Gói thầu: Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Nam Phượng, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200221189-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng điều phối nông thôn mới huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng (gói thầu số 01) công trình: Đầu tư cơ sở hạ tầng hợp tác xã nông nghiệp Nam Phượng, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20200216723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 15:38:00 đến ngày 2020-02-29 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,721,653,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Khoản
B Thi công phần xưởng sơ chế, chế biến sản phẩm nông sản
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8381 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,984 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 5,01 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 20,0833 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7696 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2103 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5611 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5194 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7268 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,034 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,3682 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,4908 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3719 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,5122 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8628 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,3447 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5969 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19,8979 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 43,8138 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,8524 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1684 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0261 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1555 tấn
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 53,7196 m3
25 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,8129 tấn
26 Lắp dựng cột thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,8129 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,2598 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,2598 tấn
29 Bu lông D22 uốn chữ U Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 Bộ
30 Bu lông M22x50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72 Bộ
31 Bu lông M18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 72
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,1305 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,1305 tấn
34 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4,7 100m2
35 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thưng tôn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,3444 tấn
36 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,3444 tấn
37 Vách tôn 3 lớp dày 0,35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,8 100m2
38 Sản xuất giằng mái thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4674 tấn
39 Tăng đơ D18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 Bộ
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4674 tấn
41 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái hiên Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1685 tấn
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái hiên Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1685 tấn
43 mái tôn 3 lớp dày 0,35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,19 100m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 653,042 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 255,24 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 274,956 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 255,24 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 274,956 m2
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,131 100m2
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 220 m
53 Cáp ngầm CU//PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 220 m
55 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
56 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
57 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép 40x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 10 m
58 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
59 Hộp để bình cứu hoả Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Vỏ tủ điện kích thước 350x250 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 Bộ
62 Đào rãnh tiếp đất đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m3
64 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
65 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 200 m
66 Chân đỡ dây thép D10 L200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 m
68 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
69 Thép chữ C ĐK 10 L=200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
70 Ống hồ lô thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
71 Miếng đệm bằng chì Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Bu lông M12x25 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
73 Ống PVC ĐK 25 L=2000 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
74 Đào rãnh tiếp đất đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
75 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m3
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
78 Lắp đặt chếch đường kính cút d=100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
79 Rọ chắn rác INOX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
80 Đai giữ ống các loại Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
81 Thép vuông dặc 14x14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 99,792 kg
82 Máng tôn thu nước D=3.5mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 70 md
C Thi công phần nhà kho
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2568 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,0544 m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,389 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 6,2191 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2407 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0878 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1547 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2072 tấn
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2012 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4454 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,4673 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,4495 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1029 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3896 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,2227 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0891 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m3
18 Đắp cát nền móng công trình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,0779 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,5547 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5966 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0542 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0497 tấn
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,3002 m3
25 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8368 tấn
26 Lắp dựng cột thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8368 tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4158 tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4158 tấn
29 Bu lông D20 uốn chữ U Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,3663 Bộ
30 Bu lông M2x50 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 28,7326 Bộ
31 Bu lông M18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 19,7536 Bộ
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3257 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,3257 tấn
34 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,7273 100m2
35 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung thưng tôn Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4485 tấn
36 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,4485 tấn
37 Vách tôn 3 lớp dày 0.35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,5854 100m2
38 Sản xuất giằng mái thép Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0635 tấn
39 Tăng đơ D18 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 7,1831 Bộ
40 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0635 tấn
41 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái hiên Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 tấn
42 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái hiên Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 tấn
43 Lợp mái tôn 3 lớp dày 0.35mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,0751 100m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 118,1878 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 83,2346 m2
46 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 86,3431 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 83,2346 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 86,3162 m2
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,0335 100m2
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=6A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7958 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8979 cái
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,8946 m
53 Cáp ngầm CU//PVC/PVC 2x6mm2 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,8946 m
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 89,7893 m
55 Bình cứu hoả MFZ4 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6937 bình
56 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8979 bộ
57 Hộp để bình cứu hoả Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7958 cái
58 Vỏ tủ điện kích thước 350x250 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,8979 cái
59 Đèn HIGHTBAY bóng LED 100W + Ty treo Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 1,7958 Bộ
60 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6937 cái
61 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 44,8946 m
62 Chân đỡ dây thép D10 L200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,9579 cái
63 Thép chữ C ĐK 10 L=200 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 32,3241 cái
64 Ống hồ lô thu sét Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 2,6937 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 0,1796 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,5916 cái
67 Lắp đặt chếch đường kính cút d=100mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 14,3663 cái
68 Rọ chắn rác INOX Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 3,5916 cái
69 Đai giữ ống các loại Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 17,9579 cái
70 Thép vuông dặc 14x14 Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 24,3365 kg
71 Máng tôn thu nước D=3.5mm Chương V: yêu cầu về kỹ thuật 62,8525 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->