Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200233681-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200213791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 10:47:00 đến ngày 2020-02-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,125,706,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Khối hiệu bộ - phục vụ học tập
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 129,937 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,168 100m2
3 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 646 m2
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32,28 100m
5 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,318 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,593 tấn
7 Sản xuất thép hộp nối cọc dày 6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,561 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện <= 10kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,561 tấn
9 Thép bản nối cọc dày 6mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.804,12 kg
10 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,224 m3
11 Nối cọc BTCT 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 393 1mối nối
12 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,857 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,988 m3
15 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,988 m3
16 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,878 m3
17 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,988 100m2
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,606 m3
19 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 609,5 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15,223 m3
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,538 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,102 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 79,121 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,067 100m2
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,885 m3
27 Cung cấp, lắp đặt lam chắn nắng (trọn bộ) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
28 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 108,14 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tã kỹ thuật theo Chương V 108,14 m2
30 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,789 100m2
31 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,992 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,646 100m2
33 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,458 m3
34 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cầu thang bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,409 100m2
35 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,667 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x10x20 (không nung) h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,453 m3
37 Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 115,021 m3
38 Xây tường bằng gạch ống không nung 10x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,818 m3
39 Xây tường bằng gạch ống không nung 10x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 75,717 m3
40 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 255,975 m2
41 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.290,124 m2
42 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.919,09 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 190,58 m2
44 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 522,83 m2
45 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 560,82 m2
46 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 584,7 m2
47 Ốp chân tường ,Kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 164,16 m2
48 Ốp tường,Kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,54 m2
49 Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 300x450 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 110,52 m2
50 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.209,1 m2
51 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.482,97 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3.174,05 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.651,98 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (không tính vật tư) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,878 100m3
55 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km (tính vật tư) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,878 100m3 cát
56 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.113,92 m2
57 Lát nền, sàn, Kích thước gạch nhám 300x300 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,77 m2
58 Lát nền, Kích thước gạch nhám 600x600 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,158 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch nhám 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 39,918 m2
60 Lắp dựng lan can inox cầu thang Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,386 m2
61 Ống inox 304 D60 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 68,4 m
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung inox bảo vệ và phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100,5 m2
63 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm khung inox bảo vệ và phụ kiện) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 142,2 m2
64 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 26,58 m2
65 Làm trần bằng tấm nhựa khung nhôm nổi 600x600 + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 552,72 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,46 m
67 Đắp vữa,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,745 m2
68 Kẽ gon lõm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,074 m2
69 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,779 tấn
70 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,541 tấn
71 Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ <=18m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,779 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,541 tấn
73 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,903 100m2
74 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m3
75 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,04 m3
76 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
77 Đóng cọc tràm dài 4,7m, ngọn 4,2cm, đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,279 100m
78 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
79 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,842 m3
80 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 (không nung) chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,706 m3
81 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,534 m3
82 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,86 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,165 m3
84 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 0,514 m3
85 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
86 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
87 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m2
88 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7 cái
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
90 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
91 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
92 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,84 tấn
94 Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,743 tấn
95 Cốt thép móng, nền, bản đáy đường kính cốt thép <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,148 tấn
96 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,949 tấn
97 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,855 tấn
98 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,029 tấn
99 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,203 tấn
100 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,25 tấn
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,013 tấn
102 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,882 tấn
103 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,585 tấn
104 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
105 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,213 tấn
106 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
107 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
108 Lắp đặt phễu thu Inox D150 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
109 Lắp đặt vòi nước inox 304 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
110 Đồng hồ nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
111 Lắp đặt lavabô sứ + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
112 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 + chân đỡ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
119 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
121 Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14 cái
126 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
127 Lắp đặt van khóa nước D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt van khóa nước D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
130 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
131 Tủ điện tổng 500x300x210 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
132 Tủ điện lầu 400x300x210 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 78 bộ
134 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
135 Lắp đặt quạt trần + phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27 cái
136 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42 cái
137 Lắp đặt công tắc đôi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 cái
138 Lắp đặt MCB 2 cực 20A Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
139 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 200 m
140 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 600 m
