Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa nhà liên hợp cửa khẩu Hà Tiên và Quốc môn cửa khẩu (bao gồm: Nhà liên hợp, trạm gác, hàng rào, quốc môn cửa khẩu, hệ thống thoát nước sân nền, chống mối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo sửa chữa nhà liên hợp cửa khẩu Hà Tiên và Quốc môn cửa khẩu (bao gồm: Nhà liên hợp, trạm gác, hàng rào, quốc môn cửa khẩu, hệ thống thoát nước sân nền, chống mối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 13:48:00 đến ngày 2020-02-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,457,986,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỮA CHỮA KHỐI NHÀ LIÊN HỢP,TRẠM GÁC , HÀNG RÀO CÔNG VIÊN BỒN HOA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 18 | 1 bộ | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | 14 | 1 bộ | |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | 14 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 787,4 | M2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, cửa các loại | 869,428 | M2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 97,4656 | M2 | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm che tường : tấm lợp tôn | 6,4662 | 100 m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng: Vì kèo, xà gồ thép | 2,3936 | Tấn | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch 400x400 tam cấp | 1.216,084 | M2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch khu WC 300x300 | 101,22 | M2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 186,3654 | M2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | 3.440,78 | M2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | 2.081,3108 | M2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột tròn | 355,9452 | M2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên đan cầu thang | 65,6942 | M2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | 96,96 | M2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | 1.233,7117 | M2 | |
| 18 | Đục lớp láng vữa xi măng mái cos+12,2 mét | 647,5371 | M2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói | 37,92 | M2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 69,48 | M2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | 10,76 | M2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 48 | M2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | 29,648 | M2 | |
| 24 | Phá dỡ nền gạch 200x200 | 18,9 | M2 | |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 647,5371 | M2 | |
| 26 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 647,7371 | M2 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 2.055,8287 | M2 | |
| 28 | Ốp tấm alumilum cột tròn | 0,9747 | 100M2 | |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu chiều dài bất kỳ dày 0,48mm | 6,4662 | 100M2 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x2 mạ kẽm (677,6md) | 2,3936 | Tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 186,3654 | M2 | |
| 32 | Làm trần kim loại Flexalum 200F (kể cả vật tư + nhân công) | 566,44 | M2 | |
| 33 | Lắp dựng khung bông sắt cửa | 89,76 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước khung bông sắt cửa | 107,712 | M2 | |
| 35 | Hút hầm cầu WC 2bên tạm tính (2 x 7,5 triệu / 1 cái) | 2 | Cái | |
| 36 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính màu trà dày 10mm | 46,08 | M2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép màu, kính màu trà dày 8mm (khóa việt tiệp) | 27,04 | M2 | |
| 38 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính màu trà dày 5mm (khóa việt tiệp) | 69,52 | M2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép , kính trắng mờ dày 5mm (khóa việt tiệp) | 27,2 | M2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, kính màu trà dày 5mm | 89,76 | M2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép , kính mờø dày 5mm | 3 | M2 | |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép màu, kính màu trà cường lực dày 8mm | 222,41 | M2 | |
| 43 | Lắp dựng vách kính khung nhôm màu, kính màu trà cường lực dày 5mm | 153 | M2 | |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm | 991,24 | M2 | |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 | 123,981 | M2 | |
| 46 | Lắp đặt ống thép INOX bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42mm | 0,15 | 100 mét | |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 wc | 312,84 | M2 | |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x500mm | 215,28 | M2 | |
| 49 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang (kể cả vật tư + nhân công) | 114,372 | M2 | |
| 50 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (kể cả vật tư + nhân công) | 126,432 | M2 | |
| 51 | QUốC HUY bằng đồng đường kính 1,8m, dày 1,2ly bằng đồng | 2 | Đồng | |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | 2.081,3108 | M2 | |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm ngoài nhà | 452,9052 | M2 | |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.534,216 | M2 | |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong | 3.101,519 | M2 | |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.299,4059 | M2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.400,9249 | M2 | |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 33,6126 | 100M2 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 23,808 | 100M2 | |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông Ngói 11viên/m2 | 37,92 | M2 | |
| 61 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 800x800mm | 18 | M2 | |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (kể cả vật tư + nhân công) | 0,9 | M2 | |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm | 3,36 | M2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 69,48 | M2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 10,76 | M2 | |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,24 | M2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 48 | M2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 29,648 | M2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,648 | M2 | |
| 70 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,4583 | 100M3 | |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,4829 | 100M3 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100M3 | |
| 73 | Đóng cọc tràm L=4,7m đ.kính 3,8-4,2cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 25,38 | 100M | |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,16 | M3 | |
| 75 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 5,233 | M3 | |
| 76 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 cổ cột | 0,672 | M3 | |
| 77 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 1,432 | M3 | |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 đà kiềng | 4,2462 | M3 | |
| 79 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1392 | 100M2 | |
| 80 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,4208 | 100M2 | |
| 81 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | 0,5662 | 100M2 | |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1538 | Tấn | |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2705 | Tấn | |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0249 | Tấn | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,3045 | Tấn | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0575 | Tấn | |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2496 | Tấn | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,025 | Tấn | |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1879 | Tấn | |
| 90 | Lắp dựng chông sắt nhọn đầu hàng rào | 7,077 | M2 | |
| 91 | Lắp dựng khung sắt hàng rào lưới B.40 | 21,6 | M2 | |
| 92 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 34,404 | M2 | |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,7644 | M3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 150,238 | M2 | |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 20,9 | M2 | |
| 96 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 33,026 | M2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 má cửa | 3,36 | M2 | |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 153,598 | M2 | |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 53,926 | M2 | |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,524 | M2 | |
| 101 | Lắp đèn Huỳnh quang dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W/220V | 38 | Bộ | |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 80W/220V loại 3 cánh quạt | 8 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W/220V | 10 | Cái | |
| 104 | Lắp đèn LED Tuyp 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 9W/220V | 32 | Bộ | |
| 105 | Lắp đèn LED Tuyp 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W/220V | 16 | Bộ | |
| 106 | Lắp đèn áp trần ĐK:188, Bóng Led 9W | 24 | Bộ | |
| 107 | Lắp đèn LED pha 50W | 10 | Bộ | |
| 108 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 120 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường 250x250 | 8 | Cái | |
| 110 | Lắp công tắc điện đơn 250V-10A-1 cực (2 dây) | 92 | Cái | |
| 111 | Lắp công tắc điện 2 chiều 250V-10A- 2 cực (3 dây) | 12 | Cái | |
| 112 | Lắp cầu chì hộp 10A | 86 | Cái | |
| 113 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A - 4,5KV | 24 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt MCB 2 pha 15A - 4,5KV | 9 | Cái | |
| 115 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A - 4,5KV | 14 | Cái | |
| 116 | Lắp đặt MCB 3 pha 15A - 4,5KV | 2 | Cái | |
| 117 | Lắp đặt MCB 3 pha 20A - 4,5KV | 2 | Cái | |
| 118 | Lắp đặt MCB 3 pha 60A - 4,5KV | 4 | Cái | |
| 119 | Lắp đặt MCB 3 pha 160A - 25KV | 1 | Cái | |
| 120 | Cọc mạ đồng đk16 L=2,4m cáp CV 11mm2 L=3m | 1 | Cọc | |
| 121 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ + đế nổi | 30 | Hộp | |
| 122 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ + đế nổi | 80 | Hộp | |
| 123 | Lắp tủ điện nhựa chứa 02 MCB (tủ nổi) | 10 | Cái | |
| 124 | Lắp tủ điện nhựa chứa 04 MCB (tủ nổi) | 4 | Cái | |
| 125 | Lắp tủ điện nhựa chứa 07 MCB (tủ nổi) | 1 | Cái | |
| 126 | Lắp tủ điện nhựa chính KT:700x600x250 tủ bằng COMPOSITE (có đèn pha) | 1 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt thanh cái đồng 3P 160A | 1 | Cái | |
| 128 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 1,5mm2 | 2.312 | Mét | |
| 129 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 2,5mm2 | 2.532 | Mét | |
| 130 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 4mm2 | 93 | Mét | |
| 131 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 6mm2 | 135 | Mét | |
| 132 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 6mm2 | 387 | Mét | |
| 133 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC/PVC, loại dây 4x10mm2 | 90 | Mét | |
| 134 | Cáo đơn ruột đồng cách điện PVC/PVC, loại dây 3x25mm2+1x16mm2 | 100 | Mét | |
| 135 | Đầu COSS các loại | 180 | Cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20 mm | 3.324 | Mét | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 30mm | 357 | Mét | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 40/30mm | 0,9 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | 1 | 100M | |
| 140 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1HP, loại máy treo tường (đưa vào phần thiết bị) | 2 | Máy | |
| 141 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 1,5HP, loại máy treo tường (đưa vào phần thiết bị) | 4 | Máy | |
| 142 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2HP, loại máy treo tường (đưa vào phần thiết bị) | 14 | Máy | |
| 143 | Lắp đặt ống ga lỏng và ga hơi có bảo ồn đường kính thích hợp | 1 | 100M | |
| 144 | Lắp đặt ống xả nước may lạnh đường kính ống 17mm | 240 | Mét | |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét NLP 15 (CIRPROTEC) bán kính bảo vệ câp 3 Rp=41m | 1 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đ.kính ống 60mm (trụ đỡ kim, sơn trắng đỏ) | 0,07 | 100M | |
| 147 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 100 | Mét | |
| 148 | Mối hàn hoa nhiệt | 4 | Môi | |
| 149 | Tăng đơn và cáp neo trụ đk6mm, cáp dài 8m | 4 | Bộ | |
| 150 | Ốc xiếc cáp | 32 | Cái | |
| 151 | Gia công và đóng cọc đồng F16/2,4m | 4 | Cọc | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mm | 0,3 | 100M | |
| 153 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | 1 | Bộ | |
| 154 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | 17 | Cái | |
| 155 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa + bộ xả | 18 | Bộ | |
| 156 | Lắp đặt lavabo (vòi + bộ xả) | 14 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 200x200 | 28 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 14 | Bộ | |
| 159 | Van khoá PVC đk 27 | 8 | Cái | |
| 160 | Van khoá PVC đk 42 (máy bơm) | 1 | Cái | |
| 161 | Van khoá PVC đk 34 (máy bơm) | 1 | Cái | |
| 162 | Van 1 chiều đk 42 | 1 | Cái | |
| 163 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | 8 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk34mm | 1 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 1 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | 34 | Cái | |
| 167 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | 4 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm | 2 | Cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | 46 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 4 | Cái | |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm | 2 | Cái | |
| 172 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | 46 | Cái | |
| 173 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 38 | Cái | |
| 174 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 24 | Cái | |
| 175 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 4 | Cái | |
| 176 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 6 | Cái | |
| 177 | Lắp đặt khâu răng trong (bằng thau) đường kính 21mm | 46 | Cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,46 | 100M | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,48 | 100M | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100M | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,7 | 100M | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100M | |
| 183 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC đường kính 60mm | 2 | Cái | |
| 184 | Lắp đặt phao cơ đk34(bồn nước mái) | 2 | Cái | |
| 185 | Lắp đặt phao cơ đk42(bồn nước ngầm) | 2 | Cái | |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 5m3 | 2 | Cái | |
| 187 | Lắp đặt tiếp điểm điều khiển phao điện tự động | 2 | Cái | |
| 188 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 (điều khiển động cơ) | 28 | Mét | |
| 189 | Lắp đặt máy bơm nước (Q=45 lít/phút; H=30m) đưa vào phần thiết bị | 2 | Cái | |
| 190 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42mm | 18 | Cái | |
| 191 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 16 | Cái | |
| 192 | Lắp đặt co 45 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 2 | Cái | |
| 193 | Lắp đặt co 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 18 | Cái | |
| 194 | Lắp đặt co 45o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 20 | Cái | |
| 195 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 6 | Cái | |
| 196 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 4 | Cái | |
| 197 | Lắp đặt tê (Y) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 4 | Cái | |
| 198 | Lắp đặt tê (Y), miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 10 | Cái | |
| 199 | Lắp đặt tê (T) cong, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 4 | Cái | |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 42/60mm | 18 | Cái | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/114mm | 4 | Cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,3 | 100M | |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,18 | 100M | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,52 | 100M | |
| 205 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 18 | Cái | |
| 206 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 48 | Cái | |
| 207 | Lắp đặt co 45 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 208 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | Cái | |
| 209 | Lắp đặt co 90o độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 210 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk34mm | 4 | Cái | |
| 211 | Lắp đặt tê (T) nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 20 | Cái | |
| 212 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | 1 | Cái | |
| 213 | Lắp đặt tê (T) cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1 | Cái | |
| 214 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm | 6 | Cái | |
| 215 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm | 6 | Cái | |
| 216 | Lắp đặt (T) chuyển nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60mm | 10 | Cái | |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/60mm | 38 | Cái | |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/90mm | 4 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/114mm | 2 | Cái | |
| 220 | Van khoá PVC đk 60 (súc bồn) | 2 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt nối vặn răng trong, đường kính 60mm | 4 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,46 | 100M | |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,54 | 100M | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,3 | 100M | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,24 | 100M | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 250mm | 0,1 | 100M | |
| 227 | Lắp đặt cầu chắn rác đk90 | 20 | Cái | |
| 228 | Lắp đặt co 90 độ, miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 36 | Cái | |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 1,68 | 100M | |
| 230 | Lắp đặt quạt trần đảo 45W/220V | 1 | Cái | |
| 231 | Lắp đèn LED Tuyp 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W/220V | 4 | Bộ | |
| 232 | Lắp ổ cắm điện loại đơn 2 chấu 10A | 1 | Cái | |
| 233 | Lắp công tắc điện đơn 250V-10A-1 cực (2 dây) | 4 | Cái | |
| 234 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A - 4,5KV | 1 | Cái | |
| 235 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ + đế nổi | 1 | Hộp | |
| 236 | Lắp đặt mặt công tắc 3 lỗ + đế nổi | 1 | Hộp | |
| 237 | Lắp tủ điện nhựa chứa 01 MCB - 2P (tủ nổi) | 1 | Cái | |
| 238 | Cáp đơn ruột đồng cách điện PVC, loại dây 1,5mm2 | 60 | Mét | |
| 239 | Cáp đồng cách điện PVC/PVC, loại dây CVV dây 2x2,5mm2 | 20 | Mét | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 30 | Mét | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân đường kính ống 32/25mm | 0,2 | 100M | |
| B | HẠNG MỤC: QUỐC MÔN CỬA KHẨU | |||
| 1 | Chà rửa phần tô đá rửa cột | 48,56 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp tô đá rửa chân cột | 23,04 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần thành cổng | 26,5 | M2 | |
| 4 | Ốp đá granit tự vào cột - sử dụng keo dán ( kể cả vật tư + nhân công) | 44,8028 | M2 | |
| 5 | Ốp đá granit tự vào cột - sử dụng keo dán ( kể cả vật tư + nhân công) | 23,04 | M2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 20,22 | M2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,22 | M2 | |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,0956 | 100M3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 29,952 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0703 | 100M3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 6,774 | M3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 3,1734 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,175 | 100M2 | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,2545 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0022 | Tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 72 | Cái | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 6 | Cái | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,9176 | M3 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,0896 | M3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 49,8279 | M2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | 65,212 | M3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9782 | 100M3 | |
| 3 | Trãi nilong chống mất nước công trình | 6,5212 | 100M2 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 2,9349 | Tấn | |
| 5 | Trồng và bão dưỡng cỏ chỉ | 8,2866 | TT | |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối cho toàn bộ bề mặt tường bao xung quanh bên trong tầng trệt công trình, độ cao 2,0m | 702 | M2 | |
| 2 | Hàng rào phòng chống mối xung quanh bên ngoài công trình | 48,96 | M3 | |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | 2 | Bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 loại khí 5 kg | 10 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi