Gói thầu: Gói thầu số 19a: Gia cố trụ 08 cầu máng và các trụ + mố còn lại ngoài phạm vi sự cố cầu máng số 03 trên hệ thống kênh chính Đông + Tây (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231706-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19a: Gia cố trụ 08 cầu máng và các trụ + mố còn lại ngoài phạm vi sự cố cầu máng số 03 trên hệ thống kênh chính Đông + Tây (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191245247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 08:38:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,046,564,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | nêu tại Phần 2, chương V, mục II | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | nt | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | nt | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | nt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | nt | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí khối lượng do không xác định từ thiết kế | nt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | nt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | nt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Gia cố cầu máng số 1 –Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 13,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 14,636 | m3 |
| 4 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 14,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,545 | tấn |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 0,902 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 0,558 | tấn |
| 8 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 0,689 | 100m2 |
| 9 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 0,48 | 100m |
| 10 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,07 | m3 |
| 11 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 0,76 | m2 |
| 12 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 37,64 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 37,64 | m2 |
| 14 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 38,4 | m2 |
| 15 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 5,17 | m3 |
| 16 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 2,068 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 7,542 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 1,152 | 100m2 |
| 19 | Kích thủy lực 10T | nt | 2 | ca |
| 20 | Gia công trụ tạm- CM số 1 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 2,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 7,816 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Gia cố cầu máng số 2–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 75,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,758 | 100m3 |
| 3 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 19,336 | m3 |
| 4 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 19,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,625 | tấn |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 0,641 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 1,294 | tấn |
| 8 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 1,193 | 100m2 |
| 9 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 0,48 | 100m |
| 10 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,07 | m3 |
| 11 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 0,88 | m2 |
| 12 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 59,92 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 59,92 | m2 |
| 14 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 60,8 | m2 |
| 15 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 15,75 | m3 |
| 16 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 6,3 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 19,81 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 1,824 | 100m2 |
| 19 | Kích thủy lực 10T (2 kích làm việc liên tục 1 tháng/ca) | nt | 2 | ca |
| 20 | Gia công trụ tạm - CM số 2 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 2,179 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 8,584 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Gia cố cầu máng số 3A–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 6,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 8,962 | m3 |
| 4 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 8,83 | m3 |
| 5 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,374 | tấn |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<18mm | nt | 0,872 | tấn |
| 7 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 0,433 | 100m2 |
| 8 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 0,36 | 100m |
| 9 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,05 | m3 |
| 10 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 0,48 | m2 |
| 11 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 18,72 | m2 |
| 12 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 18,72 | m2 |
| 13 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 19,2 | m2 |
| 14 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 7,52 | m3 |
| 15 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 3,008 | m3 |
| 16 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 9,132 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 0,576 | 100m2 |
| 18 | Kích thủy lực 10 tấn | nt | 1,5 | ca |
| 19 | Gia công trụ tạm - CM 3A (đã khấu hao: 2% x3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 1,782 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 5,346 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Gia cố cầu máng số 3–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 | nt | 13,438 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 469,954 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 15,127 | 100m3 |
| 4 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 24,989 | m3 |
| 5 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 24,62 | m3 |
| 6 | BT M250 đá 1x2 mố, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 182,97 | m3 |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,942 | tấn |
| 8 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 1,869 | tấn |
| 9 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 0,558 | tấn |
| 10 | Cốt thép BT mố fi<=18mm | nt | 10,874 | tấn |
| 11 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 1,345 | 100m2 |
| 12 | VK thép đổ BT mố | nt | 3,789 | 100m2 |
| 13 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 3,48 | 100m |
| 14 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,48 | m3 |
| 15 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 2,16 | m2 |
| 16 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 432,22 | m2 |
| 17 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 432,22 | m2 |
| 18 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 434,38 | m2 |
| 19 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 4,88 | m3 |
| 20 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 1,952 | m3 |
| 21 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 5,478 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 1,92 | 100m2 |
| 23 | Kích nâng 10T | nt | 1,5 | ca |
| 24 | Gia công trụ tạm - CM 3 (đã khấu hao: 2% x 3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 2,047 | tấn |
| 25 | Gia công trụ tạm - CM 3 (đã khấu hao: 2% x 3 tháng + 7% x 3 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 1,782 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 13,533 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Gia cố cầu máng số 4–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 7,318 | m3 |
| 2 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 7,21 | m3 |
| 3 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,272 | tấn |
| 4 | Cốt thép BT thân trụ f<18mm | nt | 0,677 | tấn |
| 5 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 0,24 | 100m |
| 7 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,02 | m3 |
| 8 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 0,32 | m2 |
| 9 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 18,88 | m2 |
| 10 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 18,88 | m2 |
| 11 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 19,2 | m2 |
| 12 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 2,22 | m3 |
| 13 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 2,66 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 0,528 | 100m2 |
| 15 | Gia công trụ tạm - CM số 4 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,914 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 3,829 | tấn |
| G | Hạng mục 7: Gia cố cầu máng số 5–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 16,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 16,392 | m3 |
| 4 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 16,15 | m3 |
| 5 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 0,569 | tấn |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 0,795 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 0,838 | tấn |
| 8 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 0,969 | 100m2 |
| 9 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 0,48 | 100m |
| 10 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,07 | m3 |
| 11 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 0,66 | m2 |
| 12 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 47,34 | m2 |
| 13 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 47,34 | m2 |
| 14 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 48 | m2 |
| 15 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 11,63 | m3 |
| 16 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 4,652 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 15,478 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 1,824 | 100m2 |
| 19 | Kích thủy lực 10T | nt | 4 | ca |
| 20 | Gia công trụ tạm - CM số 5 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - 1 bộ | nt | 2,047 | tấn |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm | nt | 8,055 | tấn |
| H | Hạng mục 8: Gia cố cầu máng số 7–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 | nt | 6,744 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 101,055 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 6,914 | 100m3 |
| 4 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 307,464 | m3 |
| 5 | BT M250 đá 1x2 trụ và đế trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 302,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 5,383 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 5,282 | tấn |
| 8 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 27,807 | tấn |
| 9 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 12,252 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 3,8 | 100m |
| 11 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,53 | m3 |
| 12 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 12,41 | m2 |
| 13 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 609,43 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 609,43 | m2 |
| 15 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 621,84 | m2 |
| 16 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 257,5 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 103 | m3 |
| 18 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 707 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 12,864 | 100m2 |
| 20 | Kích thủy lực 10T (số ca tính cho 2 kích) | nt | 8,5 | ca |
| 21 | Gia công trụ tạm T1 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,782 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T1 | nt | 7,128 | tấn |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 | nt | 1,914 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2 - bộ thứ nhất (dùng 4 trụ T2 trong 4 tháng và 1 trụ T4 trong 1 tháng) | nt | 9,572 | tấn |
| 25 | Gia công trụ tạm T2 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) - bộ thứ hai và ba | nt | 3,829 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2 - bộ thứ hai và thứ 3 dùng 4 trụ trong 4 tháng | nt | 15,315 | tấn |
| 27 | Gia công trụ tạm T3 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 6 tháng + 7% x 6 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,821 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 | nt | 10,926 | tấn |
| 29 | Gia công trụ tạm T5 - CM số 7 (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 | nt | 9,105 | tấn |
| I | Hạng mục 9: Gia cố cầu máng số 8–Kênh chính Tây | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 | nt | 3,435 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 43,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 3,717 | 100m3 |
| 4 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 70,289 | m3 |
| 5 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 69,25 | m3 |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 1,426 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 1,59 | tấn |
| 8 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 5,633 | tấn |
| 9 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 3,154 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 1,28 | 100m |
| 11 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,18 | m3 |
| 12 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 3,27 | m2 |
| 13 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 122,88 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 122,88 | m2 |
| 15 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 122,88 | m2 |
| 16 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 102,5 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 41 | m3 |
| 18 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 61,5 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 3,368 | 100m2 |
| 20 | Kích thủy lực 10T (2 cái) | nt | 3 | ca |
| 21 | Gia công trụ tạm T1 - CM số 8 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,821 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T1 hai lần | nt | 3,642 | tấn |
| 23 | Gia công trụ tạm T2 - CM số 8 (đã khấu hao: 2% x 6 tháng + 7% x 6 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 2,179 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T2, T3, T4 (mỗi trụ dùng 2 lần) | nt | 11,883 | tấn |
| J | Hạng mục 10: Gia cố cầu máng số 1-Kênh chính Đông | |||
| 1 | Đào móng mố trụ, đất CII, máy đào 1.25m3 | nt | 0,728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng mố trụ, đất CII, thủ công | nt | 169,862 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 2,355 | 100m3 |
| 4 | Máy trộn 500l trộn BT phục vụ bơm | nt | 88,021 | m3 |
| 5 | BT M250 đá 1x2 trụ, bơm BT 50m3/h, đầm máy (có phụ gia chống co ngót) | nt | 86,72 | m3 |
| 6 | Cốt thép BT thân trụ fi<=10mm | nt | 2 | tấn |
| 7 | Cốt thép BT thân trụ fi<=18mm | nt | 4 | tấn |
| 8 | Cốt thép BT thân trụ fi>18mm | nt | 3,487 | tấn |
| 9 | VK thép đổ BT thân trụ | nt | 0,377 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ fi42mm, sâu 50cm | nt | 1,8 | 100m |
| 11 | Bơm vữa không co ngót (tương đương vữa Great-01) | nt | 0,25 | m3 |
| 12 | Đục bỏ lớp BT bảo vệ cốt thép trước khi đặt thép sâu 5cm | nt | 3,62 | m2 |
| 13 | Đánh sờm mặt BT cũ tăng cường liên kết với BT mới, thủ công | nt | 187,14 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt bê tông cũ bằng máy nén khí | nt | 187,14 | m2 |
| 15 | Quét phụ gia bám dính liên kết bê tông cũ và bê tông mới | nt | 190,5 | m2 |
| 16 | Phá đá xây gia cố lòng cầu máng, thủ công búa căn | nt | 28,75 | m3 |
| 17 | Đá xây vữa M100 (đá hộc tận dụng) | nt | 11,5 | m3 |
| 18 | Đá xây vữa M100 (đá hộc mua) | nt | 23 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép phục vụ thi công đục sờm + quét phụ gia liên kết, chiều cao <=16 m | nt | 9,664 | 100m2 |
| 20 | Kích thủy lực 10T (2 cái) | nt | 6,5 | ca |
| 21 | Gia công trụ tạm T3 - bộ thứ nhất (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 2,047 | tấn |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 (1 lần) , trụ T1 (4 lần) | nt | 10,234 | tấn |
| 23 | Gia công trụ tạm T3 - bộ thứ 2 (đã khấu hao: 2% x 4 tháng + 7% x 4 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 2,047 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T3 (1 lần) , trụ T1 (3 lần) | nt | 8,187 | tấn |
| 25 | Gia công trụ tạm T4 (đã khấu hao: 2% x 5 tháng + 7% x 5 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 2,179 | tấn |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T4 (2 lần) và T2 (3 lần) | nt | 10,102 | tấn |
| 27 | Gia công trụ tạm T6 (đã khấu hao: 2% x 2 tháng + 7% x 2 lần lắp dựng, tháo dỡ) | nt | 1,622 | tấn |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm T6 (1 lần) +T5 (1 lần) | nt | 3,245 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi