Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235634-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200235496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 11:12:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,753,999,868 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA NGOẠI - HSCC - NỘI - ĐÔNG Y - THẦN KINH - DA LIỄU
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Chương V Yêu cầu về xây lắp 502,524 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V Yêu cầu về xây lắp 5,0252 100m2
3 Tôn úp nóc Chương V Yêu cầu về xây lắp 32,4 m
4 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,0532 m2
5 Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,0532 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,0532 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,432 100m
8 Lắp đặt đèn Led nổi trần (7W) Chương V Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 61,882 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 61,882 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 61,882 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 51,564 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 147,376 m2
14 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 202,428 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 420,8828 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 420,8828 m2
17 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 7,4182 100m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 741,8227 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 64,0712 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 677,7515 m2
21 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,08 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,08 m2
23 khóa cửa đi đơn điểm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 97,932 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 56,604 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 56,604 m2
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 25,5356 m2
28 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,545 m2
29 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,545 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 25,5356 m2
31 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 97,092 m2
32 Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 công
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
37 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 11 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 cái
41 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32-25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
42 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
43 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 20-15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
46 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,74 m2
47 Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,42 m2
48 Khóa cửa đi đơn điểm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
49 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,32 m2
50 Tay nắm khóa gạt cửa sổ Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
B NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM (KHOA LÂY LAO)
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 2,9861 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 298,607 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 558,974 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 172,512 m2
5 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 172,512 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 188,998 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 197,464 m2
8 Tháo dỡ bệ xí Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,6214 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 42,4725 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,6214 m2
13 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 42,4725 m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
16 Tháo dỡ chậu rửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,191 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,44 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 10,191 m2
20 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 54,44 m2
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
C NHÀ KHOA KHÁM BỆNH - PHÒNG MỔ - XÉT NGHIỆM
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 110,7988 m2
2 Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 110,7988 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 110,7988 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,8 100m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 265,1008 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 265,1008 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,9765 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 397,6512 m2
9 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 662,752 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 82,906 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 78,16 m2
12 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 165,546 m2
13 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 16,78 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,6 m2
15 Khóa cửa đi đơn điểm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
16 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4,18 m2
17 Tay nắm khóa gạt cửa sổ Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,25 100m
19 Tháo dỡ Sênô tôn thoát nước + ống thoát nước nhà cầu Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 công
20 Sản xuất lắp dựng Sênô tôn máng thoát nước nhà cầu (Khổ 300mm dày 0,42mm) Chương V Yêu cầu về xây lắp 148,6 md
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1,12 100m
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 83,9592 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 83,9592 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 125,9388 m2
25 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 209,898 m2
26 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 65,8 m2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 65,8 m2
28 Tháo dỡ trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 98,5616 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 338,332 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 90,9408 m2
31 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 45,4704 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 45,4704 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 90,9408 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 147,192 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Chương V Yêu cầu về xây lắp 147,192 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 147,192 m2
37 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 338,332 m2
38 Làm trần tôn khung xương Chương V Yêu cầu về xây lắp 98,5616 m2
39 Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 công
40 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,55 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 18 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 55 cái
48 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
50 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
52 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32-25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
53 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25-20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 20-15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 cái
55 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 16 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,38 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 18 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 12 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 7 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 9 cái
67 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 10 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
71 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
72 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
73 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 9 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
75 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
76 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
77 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
D NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Chương V Yêu cầu về xây lắp 49,704 m2
2 Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 49,704 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 49,704 m2
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,288 100m
5 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 12,712 100m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương V Yêu cầu về xây lắp 1.271,2044 m2
7 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) Chương V Yêu cầu về xây lắp 3,5281 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Chương V Yêu cầu về xây lắp 352,8124 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 55,2763 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương V Yêu cầu về xây lắp 55,2763 m2
11 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 94,3046 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V Yêu cầu về xây lắp 321,24 m
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 47,74 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 444,6709 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 826,5335 m2
16 Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 77,28 m2
17 Khóa cửa đơn điểm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 bộ
18 Tay nắm khóa gạt cửa D1 Chương V Yêu cầu về xây lắp 28 bộ
19 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 39,52 m2
20 Tay nắm khóa gạt cửa sổ Chương V Yêu cầu về xây lắp 13 bộ
21 Tháo dỡ cửa Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 m2
22 Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 m2
23 Khóa cửa đi đơn điểm Chương V Yêu cầu về xây lắp 8 bộ
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V Yêu cầu về xây lắp 51,578 m2
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,993 m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,5398 m2
27 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,2699 m2
28 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V Yêu cầu về xây lắp 11,2699 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 80,571 m2
30 Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 công
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 14 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20-15mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 17 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,35 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,05 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 7 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 11 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 4 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 6 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 5 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 3 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-50mm Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 cái
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 22,5398 m2
56 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 Chương V Yêu cầu về xây lắp 51,578 m2
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V Yêu cầu về xây lắp 28,993 m2
58 Vận chuyển phế thải toàn bộ công trình Chương V Yêu cầu về xây lắp 2 xe
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->