Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200204750-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200155555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu B12
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 09:29:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,446,023,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6002 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,1837 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0975 m3
4 Đào phá dỡ móng công trình (Nhà dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5916 m3
6 Tháo dỡ cửa (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,205 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9605 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1092 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà kho+WC+Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1308 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà kho+WC+Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6084 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà kho+WC+Tường rào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2385 m3
12 Đào hố thu hồi bể cũ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4113 100m3
13 Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 ca
14 Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 100 Cộng Hòa) bằng cần trục ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 ca
15 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu. Tận dụng vật liệu kiến trúc sau phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4581 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
17 Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 05 Km, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7329 100m3
19 Tháo dỡ thu hồi dây cáp điện, hệ thống công nghệ hiện có cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
20 Tháo dỡ, thu hồi hạng mục bán hàng tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 100m3
2 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,8 m3
3 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4801 10m
4 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,641 10m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 m3
6 Xây tường gạch Silicat (60x105x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1272 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4739 m2
8 Sơn tường bó vỉa bồn hoa , 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4739 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0495 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4502 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2779 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0407 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0035 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0619 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0322 100m3
D HẠNG MỤC: KÈ , TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1024 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2046 m3
3 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,802 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,735 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7291 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,261 tấn
9 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7713 m3
10 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2186 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,9476 m2
12 Sơn tường rào màu vàng nhạt nhận diện thương hiệu nghành, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,9476 m2
13 Lắp đặt ống nhựa d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0795 100m
E HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,394 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,865 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,292 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga rãnh đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,461 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
7 Sản xuất tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg, KL lắp đặt bằng KL sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,968 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 100m
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt Tê PVC D160 bằng phương pháp dán keo đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, cút 45 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt Cút 90 độ ống PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC D25 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,656 100m
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
24 Đắp cát nền móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,765 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
30 Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,311 m3
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,039 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,525 m2
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
37 Đắp đất lấp móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,185 m3
38 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,359 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
44 Sản xuất viền thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg, KL lắp đặt bằng KL sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,369 tấn
46 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,011 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
50 Lắp đặt bơm nước lên téc 200W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,496 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4483 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,619 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,503 tấn
7 Lắp đặt Bu lông đế cột M24 * 1000 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5327 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6091 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
11 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 323mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2184 100m
12 Sản xuất cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,243 tấn
13 Sản xuất khung thép hộp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 tấn
15 Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu ngành Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 43,68 m2
16 Sản xuất dầm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 tấn
17 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,143 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,269 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,269 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
23 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 tấn
24 Tăng đơ M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Sản xuất dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 tấn
26 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,666 tấn
27 Sản xuất hệ khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,281 tấn
28 Sản xuất hệ khung diềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,193 tấn
29 Lắp dựng khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,474 tấn
30 Bu lông M20x70 liên kết cột với dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
31 Bu lông M20x70 liên kết kèo K1 , k2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Bộ
32 Bu lông M16x60 liên kết khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
33 Bu lông M14x30 lắp xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256 Bộ
34 Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,0383 m2
35 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 75,64 m2
36 GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 20,646 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,145 100m2
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
39 Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
40 Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
41 Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
42 Lắp ke chống bão mái dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,372 100m
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
45 GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
46 Lắp quả cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,41 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG + KHO DẦU MỠ NHỜN + KHU VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,533 100m3
2 Ép cọc BCCT 250x250 đã bao gồm chi phí vật liệu và chi phí ép cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
3 Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,979 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,021 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,115 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 tấn
9 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,289 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,268 100m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,105 m2
13 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,074 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,621 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,367 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,131 m2
17 Sơn phản quang màu vàng đen vào hiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,702 m2
18 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,854 m3
19 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,294 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,788 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,563 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,236 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,025 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 tấn
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,484 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,413 m2
37 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn màu nhận diện thương hiệu Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,484 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,51 m2
39 Sơn tường trong nhà gian kho dầu mỡ nhờn bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,066 m2
40 Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ nhận diện thương hiệu petrolimex Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,444 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,076 m2
42 Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,076 m2
43 Sản xuất khung diềm chắn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
44 Lắp đặt khung diềm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,073 tấn
45 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 tấn
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 100m2
48 Ốp diềm mái tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm độ phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 16,638 m2
49 ỐP diềm mái tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm độ phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4,754 m2
50 Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lợp tôn úp B300 dày 0,42mm giữa tường thu hồi và dầm biên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,77 md
52 Cửa kính cường lực 10mm và vách kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,687 m2
53 Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn ;Kẹp kính , Kẹp góc , tay nắm Inox , Khóa kính ) phụ kiện cửa kính cường lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm, sử dụng thanh độ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,58 m2
55 Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh độ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
56 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
57 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,42 m2
59 Tấm kính cửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m2
60 Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài , thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,855 m2
61 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước + Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
62 Chậu rửa + ống thải + ống xả chậu có chặn nước (gian vệ sinh công cộng)+vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Chậu rửa + ống thải + van khóa + vòi chậu (gian vệ sinh trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt vòi tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện(vòi +dây cấp+xi phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp đặt gương soi trong nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
72 Lắp đặt máy bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Gia công giá đỡ bàn đá chậu rửa, bán kèo mái lợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
74 Lắp dựng bàn đá, tấm lợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
75 Lợp mái tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
76 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
77 Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn rửa dày 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
78 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
81 Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 m3
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,752 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,586 m2
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 m3
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,074 m2
92 Lắp đặt tủ nhôm kệ bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,344 m2
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
95 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,445 m3
96 Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
97 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,129 100m2
H HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,609 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dầm, giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm, dầm giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cốt thép dầm giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,348 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, dầm chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn, dầm chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg, giằng chống nổi bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bê A cấp 1,5 ca
12 Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
13 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
14 Lắp dựng thép neo bể, khối lượng lắp đặt bằng khối lượng sản xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,337 tấn
15 Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,723 m2
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, lấp bể. KL đắp bằng KL đào cộng KL đắp từ cao độ TN đến nền bể trừ các KL chiếm chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,987 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,184 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, móng bo nền bể, móng ống van thở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,549 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, lót đáy hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 m3
20 Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,366 m3
21 Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75, bo nền bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,669 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,903 m2
23 Sản xuất các kết cấu nắp hố van, hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
24 Bản lề chẻ chân : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
25 Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
26 Inox tấm dày S=0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 kg
27 Lắp đặt các kết cấu Inox nắp hố van, hố nhập, KL lắp đặt bằng KL sản xuất cộng KL Inox tấm 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
28 Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,807 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,228 m2
30 Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 ca
31 Nước ngọt để thử bể 25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
32 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m
33 Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Trụ cột hàng rào khu bể bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Dây xích thép mạ kẽm D8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,74 m
36 Đào móng rãnh công nghệ, đảo bơm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,146 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,888 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,656 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,657 100m2
42 Xây tường gạch Silicat 60x105x220cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,323 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan RCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông tấm đan RCN, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 tấn
48 Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,14 m2
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan RCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
50 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,848 m3
51 Sơn thành đảo bơm bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,512 m2
52 Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,071 m2
53 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - Ống nhập D88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,071 100m
54 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 0,096 100m
55 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d48.3x3.68mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. 1,371 100m
56 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m
57 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m
58 Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
59 Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m
60 Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 m
61 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 88.9x4.78mm, đoạn ống nằm trong bể (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m
62 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m
63 Lắp đặt van thở 2" (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt van mặt bích, van nhập, đường kính van d=80mm (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
68 Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
69 Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cặp bích
70 Lắp bích thép, đường kính ống d=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 cặp bích
71 Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cặp bích
72 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cặp bích
73 Cút thép 90o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cút
74 Cút thép 90o, ống 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cút
75 Cút thép 45o, ống 3" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cút
76 Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cút
77 Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cút
78 Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d<89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
79 Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3
80 Nắp lỗ đo dầu 4" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
81 Họng nhập kín 3" chịu xăng dầu + mặt kính báo nhiên liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
82 Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 (chịu xăng dầu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
83 Lắp và cài đặt cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp 2 công
84 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,851 100m
I HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,949 m3
3 Gia công lắp đặt đường ống công nghệ xuất xăng dầu tạm bằng ống thép đen đúc F48,3x3,68mm từ vị trí bích nối trong rãnh công nghệ mới đến cột bơm tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m
4 Lắp đặt cút 90 và 45 độ ống F48,3x3,68, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống d=48.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 cặp
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D48.3x3.68 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,431 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
9 Lấp đất lấp móng ống công nghệ xuất, cột mái che cột bơm tạm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,936 m2
12 Đắp cát đen đầm chặt nền đảo bơm tạm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
13 Láng nền đảo bơm vữa xi măng mác 50 dầy 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,42 m2
14 Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
15 Tôn mạ kẽm sóng vuông 11 múi mầu xanh dương dầy 0,42mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,078 m2
17 Lắp đặt kết cấu thép mái che cột bơm tạm, khối lượng lắp đặt bằng khối lượng gia công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
18 Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 công
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG
1 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Mét
2 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 Mét
3 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 Mét
4 Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Mét
5 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 Mét
6 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5 Mét
7 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
8 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
9 Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Mét
10 Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 Mét
11 Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 Mét
12 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
13 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
14 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
15 Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Cái
16 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
17 Lắp đặt đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
18 L.đặt áptômát 3 pha 63A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
22 L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 L.Đ áptômát 3 pha 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
25 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
26 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
27 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
28 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
29 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
30 L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
31 Lắp đặt hàng kẹp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
32 Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Thanh
33 Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Thanh
34 Lắp đặt đầu cốt đồng M10 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Cái
35 Lắp đặt đầu cốt đồng M4 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
36 L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
37 Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
38 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
39 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
40 Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
41 Lắp đặt tủ Egas KT: 700*450*210 Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tủ Egas tận dụng lại do bên A cấp. 1 Cái
42 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
44 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
45 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
46 Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Mét
47 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 Mét
48 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Mét
49 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 Mét
50 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235 Mét
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165 Mét
52 Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ + bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
53 Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
54 Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
55 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
56 Lắp đặt Quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
57 Lắp đặt quạt thông gió kich thước đục lỗ 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
58 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
60 Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
61 Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
62 Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
64 Lắp đặt 1 công tắcđơn 20A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A./220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
66 Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
67 Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
68 Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
69 Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 Mét
70 Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
71 Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
72 Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
73 Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
74 Gia công tấm đậy mương cáp bằng thép tấm KT 1000x255x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Tấn
75 Lắp đặt tấm đậy mương cáp bằng thép tấm KT 1000x255x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 Tấn
76 Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
77 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
78 L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320 m
79 Bộ đèn LED 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Bộ
80 L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
81 Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199 Mét
82 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện bắt đai Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Mét
83 Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
84 Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Cái
85 Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
86 Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
87 Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
88 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
89 Gia công 5 cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 Tấn
90 Lắp đặt cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0651 Tấn
91 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173 Mét
92 Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 Mét
93 Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
94 Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Cái
95 Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
96 Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
97 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cọc
98 Gia công kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
99 Gia công kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
100 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
101 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
102 Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
103 Lắp đặt cột thu loi H=9 mét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cột
104 Công tác ván khuôn móng cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100 M2
105 Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 M3
106 Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 M3
107 Đào đất cấp III móng cột thu lôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 M3
108 Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 M3
109 Đào đất cấp III hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,29 M3
110 Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,477 M3
111 Công tác ván khuôn thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100 M2
112 Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 Tấn
113 Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 Tấn
114 Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8264 M3
115 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 Tấn
116 Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 Tấn
117 Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 M3
118 Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 2*HC5+2*HC6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 M3
119 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
120 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
121 Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
122 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
123 Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Sợi
124 Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
125 Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Sợi
126 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Sợi
127 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
128 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
129 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
130 Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
131 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
132 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Mét
133 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Mét
134 Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 Mét
135 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Mét
136 Lắp đặt ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Mét
137 Lắp đặt ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Mét
138 Lắp đặt ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
139 Lắp đặt rắc co, cút, tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
140 Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
141 Lắp đặt kép, tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
142 Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
143 L.Đ áptômát 3 pha 25A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
144 L.Đ áptômát 3 pha 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
145 L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
146 L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
147 Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
148 Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
149 Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 HT
150 Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
151 Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Sợi
152 Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
153 Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
154 Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
155 Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
156 Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
K HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG
1 Biển tên cửa hàng (10,5x1,3) 2 mặt theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 27,3 m2
2 Biển báo mặt hàng kinh doanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
3 Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Số
4 Bộ số nam châm dự trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Số
5 Biển báo cấm lửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
6 Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
9 Mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
10 Logo Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
11 Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
13 Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu cao cấp theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 1 bộ
14 Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 M2
15 Mặt bích chân cột chữ U Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
16 Giàn giáo thi công + vận chuyển + Lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Lượt
17 Logo P03 phản quang theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
18 Lôgô P06 theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 2 Tờ
19 Lôgô P05 theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 4 Tờ
20 Hộp đèn chữ P gắn trên diềm mái che và bộ chữ Petrolimex sử dụng bóng led theo nhận diện thương hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex 3 Bộ
L HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ)
1 Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI THIẾT KẾ VÀ NGOÀI PHẠM VI CÔNG VIỆC TRONG HỢP ĐỒNG
1 Chi phí 162.817.844 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 162.817.844 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. -Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->