Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200227085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2019-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:06:00 đến ngày 2020-02-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,221,778,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên công trình | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Đáp ứng đầy đủ yêu cầu theo thiết kế và quy định của nhà nước | 1 | Khoản |
| B | XÂY DỰNG - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,688 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 14,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,0225 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0517 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2324 | tấn |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18,872 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 68,4715 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 54,9225 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 130,4738 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất cấp 3 tôn nền | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 75,5538 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7555 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,7555 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,6824 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1443 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,9211 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,8062 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1626 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3533 | tấn |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,08 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,1823 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,15 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,154 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1052 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8847 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,2705 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7,1184 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2073 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1682 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2406 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,171 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,8497 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1568 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,0386 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 27,915 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,2212 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,7462 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,6496 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,856 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1837 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,054 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,1256 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0835 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3868 | tấn |
| D | PHẦN XÂY - HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,53 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,3078 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,738 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 38,7812 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9,7896 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 45,524 | m3 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,84 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100,105 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 310,89 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 39,465 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 644,136 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 201,89 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 154,16 | m2 |
| 14 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 308,38 | m2 |
| 15 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 51,89 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 198,454 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1.709,039 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 716,32 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2.075,152 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 336,955 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 72,28 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 21,87 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 23,295 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 132,812 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 71,2298 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 44,618 | m3 |
| 27 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,5156 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,125 | m3 |
| 29 | Đánh nhám ram dốc | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,532 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 177 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 165,02 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5,7 | m2 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 251,56 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 299,4 | m |
| 35 | Sản xuất cửa song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 77,76 | 1m2 |
| 36 | SX hoa cửa bảo vệ | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,32 | m2 |
| 37 | SX cửa nhôm + kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,464 | m2 |
| 38 | Cung cấp LD kính 5ly | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 74,016 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Joint + kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 74,016 | m |
| 40 | CCLD Khoá Solex | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | bộ |
| 41 | Thanh lan can ionx d60 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 90,4 | m |
| 42 | Thanh lan can inox d34: | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | m |
| 43 | Thanh lan can D21 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,36 | m |
| 44 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 22,7 | 1m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 101,216 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 79,224 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 58,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 27,2 | m2 |
| 49 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 97,96 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9394 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,9394 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,2624 | 100m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 209,5104 | m2 |
| 54 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2782 | tấn |
| 55 | Bulong D18 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 24 | ck |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,2782 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 67,2317 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,61 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 16,502 | 10m2 |
| 61 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4,032 | 10m2 |
| 62 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 3,9072 | 10m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Đi mơ quạt trần | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Mặt công tắc | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | cái |
| 13 | Đế CB | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 30 | hộp |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 850 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 650 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 350 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 320 | m |
| 20 | Tủ điện sơn tĩnh điện | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Cáp mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 100 | m |
| 22 | Ổ mạng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 65mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 89mm bằng phương pháp dán keo | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bể |
| 17 | Kệ xà bông bằng Inox | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Khoá tổng bằng đồng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | bộ |
| G | GIẾNG KHOAN 40M | |||
| 1 | Giếng khoan 40m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước 2.0HP | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Crephin D60 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1 | cái |
| H | HẦM TỰ HOẠI (1CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 17,0253 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,076 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 1,257 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,688 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,5354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,2541 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 0,0475 | tấn |
| 8 | Đặt Pi giếng thấm | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,08 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 2,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu về thiết kế | 19,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi