Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:12:00 đến ngày 2020-02-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,753,999,868 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA NGOẠI - HSCC - NỘI - ĐÔNG Y - THẦN KINH - DA LIỄU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 502,524 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5,0252 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 32,4 | m |
| 4 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,0532 | m2 |
| 5 | Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,0532 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,0532 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,432 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led nổi trần (7W) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 61,882 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 61,882 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 61,882 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,564 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 147,376 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 202,428 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 420,8828 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 420,8828 | m2 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7,4182 | 100m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 741,8227 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 64,0712 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 677,7515 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,08 | m2 |
| 23 | khóa cửa đi đơn điểm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 97,932 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,604 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 56,604 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,5356 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,545 | m2 |
| 29 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,545 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 25,5356 | m2 |
| 31 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 97,092 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32-25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 20-15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,74 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,32 | m2 |
| 50 | Tay nắm khóa gạt cửa sổ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| B | NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM (KHOA LÂY LAO) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2,9861 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 298,607 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 558,974 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 172,512 | m2 |
| 5 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 172,512 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 188,998 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 197,464 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,6214 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 42,4725 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,6214 | m2 |
| 13 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 42,4725 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,191 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,44 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10,191 | m2 |
| 20 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 54,44 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| C | NHÀ KHOA KHÁM BỆNH - PHÒNG MỔ - XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,7988 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,7988 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 110,7988 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 100m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 265,1008 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 265,1008 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,9765 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 397,6512 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 662,752 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 82,906 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 78,16 | m2 |
| 12 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 165,546 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16,78 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m2 |
| 17 | Tay nắm khóa gạt cửa sổ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,25 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ Sênô tôn thoát nước + ống thoát nước nhà cầu | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 20 | Sản xuất lắp dựng Sênô tôn máng thoát nước nhà cầu (Khổ 300mm dày 0,42mm) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 148,6 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 100m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 83,9592 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 83,9592 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 125,9388 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 209,898 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,8 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 65,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 98,5616 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 338,332 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90,9408 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,4704 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 45,4704 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 90,9408 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 147,192 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 147,192 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 147,192 | m2 |
| 37 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 338,332 | m2 |
| 38 | Làm trần tôn khung xương | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 98,5616 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,55 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 32-25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 25-20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn thu 20-15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,704 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,704 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 49,704 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | 100m |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 12,712 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1.271,2044 | m2 |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm (chiều cao chuẩn 3,6m) | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3,5281 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 352,8124 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55,2763 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 55,2763 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 94,3046 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 321,24 | m |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 47,74 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 444,6709 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 826,5335 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 77,28 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đơn điểm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 18 | Tay nắm khóa gạt cửa D1 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ VIỆT PHÁP hoặc tương đương; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 39,52 | m2 |
| 20 | Tay nắm khóa gạt cửa sổ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi XINGFA hoặc tương đương nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,578 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,993 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,5398 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,2699 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11,2699 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 80,571 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ đường ống nước để thay thế ống mới | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | công |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 20-15mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-50mm | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 22,5398 | m2 |
| 56 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 51,578 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 28,993 | m2 |
| 58 | Vận chuyển phế thải toàn bộ công trình | Chương V Yêu cầu về xây lắp | 2 | xe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi