Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230230-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao cơ bản tập trung của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 15:26:00 đến ngày 2020-02-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,052 | m2 |
| 2 | Hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Ca |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 478,021 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,388 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,575 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bằng búa căn Có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,811 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,405 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,95 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,18 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,18 | m3 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,835 | 100m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,791 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,839 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,375 | m3 |
| 18 | Cát đen phủđầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,375 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,375 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,601 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,388 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,243 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,288 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,923 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,267 | m3 |
| 27 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,715 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,056 | m2 |
| 29 | Quét 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,715 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,035 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 34 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,136 | 100m2 |
| 35 | Thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | tấn |
| 36 | Thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,143 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,267 | m3 |
| 38 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,764 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,317 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,795 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,795 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,169 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,272 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,929 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,625 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,169 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ởđộ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,239 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ởđộ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ởđộ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,534 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,901 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,689 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,522 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,512 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,668 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,419 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,185 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,03 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,21 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,016 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,571 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,235 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ởđộ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,206 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ởđộ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,518 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ởđộ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,494 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,975 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,714 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,944 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,942 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,347 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,06 | 100m2 |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,011 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,069 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,453 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,096 | 100m2 |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,068 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,092 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,88 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,868 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 107,918 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,467 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,467 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,145 | 100m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 420,295 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,406 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 363,325 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,529 | m2 |
| 91 | Đóng trần thạch cao thả 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 184,987 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,639 | m2 |
| 93 | Ốp đá viền cửa đi D1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,485 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,374 | m2 |
| 95 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,222 | m3 |
| 96 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,631 | m3 |
| 97 | Cắt, làm khe vuốt dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,5 | m |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,384 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 178,619 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,187 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 498,472 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,45 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 193,455 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 365,467 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,78 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | Bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,55 | m2 |
| 108 | Bản lề, phụ kiện cửa kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm cuốn, ray 2 bên mỗi bên 10cm, cuốn lên 1,5 m) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,52 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng hộp cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,22 | m2 |
| 111 | Mô tơ cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 112 | Lưu điện cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,386 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,64 | m2 |
| 115 | Biển hiệu tiểu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,778 | m2 |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 123 | Phụ kiện phòng wc, hộp giấy, móc treo .... | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 124 | Thoát sàn Inox 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 125 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 126 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | quả |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 128 | Máy bơm nước 2m3/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút, chếch, tê, y nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút, tê, chếch PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 140 | Côn chuyển bậc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 141 | Đèn led âm trần D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 63 | Bóng |
| 142 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 147 | Tủđiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 149 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | Cái |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổđôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổđơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 155 | Nẹp nhựa 25x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 156 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 159 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 160 | Dây nối tiếp địa thép dẹp 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 161 | Chân bật thép d10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | Cái |
| 162 | Bu long vành đệm M12x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25 | Bộ |
| 163 | Má kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| B | SÂN - CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,082 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,118 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,118 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,021 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,253 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,694 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tựđổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,094 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tựđổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,094 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,416 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,02 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,813 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,813 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhàđã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,813 | m2 |
| 16 | Sản xuất hoa sắt tường rào, sắt hộp 50x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,998 | m2 |
| 17 | Sản xuất cánh cổng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,337 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,987 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,35 | m2 |
| 21 | Cát đen tôn nền ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,613 | m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,344 | m3 |
| 23 | Lát gạch terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,489 | m2 |
| 24 | Vệ sinh công nghệp để bàn giao công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Khoán gọn |
| 25 | Máy vặn thăng nâng hàng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi