Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:08:00 đến ngày 2020-02-29 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,875,678,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 86,7074 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 57,8049 | M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96,932 | M3 |
| 4 | Trải cao su bọc đen lót nền công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,0789 | 100M2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, chiều dài đoạn cọc >4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,8 | 100M |
| 6 | Ép lối cọc bê tông ly tâm D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,364 | 100M |
| 7 | Nối cọc ống bê tông cốt thép ly tâm D300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 112 | Mối nối |
| 8 | Bê tông chèn neo thép cọc đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,997 | M3 |
| 9 | Hàn thép tấm, dày 1,5mm nối cọc vào đài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0168 | Tấn |
| 10 | Đắp cát lót đáy móng dày 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,779 | M3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,779 | M3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 25,8945 | M3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,451 | M3 |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,7613 | M3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,133 | M3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,6609 | M3 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,7235 | M3 |
| 18 | Bê tông đà sàn, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,6825 | M3 |
| 19 | Bê tông đà sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,4668 | M3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,748 | M3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,475 | M3 |
| 22 | Bê tông sàn nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 21,7744 | M3 |
| 23 | Bê tông sàn lầu, đá 1x2 Mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 48,562 | M3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,2623 | 100M2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2888 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,3953 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,3515 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,4159 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,3802 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8538 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1247 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,8562 | 100M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1361 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,619 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4217 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1261 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,596 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,8557 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4201 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,4049 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8457 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà sàn,dầm mái đường kính cốt thép <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,1588 | Tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3491 | Tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bổ trụ, đà xiên, lươn mái, giằng đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1318 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5804 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7036 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,5121 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, tam cấp, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,2401 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8672 | Tấn |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6882 | M3 |
| 52 | Xây tường gạch ống 80x80x180 đất nung Tuynel câu gạch thẻ 40x80x180 đất nung Tuynel, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,9964 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,946 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 46,8468 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,8817 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày 20cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 64,1549 | M3 |
| 57 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 38,485 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 178,8036 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 836,682 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.392,1077 | M2 |
| 61 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 113,94 | M2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 319,04 | M2 |
| 63 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 485,62 | M2 |
| 64 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 85,4 | M2 |
| 65 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 159,71 | M2 |
| 66 | Ốp gạch viền chân tường, kích thước gạch 200x600mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 79,02 | M2 |
| 67 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22,005 | M2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20,958 | M2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 70,9774 | M2 |
| 70 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền WC lầu 1, 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,814 | M3 |
| 71 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 72,314 | M2 |
| 72 | Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 94,74 | M2 |
| 73 | Quét Primer gốc bitum (bằng đèn khò) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 72,314 | M2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 138,72 | Mét |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1344 | Tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1344 | Tấn |
| 77 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,2372 | 100M2 |
| 78 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 1000) kính trắng dày 8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9 | M2 |
| 79 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 68,64 | M2 |
| 80 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly mài mờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22,98 | M2 |
| 81 | SXLĐ cửa đi khung khung thép song sắt D=16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,98 | M2 |
| 82 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 102,72 | M2 |
| 83 | SXLĐ cửa sổ bật khung nhôm (hệ 300, 400) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,56 | M2 |
| 84 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,16 | M2 |
| 85 | SXLĐ vách khung nhôm (hệ 700) kính phản quang màu xanh dày 4,8ly + cánh bật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,9 | M2 |
| 86 | SXLĐ khung lam nhôm hộp 35x70 sơn tĩnh điện trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,24 | M2 |
| 87 | SXLĐ vách ngăn chậu tiểu bằng khung nhôm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,2 | M2 |
| 88 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 74,9375 | M2 |
| 89 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 165,66 | M2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc Huy Combosit sơn nhủ vàng kích thước theo ngành, có đk > 0,9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt chữ mica màu xanh cao 200 dày 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt nắp đậy bằng sắt bản dày 1,2ly gia công trên sàn mái(KT: 750 x 750) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | SXLD lan can cầu thang INOX 304 không gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39,6 | M2 |
| 94 | SXLĐ trần khung nhôm tấm rima (khung nổi 600x600) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 260,78 | M2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 528,79 | M2 |
| 96 | Lát nền, sàn WC, gạch Ceramic nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 65 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 836,68 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.320,1077 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 884,92 | M2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 836,68 | M2 |
| 101 | Sơn tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.320,1077 | M2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 884,92 | M2 |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 149,875 | M2 |
| 104 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,1253 | M3 |
| 105 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0713 | 100M3/Km |
| 106 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,672 | M3 |
| 107 | Bê tông đá 1x2 mác 200, đáy hầm tự họai, hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5376 | M3 |
| 108 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0244 | 100M3 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4645 | M3 |
| 110 | Bê tông đáy hầm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5448 | M3 |
| 111 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0328 | 100M2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính<=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1939 | Tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 114 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,1168 | M3 |
| 115 | Xây tường bằng gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3512 | M3 |
| 116 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,8 | M2 |
| 117 | Láng đáy HTH, hố ga chiều dầy 2cm, vữa mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,45 | M2 |
| 118 | Làm tầng lọc sỏi cụi 20x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0012 | 100M3 |
| 119 | Làm tầng lọc đá dăm 30x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0012 | 100M3 |
| 120 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0012 | 100M3 |
| B | HẠNG MỤC : KHU BẾP - PHÒNG ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26,544 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát hố móng bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,177 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 27 | M3 |
| 4 | Trải cao su lót nền công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,54 | 100M2 |
| 5 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L>=4,7m, ngọn >4,2cm, 25cây/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,458 | 100M |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,212 | M3 |
| 7 | Đắp cát đen lót đáy móng dày 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,212 | M3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,464 | M3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,992 | M3 |
| 10 | Bê tông cổ móng + cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,504 | M3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,056 | M3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,422 | M3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,072 | M3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,9015 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,1603 | M3 |
| 16 | Bê tông sảnh, sê nô đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,12 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1032 | 100M2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1008 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp đà kiềng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5896 | 100M2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4112 | 100M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5616 | 100M2 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1842 | 100M2 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, sê nô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3491 | 100M2 |
| 24 | Cốt thép móng, d <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1872 | Tấn |
| 25 | Cốt thép móng, d <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1769 | Tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ d <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0559 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ d <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3118 | Tấn |
| 28 | Cốt thép đà, giằng d <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 29 | Cốt thép đà, giằng d <=18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,9621 | Tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính<=10 mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4032 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,235 | Tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19(không nung), cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,486 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, đất nung tuynel cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,0602 | M3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,92 | M3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19(không nung), dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,276 | M3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,682 | M3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 48,164 | M2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 95,95 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 69,74 | M2 |
| 40 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 27,3333 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 57 | M2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 53,58 | M2 |
| 43 | Ốp tường, cột, kích thước gạch Ceramic 300x450mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 51,187 | M2 |
| 44 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,79 | M2 |
| 45 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,932 | M2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên màu đen, vữa mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,9322 | M2 |
| 47 | Bê tông, đá 1x2 Mác 100 đệm nền bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1605 | M3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 31,2 | M2 |
| 49 | Láng sê nô mái, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40,4484 | M2 |
| 50 | Quét Primer gốc bitum (bằng đèn khò) chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 31,2 | M2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 87,8 | Mét |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1.8 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4.2dem | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7067 | 100M2 |
| 55 | SXLĐ cửa đi khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,64 | M2 |
| 56 | SXLĐ cửa sổ lùa khung nhôm (hệ 700) kính trắng dày 4,8ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 57 | SXLĐ cửa khung nhôm (hệ 300) mặt Alu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,881 | M2 |
| 58 | SXLĐ khung bảo vệ sắt hộp 13x26 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33,78 | M2 |
| 59 | Cung cấp & Dán decan vào kính cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28,92 | M2 |
| 60 | SXLĐ trần khung nhôm tấm rima khung nổi 600x600) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 50,48 | M2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh 600x600mm bóng kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 52,275 | M2 |
| 62 | Lát nền sàn rửa, gạch nhám 300x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,725 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 95,95 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 69,74 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 137,91 | M2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 95,95 | M2 |
| 67 | Sơn tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 69,74 | M2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà, đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 137,91 | M2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 67,56 | M2 |
| 70 | Lắp đặt ống PVC þ90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống PVC þ60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống PVC þ34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống PVC þ27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 74 | Lắp đặt ống PVC þ21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,03 | 100M |
| 75 | Lắp đặt Van 1 chiều thau þ27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt Co PVC þ27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 26 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC þ34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 78 | Lắp đặt Co PVC þ60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC þ90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | Cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC þ34 /27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 81 | Lắp đặt Co PVC þ27/21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Co ren ngoài thau PVC þ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt Co ren trong thau PVC þ21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC þ60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC þ34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PVC þ27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Côn PVC þ90/60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Băng keo non | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 89 | Lắp đặt ống STK þ42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 ngăn Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa dồng D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 92 | Lắp đặt Phểu thu inox 15x15cm(loại chống thoát hơi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường -45W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Công tắc ba 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 100W chiều dài cánh < 1,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | Hộp |
| 102 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 30A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bảng |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 156 | Mét |
| 105 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 80 | Mét |
| 106 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | Mét |
| 107 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 80 | Mét |
| 108 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại(màu trắng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | Hộp |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 80 | Mét |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 30 | Mét |
| 111 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| C | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO - VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,732 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m, ngọn N>=4,2cm, Vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 50,9856 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,1008 | M3 |
| 4 | Đệm cát đáy móng, tôn nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,1008 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,0408 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,315 | M3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (đã trừ phần giao với cột) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13,54 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,137 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5698 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3687 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5819 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7117 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1086 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3517 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3371 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1764 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống Xà dầm, giằng, cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,4764 | 100M2 |
| 18 | Xây ốp tường bằng gạch thẻ 4x8x19, đất nung dày<=30cm, cao <= 4m, vữa Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,8331 | M3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20,4557 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18,0358 | M3 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá tự nhiên mặt khía màu sậm 100x220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,957 | M2 |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, đá tự nhiên mặt khía màu xám trắng 100x220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7 | M2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên màu kem vào tường ( mặt ngoài ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,114 | M2 |
| 24 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,701 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 692,7396 | M2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 82,16 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 206,03 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 620,578 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 270,862 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoài 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 903,798 | M2 |
| 31 | Cung cấp và lắp dựng cửa cổng khung sắt hộp mạ kẽm 50x50x1,4 + dưới ốp tol 2 mặt + ray cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,35 | M2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 21,2 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp chữû đồng bảng tên trụ sở | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt logo Quốc huy công an | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng hộp đèn Công an bằng mê ca KT:500x400x200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt khung rào sắt tròn @14, CK = 150mm, bảo vệ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,308 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 69,648 | M2 |
| 38 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp ổ cắm điện 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt CB -1P - 6A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | Mét |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | Mét |
| 43 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Đào đất xây bó chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,3608 | M3 |
| 45 | Bê tông lót tường xây bó, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,7602 | M3 |
| 46 | Đắp cát nền vĩa hè công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 29,01 | M3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,1804 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,872 | M2 |
| 49 | Lát gạch vĩa hè 400x400 chiều dày 3,5cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96,7 | M2 |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI - SÂN ĐAN - BỒN HOA - CÂY XANH - CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 62,52 | M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,1 | M3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 57,218 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,1034 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, không nung dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,63 | M3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 27,0165 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3129 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấn đan <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,7983 | Tấn |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 314,87 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 522,42 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4 | 100M |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Trải tấm bọc đen lót đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,212 | 100M2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 141 | Cái |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,63 | M2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,63 | M2 |
| 17 | Đắp đất hữu cơ + phân để trồng cây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,66 | M3 |
| 18 | Trồng cây Sơn Tùng cao > 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18 | Cây |
| 19 | Trồng cây hắc ó (cao 20cm, 15 bụi/m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 945 | Cây |
| 20 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39,156 | M2 |
| 21 | Đào móng cột trụ cột cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,24 | M3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,04 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,162 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0162 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0079 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cột Bằng thép hình V:100x100x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0217 | Tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2851 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,8984 | M2 |
| 29 | Bu lông neo D.16, L = 200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | SX Lắp đặt cột cờ Inox 304 không gỉ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Trụ |
| 31 | Ốp đá Granit màu đen bệ cột cờ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,8984 | M2 |
| E | HẠNG MỤC : MÁI CHE KHUNG THÉP | |||
| 1 | Bulon neo fi 14, L = 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 64 | Cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm dày 8mm, KT:130x180mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0059 | Tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2275 | Tấn |
| 4 | Sản xuất giằng, kèo thép hộp vuông mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2643 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng, kèo thép Bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2699 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2275 | Tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,62 | 100M2 |
| 8 | SX lắp dựng tôn phẳng ốp góc vào tường dày 3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28,5856 | M2 |
| 10 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400x30mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,58 | M2 |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,64 | 100M3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L = 4,7m ngọn N>=4,2cm mật độ 25 cây/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,11 | 100M |
| 3 | Vet bùn đầu cừ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,72 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,76 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,66 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,68 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,98 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5032 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,58 | M3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0137 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0578 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,058 | 100M2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,352 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0598 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0362 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1214 | Tấn |
| 17 | Lót nilon chống mất nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,396 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0368 | 100M2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0512 | 100M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,54 | M3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,512 | M2 |
| 22 | Lăng lu lô tạo nhám bề mặt nền | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 39,6 | M2 |
| 23 | Bulon neo fi 14, L=500 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | Cái |
| 24 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0275 | Tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng STK @90 dày 3mm và thép @60 dày 2mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2648 | Tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1879 | Tấn |
| 27 | Sản xuất giằng thép hộp vuông 40x40, 30x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0364 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3287 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép C:40x80x15x1,5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1879 | Tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,504 | 100M2 |
| 31 | Lắp dựng máng xối bằng tôn màu dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,5 | Mét |
| 32 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,1656 | M2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100M |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC : SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,684 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cây |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 50 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Gốc cây |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,4736 | 100M3 |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC TRONG NHÀ - HT CHÓNG SÉT - HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 1,2m - 18W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 66 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led bóng đôi 1,2m - 18W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led bóng đơn 0,6m - 18W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn áp trần D=250mm - 24W(loại tiết kiệm điện) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường -45W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 100W chiều dài cánh < 1,0m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | LĐ Đèn pha led chiếu sáng ngoài trời - 20 w ( đặt trên sảnh ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 65 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực 10A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 96 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 06A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 16A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 20A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Cầu dao tự động 1P - 60A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Cầu dao tự động 2P - 100A + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 84 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1.252 | Mét |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 741 | Mét |
| 21 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 4mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 423 | Mét |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 6mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 108 | Mét |
| 23 | Kéo rải cáp điện lực 16,0mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 50 | Mét |
| 24 | Lắp đặt đế hộp, mặt hộp điện, công tắc, ổ cắm các loại(màu trắng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 156 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 435 | Mét |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn þ27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 183 | Mét |
| 27 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x170 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 28 | Đóng Cọc thép bọc đồng tiếp địa þ16, L=2,4m + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cọc |
| 29 | Kéo rải Dây cáp đồng trần thoát sét 16mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | Mét |
| 30 | Lắp đặt ống PVC þ34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 31 | Đầu Cos các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 32 | SXLD kim chống sét tương đương Stormaster bán kính bảo vệ >=30m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất þ16, L=2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cọc |
| 35 | Lắp Trụ đỡ kim chống sét STK D.49, L = 4,0M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt giá đỡ trụ đỡ kim chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt ốc cặp cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22 | Bộ |
| 38 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Bao |
| 39 | Tăng đơ M12 dài 300mm + bộ dây chằn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Kéo rải dây cáp thoát sét chuyên dụng 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 80 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa þ27mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 42 | Ốc siết cáp nối dây thoát sét và cọc tiếp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Kiểm tra và thử nghiệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | HT |
| 44 | Khớp nối kim thu sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Bộ đếm sét CDR-2000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Bulông þ12, L=300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 9 zones có thể mở rộng lên 12zones và bàn phím điều khiển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt ac qui dự phòng 12 VDC-7Ah | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói 12V, ngưỡng báo khói 0,15 dB/M (B.V 65-70m2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 51 | Lắp đặt còi báo cháy 24V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,2 | 5 còi |
| 52 | Kéo rải Dây tín hiệu loại dây 2x0,75mm2, chống nhiễu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 483 | Mét |
| 53 | Kéo rải dây nguồn đồng bọc nhựa loại dây 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 240 | Mét |
| 54 | Lắp hộp đấu nối dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt đèn chỉ lối 8W(2giờ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ8-4KG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bình |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5KG | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Bình |
| 59 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Bảng |
| 60 | Lắp đặt ống chống cháy, chống dập PVC D.16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 325 | Mét |
| 61 | Lắp đặt ống PVC cứng D.16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 40 | Mét |
| 62 | Lắp đặt co 90o, D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt co 135o, D16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi