Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200230230-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200200061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-17 15:26:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,828,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,052 m2
2 Hút bể phốt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Ca
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
5 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 478,021 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,388 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,575 m3
8 Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,811 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,405 m3
10 Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112,95 m2
11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,18 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,18 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,18 m3
14 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,835 100m3
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 35,791 m3
16 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,839 100m
17 Vét bùn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,375 m3
18 Cát đen phủđầu cọc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,375 m3
19 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,084 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,375 m3
21 Ván khuôn cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,601 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,388 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,243 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,288 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,923 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,267 m3
27 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,715 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,056 m2
29 Quét 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,715 m2
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,035 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,081 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7 cái
34 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,136 100m2
35 Thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,04 tấn
36 Thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,143 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,267 m3
38 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 39,764 m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,317 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,795 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,795 100m3
42 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,169 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,272 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,929 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,625 100m2
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,169 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ởđộ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,239 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ởđộ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,728 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ởđộ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,534 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,901 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,689 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,522 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,512 m3
55 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,668 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,011 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,069 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,419 m3
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,185 100m2
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,03 tấn
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,21 tấn
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,016 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,571 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,235 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ởđộ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,206 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ởđộ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,518 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ởđộ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,494 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,975 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,714 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,944 m3
72 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,942 m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,347 m3
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,06 100m2
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,011 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,069 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,453 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,096 100m2
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,068 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,092 tấn
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,88 m3
82 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,868 m3
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 107,918 m2
84 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,467 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,467 tấn
86 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,145 100m2
87 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 420,295 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,406 m2
89 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 363,325 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,529 m2
91 Đóng trần thạch cao thả 600x600 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 184,987 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,639 m2
93 Ốp đá viền cửa đi D1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,485 m2
94 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 91,374 m2
95 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,222 m3
96 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,631 m3
97 Cắt, làm khe vuốt dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41,5 m
98 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,384 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 178,619 m2
100 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,187 m2
101 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 498,472 m2
102 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 60,45 m2
103 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 193,455 m2
104 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 365,467 m2
105 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,78 m2
106 Phụ kiện cửa nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 Bộ
107 Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,55 m2
108 Bản lề, phụ kiện cửa kính cường lực Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Bộ
109 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm cuốn, ray 2 bên mỗi bên 10cm, cuốn lên 1,5 m) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 44,52 m2
110 Sản xuất, lắp dựng hộp cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,22 m2
111 Mô tơ cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
112 Lưu điện cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Bộ
113 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,386 m2
114 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,64 m2
115 Biển hiệu tiểu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,778 m2
116 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
117 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
119 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bộ
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
122 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
123 Phụ kiện phòng wc, hộp giấy, móc treo .... Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Bộ
124 Thoát sàn Inox 200x200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
125 Van phao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
126 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 quả
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bể
128 Máy bơm nước 2m3/h Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Cái
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,8 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5 100m
136 Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
137 Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
138 Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
139 Lắp đặt cút, tê, chếch PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
140 Côn chuyển bậc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
141 Đèn led âm trần D90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 63 Bóng
142 Lắp đặt đèn ốp trần Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 bộ
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 150 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 600 m
147 Tủđiện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 Cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
149 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 Cái
150 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
151 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
152 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổđôi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
153 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổđơn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 720 m
155 Nẹp nhựa 25x30 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 m
156 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
157 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cọc
158 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
159 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
160 Dây nối tiếp địa thép dẹp 40x40 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15 m
161 Chân bật thép d10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 Cái
162 Bu long vành đệm M12x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25 Bộ
163 Má kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 Cái
B SÂN - CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,082 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,118 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,298 m3
4 Ván khuôn móng trụ cổng, giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,083 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,118 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,021 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,253 m3
8 Đắp đất bù chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,694 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,094 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,094 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,416 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,02 m3
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,813 m2
14 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,813 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 33,813 m2
16 Sản xuất hoa sắt tường rào, sắt hộp 50x25 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,998 m2
17 Sản xuất cánh cổng khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,35 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20,337 m2
19 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12,987 m2
20 Lắp dựng cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,35 m2
21 Cát đen tôn nền ram dốc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,613 m3
22 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,344 m3
23 Lát gạch terrazzo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 29,489 m2
24 Vệ sinh công nghệp để bàn giao công trình Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 Khoán gọn
25 Máy vặn thăng nâng hàng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->