141 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 m
142 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120 m
143 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
144 Lắp đặt hộp nối 160x160x80 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64 hộp
145 Đế âm đơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 cái
146 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
147 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 800 m
148 Băng keo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
149 Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp = 57m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Kim
150 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
151 Kéo rải dây chống sét đồng 50mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 m
152 Cáp neo trụ, hộp kiểm tra điện trở và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
153 Đóng cọc chống sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cọc
154 Lắp đặt ống luồn cáp PVC D27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 m
C Hạng mục 3: Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,065 m3
2 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,701 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc > 4m, cấp đất I, kích thước cọc 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,74 100m
4 Đập đầu cọc trên cạn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
5 Nối loại cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 mối nối
6 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng<=1m, sâu<=1m, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,273 m3
7 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,019 m3
8 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,019 1m3
9 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,213 m3
10 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng cột bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,231 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột <=0.1m2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,176 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,415 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,571 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao > 50m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,595 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,771 m3
16 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,249 m3
18 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,38 m2
21 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 31,064 m2
22 Trát trần, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 41,59 m2
23 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,25 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 93,25 m2
25 Láng sàn không đánh mầu, Chiều dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,982 m2
26 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,98 m2
27 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
28 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
29 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
30 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
31 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
32 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,576 tấn
33 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,217 tấn
34 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,684 tấn
35 Sản xuất thép bản, thép hộp nối cọc Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông , Klượng một cấu kiện <= 10kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
37 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,258 tấn
38 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,398 m3
39 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc, cột bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,986 100m2
40 Ép trước cọc bê tông cốt thép chiều dài đoạn cọc <= 4m, cấp đất I, kích thước cọc 15x15cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,788 100m
41 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,545 tấn
42 Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,167 tấn
43 Cung cấp, lắp dựng lưới thép B40 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 407,88 m2
44 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,443 m3
45 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,26 m2
46 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 112,74 m2
47 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,747 m3
48 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 29,25 m2
49 Bả bằng ma tít vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 162,45 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 139,19 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,26 m2
52 Lợp mái ngói 22v/m2 , Chiều cao <= 4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,211 100m2
53 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
56 Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nổi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
57 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
58 Đắp cát nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,045 1m3
59 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhô hệ 7, kính dày 5mm + khung nhôm bảo vệ và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhô hệ 7, kính dày 5mm + khung ngôm bảo vệ và phụ kiện Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
62 Lắp dựng song sắt mũi giáo hàng rào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,608 m2
63 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp,3 nước Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,111 m2
64 Ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
65 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,24 m2
66 Sản xuất, Lắp dựng cửa hàng rào Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,511 m2
67 Lắp chữ Inox bảng hiệu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Trát gờ chỉ, vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 174 m
69 Trát chỉ ,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,76 m2
70 Kẻ ron tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,224 m2
71 Lắp đặt quạt điện, quạt trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
74 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 m
75 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
76 Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 1 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt các automặt 1 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống xoắn lò xo Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
80 Lắp đặt hộp điện + mặt hai lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
D Hạng mục 4: Lát gạch tự chèn, hệ thống thoát nước, san lấp
1 Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng (tạm tính 50% nhân công) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 750 m2
2 Cao su lót Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.890 m2
3 Lớp vữa lót 3,0 (cm), vữa xi măng M50 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.890 m2
4 Lát gạch xi măng tự chèn, 300x300 Chiều dày 5,0 (cm) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2.832 m2
5 Tận dụng lại 750m2 gạch xi măng tự chèn Mô tã kỹ thuật theo Chương V -750 m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,29 m3
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,332 tấn
8 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,632 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,379 m3
10 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70,4 m2
11 Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,283 m3
12 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 157,08 m2
13 Tháo dỡ đan nắp mương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 112 cái
14 Xây tường bằng gạch thẻ đất nung 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,79 m3
15 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 269,76 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 112 cái
17 Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,502 100m3
18 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,321 m3
19 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250m, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,32 m3
20 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng dài bằng thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
21 Cốt thép đáy mương đường kính cốt thép <=10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,452 tấn
22 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,495 m3
23 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 212,4 m2
24 Láng hè, dầy 3,0 (cm), vữa xi măng M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,69 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,969 m3
26 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn nắp đan, tấm chớp bằng kim loại Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m2
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 117 cái
28 Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,236 tấn
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,814 m2
30 Đào kênh mương bằng máy đào <=0.8m3, chiều rộng <=6m, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
31 Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 280mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,506 100m
32 Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,055 100m3
33 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5 Km Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,208 100m3 cát
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 19,078 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->