Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200233681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 10:47:00 đến ngày 2020-02-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,125,706,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Khối hiệu bộ - phục vụ học tập | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 129,937 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,168 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 646 | m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,318 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,593 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp nối cọc dày 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,561 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện <= 10kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,561 | tấn |
| 9 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.804,12 | kg |
| 10 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,224 | m3 |
| 11 | Nối cọc BTCT 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 393 | 1mối nối |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,878 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,606 | m3 |
| 19 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 609,5 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,55 | m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15,223 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,538 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,102 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,121 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,067 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,885 | m3 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng (trọn bộ) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 108,14 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 108,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,789 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,992 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,646 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,458 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 35 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,667 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 (không nung) h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,453 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 115,021 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,818 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch ống không nung 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 75,717 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 255,975 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.290,124 | m2 |
| 42 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.919,09 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 190,58 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 522,83 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 560,82 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 584,7 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường ,Kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 164,16 | m2 |
| 48 | Ốp tường,Kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93,54 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 110,52 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.209,1 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.482,97 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3.174,05 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.651,98 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (không tính vật tư) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100m3 |
| 55 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km (tính vật tư) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,878 | 100m3 cát |
| 56 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.113,92 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 300x300 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,77 | m2 |
| 58 | Lát nền, Kích thước gạch nhám 600x600 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,158 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 39,918 | m2 |
| 60 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,386 | m2 |
| 61 | Ống inox 304 D60 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 68,4 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung inox bảo vệ và phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung inox bảo vệ và phụ kiện) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 142,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 552,72 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 267,46 | m |
| 67 | Đắp vữa,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,745 | m2 |
| 68 | Kẽ gon lõm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,074 | m2 |
| 69 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | tấn |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <=18m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,541 | tấn |
| 73 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,903 | 100m2 |
| 74 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m3 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 77 | Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,279 | 100m |
| 78 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 79 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | m3 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,86 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 84 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,514 | m3 | |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 90 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | tấn |
| 94 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,743 | tấn |
| 95 | Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 96 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 97 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,855 | tấn |
| 98 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,029 | tấn |
| 99 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,203 | tấn |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,585 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | tấn |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt phễu thu Inox D150 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 109 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 110 | Đồng hồ nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt lavabô sứ + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam sứ + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đỡ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa nước D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khóa nước D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng 500x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 132 | Tủ điện lầu 400x300x210 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt trần + phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp nối 160x160x80 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 145 | Đế âm đơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 148 | Băng keo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 149 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kim |
| 150 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 151 | Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 152 | Cáp neo trụ, hộp kiểm tra điện trở và phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Đóng cọc chống sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 154 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| C | Hạng mục 3: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,065 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 5 | Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 6 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,273 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,019 | 1m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,213 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,571 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao > 50m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,771 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 31,064 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 41,59 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93,25 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 93,25 | m2 |
| 25 | Láng sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,982 | m2 |
| 26 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 27 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 29 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép bản, thép hộp nối cọc | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện <= 10kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 38 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,398 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | 100m2 |
| 40 | Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc <= 4m, cấp đất I, kích thước cọc 15x15cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | tấn |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 407,88 | m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,443 | m3 |
| 45 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,26 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112,74 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,747 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 162,45 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 139,19 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,26 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 22v/m2 , Chiều cao <= 4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 1m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhô hệ 7, kính dày 5mm + khung nhôm bảo vệ và phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhô hệ 7, kính dày 5mm + khung ngôm bảo vệ và phụ kiện | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 62 | Lắp dựng song sắt mũi giáo hàng rào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,608 | m2 |
| 63 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp,3 nước | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,111 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 66 | Sản xuất, Lắp dựng cửa hàng rào | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,511 | m2 |
| 67 | Lắp chữ Inox bảng hiệu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 174 | m |
| 69 | Trát chỉ ,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m2 |
| 70 | Kẻ ron tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m2 |
| 71 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống xoắn lò xo | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 80 | Lắp đặt hộp điện + mặt hai lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Lát gạch tự chèn, hệ thống thoát nước, san lấp | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng (tạm tính 50% nhân công) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 750 | m2 |
| 2 | Cao su lót | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.890 | m2 |
| 3 | Lớp vữa lót 3,0 (cm), vữa xi măng M50 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.890 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn, 300x300 Chiều dày 5,0 (cm) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2.832 | m2 |
| 5 | Tận dụng lại 750m2 gạch xi măng tự chèn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | -750 | m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,379 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70,4 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,283 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đan nắp mương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,79 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 269,76 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 17 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,321 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép đáy mương đường kính cốt thép <=10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,495 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | m2 |
| 24 | Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,69 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,969 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 28 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | tấn |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,814 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m |
| 32 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,055 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,208 | 100m3 cát |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 19,078 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi