 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 43,8138 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,8524 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1684 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1555 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 53,7196 | m3 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,8129 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,8129 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,2598 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,2598 | tấn |
| 29 | Bu lông D22 uốn chữ U | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 30 | Bu lông M22x50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72 | Bộ |
| 31 | Bu lông M18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 72 | |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1305 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,1305 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thưng tôn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,3444 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,3444 | tấn |
| 37 | Vách tôn 3 lớp dày 0,35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 39 | Tăng đơ D18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 43 | mái tôn 3 lớp dày 0,35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 653,042 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 255,24 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 274,956 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 255,24 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 274,956 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,131 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 53 | Cáp ngầm CU//PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 56 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 57 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 62 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 66 | Chân đỡ dây thép D10 L200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 69 | Thép chữ C ĐK 10 L=200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 70 | Ống hồ lô thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Miếng đệm bằng chì | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Bu lông M12x25 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Ống PVC ĐK 25 L=2000 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Đào rãnh tiếp đất đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch đường kính cút d=100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Rọ chắn rác INOX | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Đai giữ ống các loại | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 81 | Thép vuông dặc 14x14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 99,792 | kg |
| 82 | Máng tôn thu nước D=3.5mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 70 | md |
| C | Thi công phần nhà kho | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2568 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,0544 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,389 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 6,2191 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2407 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0878 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1547 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2012 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4454 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,4673 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,4495 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,2227 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,0779 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,5547 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0497 | tấn |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,3002 | m3 |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8368 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8368 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | tấn |
| 29 | Bu lông D20 uốn chữ U | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,3663 | Bộ |
| 30 | Bu lông M2x50 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 28,7326 | Bộ |
| 31 | Bu lông M18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 19,7536 | Bộ |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,3257 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,7273 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thưng tôn | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 36 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,4485 | tấn |
| 37 | Vách tôn 3 lớp dày 0.35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,5854 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 39 | Tăng đơ D18 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 7,1831 | Bộ |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái hiên | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,0751 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 118,1878 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 83,2346 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 86,3431 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 83,2346 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 86,3162 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,0335 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7958 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8979 | cái |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,8946 | m |
| 53 | Cáp ngầm CU//PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,8946 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 89,7893 | m |
| 55 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6937 | bình |
| 56 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8979 | bộ |
| 57 | Hộp để bình cứu hoả | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7958 | cái |
| 58 | Vỏ tủ điện kích thước 350x250 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,8979 | cái |
| 59 | Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 1,7958 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6937 | cái |
| 61 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 44,8946 | m |
| 62 | Chân đỡ dây thép D10 L200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,9579 | cái |
| 63 | Thép chữ C ĐK 10 L=200 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 32,3241 | cái |
| 64 | Ống hồ lô thu sét | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 2,6937 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5916 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch đường kính cút d=100mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 14,3663 | cái |
| 68 | Rọ chắn rác INOX | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 3,5916 | cái |
| 69 | Đai giữ ống các loại | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 17,9579 | cái |
| 70 | Thép vuông dặc 14x14 | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 24,3365 | kg |
| 71 | Máng tôn thu nước D=3.5mm | Chương V: yêu cầu về kỹ thuật | 62,8525 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi