Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200204750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XÍ NGHIỆP XĂNG DẦU QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của Công ty Xăng dầu B12 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:29:00 đến ngày 2020-03-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,446,023,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6002 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,1837 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép (Nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0975 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ móng công trình (Nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5916 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,205 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9605 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1092 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép (Nhà kho+WC+Tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1308 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà kho+WC+Tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6084 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn (Nhà kho+WC+Tường rào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2385 | m3 |
| 12 | Đào hố thu hồi bể cũ bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4113 | 100m3 |
| 13 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 14 | Vận chuyển 03 bể chứa cũ về kho tạm của Xí ngiệp (tại CHXD số 100 Cộng Hòa) bằng cần trục ô tô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | ca |
| 15 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu. Tận dụng vật liệu kiến trúc sau phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4581 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống CN cũ; tháo dỡ nắp hố van, hố nhập, phá dỡ thành hố van hố nhập; Tháo dỡ van thở, cột van thở; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 05 Km, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7329 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi dây cáp điện, hệ thống công nghệ hiện có cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi hạng mục bán hàng tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,8 | m3 |
| 3 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4801 | 10m |
| 4 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,641 | 10m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch Silicat (60x105x22)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4739 | m2 |
| 8 | Sơn tường bó vỉa bồn hoa , 1 nước lót, 2 nước phủ, diện tích sơn bằng diện tích trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4739 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0495 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4502 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2779 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0035 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0322 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ , TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2046 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,802 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,735 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7291 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7713 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2186 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,9476 | m2 |
| 12 | Sơn tường rào màu vàng nhạt nhận diện thương hiệu nghành, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,9476 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0795 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,292 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg, KL lắp đặt bằng KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,968 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D160 bằng phương pháp dán keo đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, cút 45 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 độ ống PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC D25 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | m3 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,039 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đắp đất lấp móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 44 | Sản xuất viền thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg, KL lắp đặt bằng KL sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt bơm nước lên téc 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4483 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,619 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Bu lông đế cột M24 * 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5327 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6091 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 323mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | tấn |
| 13 | Sản xuất khung thép hộp cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 15 | Bọc cột tấm Alumex hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu ngành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 43,68 | m2 |
| 16 | Sản xuất dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,143 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,269 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,269 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 24 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Sản xuất dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 26 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | tấn |
| 27 | Sản xuất hệ khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,281 | tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung diềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | tấn |
| 30 | Bu lông M20x70 liên kết cột với dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 31 | Bu lông M20x70 liên kết kèo K1 , k2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 32 | Bu lông M16x60 liên kết khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 33 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | Bộ |
| 34 | Sơn kết cấu sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,0383 | m2 |
| 35 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 75,64 | m2 |
| 36 | GCLD diềm mái bằng tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 20,646 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,145 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 39 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 40 | Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 41 | Lắp máng nước bằng Inox 304 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 42 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,41 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG + KHO DẦU MỠ NHỜN + KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Ép cọc BCCT 250x250 đã bao gồm chi phí vật liệu và chi phí ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 3 | Đập bê tông đầu cọc bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,979 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,021 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 9 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,289 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,268 | 100m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,105 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,074 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,621 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,367 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,131 | m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu vàng đen vào hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,702 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,854 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,294 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,788 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,236 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,025 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,484 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,413 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn màu nhận diện thương hiệu Petrolimex 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,484 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,51 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà gian kho dầu mỡ nhờn bằng sơn epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,066 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ nhận diện thương hiệu petrolimex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,444 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,076 | m2 |
| 42 | Sơn trần 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,076 | m2 |
| 43 | Sản xuất khung diềm chắn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 44 | Lắp đặt khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn lạnh mạ nhôm kẽm dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | 100m2 |
| 48 | Ốp diềm mái tấm Alumex màu xanh hợp kim nhôm độ phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 16,638 | m2 |
| 49 | ỐP diềm mái tấm Alumex màu cam hợp kim nhôm độ phủ dày 0.3mm màu nhận diện thương hiệu theo quy định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4,754 | m2 |
| 50 | Lắp đặt hộp đặt bình cứu hỏa mặt trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lợp tôn úp B300 dày 0,42mm giữa tường thu hồi và dầm biên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,77 | md |
| 52 | Cửa kính cường lực 10mm và vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,687 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa thủy lực gồm :(bản lề sàn ;Kẹp kính , Kẹp góc , tay nắm Inox , Khóa kính ) phụ kiện cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5mm, sử dụng thanh độ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở quay nhựa lõi thép kính 5mm, sử dụng thanh độ dày 3,5mm và phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 57 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,42 | m2 |
| 59 | Tấm kính cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m2 |
| 60 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 15mm nẹp nhôm góc ngoài , thanh trên nhôm đúc D55mm , chân đỡ Inox tròn D33mm ( Lắp đặt hoàn thiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước + Vòi xịt rửa + Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 62 | Chậu rửa + ống thải + ống xả chậu có chặn nước (gian vệ sinh công cộng)+vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Chậu rửa + ống thải + van khóa + vòi chậu (gian vệ sinh trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Chậu rửa bát đôi Inox+ phụ kiện(vòi +dây cấp+xi phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt gương soi trong nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt máy bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công giá đỡ bàn đá chậu rửa, bán kèo mái lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 74 | Lắp dựng bàn đá, tấm lợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 75 | Lợp mái tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 76 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn rửa dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Xây tường gạch Silicat (6,5x12x25)cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,586 | m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,074 | m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ nhôm kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 95 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,445 | m3 |
| 96 | Lắp đặt bể tự hoại bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng dầm, giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm, dầm giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cốt thép dầm giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm, dầm chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 3 tấn, dầm chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg, giằng chống nổi bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Bể thép chứa xăng dầu sẽ do bê A cấp | 1,5 | ca |
| 12 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 13 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép neo bể, khối lượng lắp đặt bằng khối lượng sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,337 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào thép neo bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,723 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85, lấp bể. KL đắp bằng KL đào cộng KL đắp từ cao độ TN đến nền bể trừ các KL chiếm chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,184 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100, móng bo nền bể, móng ống van thở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,549 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200, lót đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,366 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch Silicat (60x105x220)cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75, bo nền bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,669 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,903 | m2 |
| 23 | Sản xuất các kết cấu nắp hố van, hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 24 | Bản lề chẻ chân : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 25 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Inox tấm dày S=0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | kg |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu Inox nắp hố van, hố nhập, KL lắp đặt bằng KL sản xuất cộng KL Inox tấm 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 28 | Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,807 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,228 | m2 |
| 30 | Bơm nước ngọt vào + ra bể để thử tải 04 bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | ca |
| 31 | Nước ngọt để thử bể 25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC class2 D90x2,7mm làm lỗ thăm dầu dò khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 33 | Đầu chụp PVC D90 bịt đầu ống nhựa thăm dầu dò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Trụ cột hàng rào khu bể bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Dây xích thép mạ kẽm D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | m |
| 36 | Đào móng rãnh công nghệ, đảo bơm, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,146 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,656 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 42 | Xây tường gạch Silicat 60x105x220cm, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh công nghệ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,323 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan RCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông tấm đan RCN, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | tấn |
| 48 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,14 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan RCN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,848 | m3 |
| 51 | Sơn thành đảo bơm bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,512 | m2 |
| 52 | Sơn nền đảo bơm 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Epoxy chịu dầu, theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,071 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu trong kho – bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - Ống nhập D88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,071 | 100m |
| 54 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 0,096 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu bọc hai lớp vải thuỷ tinh d=6±0,5mm - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp. | 1,371 | 100m |
| 56 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d=88.9x4.78mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d60.3x3.91mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 58 | Lắp đặt đường ống dẫn xăng dầu quét 2 lớp sơn chống rỉ 1 lớp sơn lót - Đoạn ống dài 6 m - đường kính ống d48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 59 | Cổ lỗ đo dầu thủ công: ống fi 88.9x4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m |
| 60 | Cổ đỡ bích treo ống nhập: ống D114.3x3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 88.9x4.78mm, đoạn ống nằm trong bể (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 48.3x3.68mm (ống thép đen đúc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van thở 2" (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van chặn trên ống thu hồi hơi D50 (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Crephin 2" (van 1 chiều D50 trên đầu hút ống xuất nằm trong bể) ở đầu hút ống xuất (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van mặt bích, van nhập, đường kính van d=80mm (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 68 | Lắp bích thép, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 69 | Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 70 | Lắp bích thép, đường kính ống d=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 72 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cặp bích |
| 73 | Cút thép 90o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cút |
| 74 | Cút thép 90o, ống 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cút |
| 75 | Cút thép 45o, ống 3" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cút |
| 76 | Cút thép 45o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cút |
| 77 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cút |
| 78 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d<89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 79 | Tê 2"x1.1/2" (ống thu hồi hơI xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tê |
| 80 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Họng nhập kín 3" chịu xăng dầu + mặt kính báo nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Họng thu hồi hơi Dy50 gồm Type D2" 119000 và Type DP2" 160000 (chịu xăng dầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp và cài đặt cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp | 2 | công |
| 84 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,949 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt đường ống công nghệ xuất xăng dầu tạm bằng ống thép đen đúc F48,3x3,68mm từ vị trí bích nối trong rãnh công nghệ mới đến cột bơm tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 và 45 độ ống F48,3x3,68, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống d=48.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | cặp |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống D48.3x3.68 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Lấp đất lấp móng ống công nghệ xuất, cột mái che cột bơm tạm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,936 | m2 |
| 12 | Đắp cát đen đầm chặt nền đảo bơm tạm: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 13 | Láng nền đảo bơm vữa xi măng mác 50 dầy 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m2 |
| 14 | Gia công kết cấu thép mái che cột bơm tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 15 | Tôn mạ kẽm sóng vuông 11 múi mầu xanh dương dầy 0,42mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,078 | m2 |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép mái che cột bơm tạm, khối lượng lắp đặt bằng khối lượng gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cột bơm từ vị trí cũ + Lắp đặt sang vị trí bán tạm + vận hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | công |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - THU LÔI TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | Mét |
| 3 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | Mét |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Mét |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Mét |
| 6 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | Mét |
| 7 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 8 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE f90/72 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 11 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Mét |
| 12 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Mét |
| 13 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | L.đặt áptômát 3 pha 63A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | L.đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt áptômát 3 pha 40A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | L.đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | L.Đ áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | L.Đ áptômát 3 pha 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 29 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 30 | L.đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 32 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 33 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Thanh |
| 34 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 36 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt tủ Egas KT: 700*450*210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Tủ Egas tận dụng lại do bên A cấp. | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 45 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 46 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 47 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Mét |
| 48 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 49 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | Mét |
| 50 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | Mét |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | Mét |
| 52 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ + bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt thông gió kich thước đục lỗ 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 60 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Lắp đặt 2 công tắc đơn 10A trên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 10A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 64 | Lắp đặt 1 công tắcđơn 20A trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 66 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 68 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 69 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | Mét |
| 70 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 71 | Lắp đặt Tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Gia công tấm đậy mương cáp bằng thép tấm KT 1000x255x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 75 | Lắp đặt tấm đậy mương cáp bằng thép tấm KT 1000x255x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | Tấn |
| 76 | Lắp đặt Hộp âm tường chịu nhiệt KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 78 | L.Đ cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 79 | Bộ đèn LED 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 80 | L.đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | Mét |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện bắt đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Mét |
| 83 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 84 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Cái |
| 85 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 25A/220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt khởi động từ 22A/Uh-220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 89 | Gia công 5 cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 90 | Lắp đặt cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0651 | Tấn |
| 91 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | Mét |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa trên mái nhà thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | Mét |
| 93 | Gia công kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét K2 = 1,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 95 | Gia công kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét K1 = 1,0 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 97 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cọc |
| 98 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 99 | Gia công kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 102 | Gia công kẹp kiểm tra tĩnh điện xe xi téc Ktđ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 103 | Lắp đặt cột thu loi H=9 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 104 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100 M2 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 106 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 107 | Đào đất cấp III móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | M3 |
| 108 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | M3 |
| 109 | Đào đất cấp III hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | M3 |
| 110 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | M3 |
| 111 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100 M2 |
| 112 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4 diềm bao tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | Tấn |
| 113 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | Tấn |
| 114 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8264 | M3 |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 tấm đan hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | Tấn |
| 117 | Đổ bê tấm đan đá 1x2#200 hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | M3 |
| 118 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp 2*HC5+2*HC6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | M3 |
| 119 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 120 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 121 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 122 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 123 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Sợi |
| 124 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 125 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | Sợi |
| 126 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Sợi |
| 127 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Sợi |
| 128 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 129 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 130 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 131 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x10) (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Mét |
| 133 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 134 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/ pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Mét |
| 135 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M<1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 136 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Mét |
| 137 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Mét |
| 138 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 139 | Lắp đặt rắc co, cút, tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 140 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 141 | Lắp đặt kép, tê thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 142 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 143 | L.Đ áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 144 | L.Đ áptômát 3 pha 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 145 | L.đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 146 | L.Đ áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 147 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 500*400*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 149 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 150 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 151 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 152 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 153 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 154 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A < Iđm <50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 156 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| K | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU CỬA HÀNG | |||
| 1 | Biển tên cửa hàng (10,5x1,3) 2 mặt theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V;<br/>Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 27,3 | m2 |
| 2 | Biển báo mặt hàng kinh doanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bộ số thể hiện giá bằng nam châm cố định 6x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Số |
| 4 | Bộ số nam châm dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Số |
| 5 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo lý do ngừng bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Mặt biển phụ ghi lý do ngừng bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Logo Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Biển phòng bán hàng 1 cái, trưởng cửa hàng 1 cái, biển kho dầu mỡ nhờn 1cái, máy phát 1 cái, 2 biển WC, phòng trực 1 cái theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 13 | Cột biển báo mặt hàng kinh doanh mẫu cao cấp theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | bộ |
| 14 | Dán mặt nền và nội dung bằng Decan phản quang 3M mặt hàng kinh doanh theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | M2 |
| 15 | Mặt bích chân cột chữ U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Giàn giáo thi công + vận chuyển + Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lượt |
| 17 | Logo P03 phản quang theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 18 | Lôgô P06 theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2 | Tờ |
| 19 | Lôgô P05 theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Tờ |
| 20 | Hộp đèn chữ P gắn trên diềm mái che và bộ chữ Petrolimex sử dụng bóng led theo nhận diện thương hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ) | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt điều hòa 2 cục 1 chiều 24000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC PHÁT SINH NGOÀI THIẾT KẾ VÀ NGOÀI PHẠM VI CÔNG VIỆC TRONG HỢP ĐỒNG | |||
| 1 | Chi phí 162.817.844 VND để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 162.817.844 VND cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. -Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi