Gói thầu: Gói thầu số 19a: Gia cố trụ 08 cầu máng và các trụ + mố còn lại ngoài phạm vi sự cố cầu máng số 03 trên hệ thống kênh chính Đông + Tây (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231706-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 19a: Gia cố trụ 08 cầu máng và các trụ + mố còn lại ngoài phạm vi sự cố cầu máng số 03 trên hệ thống kênh chính Đông + Tây (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20191245247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 08:38:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,046,564,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng nêu tại Phần 2, chương V, mục II 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu nt 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu nt 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba nt 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công nt 1 Khoản
6 Chi phí khối lượng do không xác định từ thiết kế nt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường nt 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành nt 1 Khoản
B Hạng mục 2: Gia cố cầu máng số 1 –Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 13,78 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,138 100m3
3 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 14,636 m3
4 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 14,42 m3
5 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,545 tấn
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 0,902 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 0,558 tấn
8 VK thép đổ BT thân trụ nt 0,689 100m2
9 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 0,48 100m
10 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,07 m3
11 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 0,76 m2
12 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 37,64 m2
13 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 37,64 m2
14 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 38,4 m2
15 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 5,17 m3
16 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 2,068 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 7,542 m3
18 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 1,152 100m2
19 Kích thủy lực 10T nt 2 ca
20 Gia công trụ tạm- CM số 1 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 2,047 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 7,816 tấn
C Hạng mục 3: Gia cố cầu máng số 2–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 75,8 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,758 100m3
3 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 19,336 m3
4 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 19,05 m3
5 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,625 tấn
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 0,641 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 1,294 tấn
8 VK thép đổ BT thân trụ nt 1,193 100m2
9 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 0,48 100m
10 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,07 m3
11 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 0,88 m2
12 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 59,92 m2
13 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 59,92 m2
14 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 60,8 m2
15 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 15,75 m3
16 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 6,3 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 19,81 m3
18 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 1,824 100m2
19 Kích thủy lực 10T (2 kích làm việc liên tục 1 tháng/ca) nt 2 ca
20 Gia công trụ tạm - CM số 2 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 2,179 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 8,584 tấn
D Hạng mục 4: Gia cố cầu máng số 3A–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 6,59 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,066 100m3
3 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 8,962 m3
4 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 8,83 m3
5 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,374 tấn
6 Cốt thép BT thân trụ fi<18mm nt 0,872 tấn
7 VK thép đổ BT thân trụ nt 0,433 100m2
8 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 0,36 100m
9 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,05 m3
10 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 0,48 m2
11 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 18,72 m2
12 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 18,72 m2
13 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 19,2 m2
14 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 7,52 m3
15 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 3,008 m3
16 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 9,132 m3
17 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 0,576 100m2
18 Kích thủy lực 10 tấn nt 1,5 ca
19 Gia công trụ tạm - CM 3A (đã khấu hao: 2% x3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 1,782 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 5,346 tấn
E Hạng mục 5: Gia cố cầu máng số 3–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 nt 13,438 100m3
2 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 469,954 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 15,127 100m3
4 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 24,989 m3
5 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 24,62 m3
6 BT M250 đá 1x2 mố, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 182,97 m3
7 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,942 tấn
8 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 1,869 tấn
9 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 0,558 tấn
10 Cốt thép BT mố fi<=18mm nt 10,874 tấn
11 VK thép đổ BT thân trụ nt 1,345 100m2
12 VK thép đổ BT mố nt 3,789 100m2
13 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 3,48 100m
14 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,48 m3
15 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 2,16 m2
16 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 432,22 m2
17 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 432,22 m2
18 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 434,38 m2
19 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 4,88 m3
20 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 1,952 m3
21 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 5,478 m3
22 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 1,92 100m2
23 Kích nâng 10T nt 1,5 ca
24 Gia công trụ tạm - CM 3 (đã khấu hao: 2% x 3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 2,047 tấn
25 Gia công trụ tạm - CM 3 (đã khấu hao: 2% x 3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 1,782 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 13,533 tấn
F Hạng mục 6: Gia cố cầu máng số 4–Kênh chính Tây
1 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 7,318 m3
2 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 7,21 m3
3 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,272 tấn
4 Cốt thép BT thân trụ f<18mm nt 0,677 tấn
5 VK thép đổ BT thân trụ nt 0,04 100m2
6 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 0,24 100m
7 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,02 m3
8 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 0,32 m2
9 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 18,88 m2
10 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 18,88 m2
11 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 19,2 m2
12 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 2,22 m3
13 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 2,66 m3
14 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 0,528 100m2
15 Gia công trụ tạm - CM số 4 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,914 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 3,829 tấn
G Hạng mục 7: Gia cố cầu máng số 5–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 16,47 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,144 100m3
3 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 16,392 m3
4 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 16,15 m3
5 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 0,569 tấn
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 0,795 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 0,838 tấn
8 VK thép đổ BT thân trụ nt 0,969 100m2
9 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 0,48 100m
10 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,07 m3
11 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 0,66 m2
12 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 47,34 m2
13 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 47,34 m2
14 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 48 m2
15 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 11,63 m3
16 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 4,652 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 15,478 m3
18 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 1,824 100m2
19 Kích thủy lực 10T nt 4 ca
20 Gia công trụ tạm - CM số 5 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ nt 2,047 tấn
21 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm nt 8,055 tấn
H Hạng mục 8: Gia cố cầu máng số 7–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 nt 6,744 100m3
2 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 101,055 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 6,914 100m3
4 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 307,464 m3
5 BT M250 đá 1x2 trụ và đế trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 302,92 m3
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 5,383 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 5,282 tấn
8 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 27,807 tấn
9 VK thép đổ BT thân trụ nt 12,252 100m2
10 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 3,8 100m
11 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,53 m3
12 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 12,41 m2
13 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 609,43 m2
14 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 609,43 m2
15 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 621,84 m2
16 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 257,5 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 103 m3
18 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 707 m3
19 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 12,864 100m2
20 Kích thủy lực 10T (số ca tính cho 2 kích) nt 8,5 ca
21 Gia công trụ tạm T1 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,782 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T1 nt 7,128 tấn
23 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 nt 1,914 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2 - bộ thứ nhất (dùng 4 trụ T2 trong 4 tháng và 1 trụ T4 trong 1 tháng) nt 9,572 tấn
25 Gia công trụ tạm T2 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - bộ thứ hai và ba nt 3,829 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2 - bộ thứ hai và thứ 3 dùng 4 trụ trong 4 tháng nt 15,315 tấn
27 Gia công trụ tạm T3 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 6 tháng + 7% x 6 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,821 tấn
28 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 nt 10,926 tấn
29 Gia công trụ tạm T5 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,821 tấn
30 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 nt 9,105 tấn
I Hạng mục 9: Gia cố cầu máng số 8–Kênh chính Tây
1 Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 nt 3,435 100m3
2 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 43,44 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 3,717 100m3
4 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 70,289 m3
5 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 69,25 m3
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 1,426 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 1,59 tấn
8 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 5,633 tấn
9 VK thép đổ BT thân trụ nt 3,154 100m2
10 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 1,28 100m
11 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,18 m3
12 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 3,27 m2
13 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 122,88 m2
14 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 122,88 m2
15 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 122,88 m2
16 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 102,5 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 41 m3
18 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 61,5 m3
19 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 3,368 100m2
20 Kích thủy lực 10T (2 cái) nt 3 ca
21 Gia công trụ tạm T1 - CM số 8 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,821 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T1 hai lần nt 3,642 tấn
23 Gia công trụ tạm T2 - CM số 8 (đã khấu hao: 2% x 6 tháng + 7% x 6 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 2,179 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2, T3, T4 (mỗi trụ dùng 2 lần) nt 11,883 tấn
J Hạng mục 10: Gia cố cầu máng số 1-Kênh chính Đông
1 Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 nt 0,728 100m3
2 Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công nt 169,862 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 2,355 100m3
4 Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm nt 88,021 m3
5 BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) nt 86,72 m3
6 Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm nt 2 tấn
7 Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm nt 4 tấn
8 Cốt thép BT thân trụ fi>18mm nt 3,487 tấn
9 VK thép đổ BT thân trụ nt 0,377 100m2
10 Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm nt 1,8 100m
11 Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) nt 0,25 m3
12 Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm nt 3,62 m2
13 Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công nt 187,14 m2
14 Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí nt 187,14 m2
15 Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới nt 190,5 m2
16 Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn nt 28,75 m3
17 Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) nt 11,5 m3
18 Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) nt 23 m3
19 Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m nt 9,664 100m2
20 Kích thủy lực 10T (2 cái) nt 6,5 ca
21 Gia công trụ tạm T3 - bộ thứ nhất (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 2,047 tấn
22 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 (1 lần) , trụ T1 (4 lần) nt 10,234 tấn
23 Gia công trụ tạm T3 - bộ thứ 2 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 2,047 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 (1 lần) , trụ T1 (3 lần) nt 8,187 tấn
25 Gia công trụ tạm T4 (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 2,179 tấn
26 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T4 (2 lần) và T2 (3 lần) nt 10,102 tấn
27 Gia công trụ tạm T6 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) nt 1,622 tấn
28 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T6 (1 lần) +T5 (1 lần) nt 3,245 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->