Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Hạng mục chung.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237478-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + Hạng mục chung.
Số hiệu KHLCNT 20200200650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn giao đất cho các hộ thuộc diện vào tái định cư, nguồn đấu giá quyền sử dụng đất đối với lô còn lại khu tái định cư xã Hà Long, huyện Hà Trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 11:46:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,572,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh ( nếu có) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và vảo trì đường tránh (nếu có) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Khoản
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 320kVA - 22/0.4kV Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 máy
2 Tủ hạ thế 600V, At tổng 300A Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 tủ
3 Bình cứu hỏa Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
4 Chống sét van Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
6 Tủ điện 300A-450V- 2 lộ ra ( bao gồm, hộp điều kiển) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
7 Đai théo không rỉ + khóa cố định HĐK Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 bộ
8 Hòm công tơ + công tơ 3 pha Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
C HẠNG MỤC : HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào vét bùn, bóc hữu cơ Theo HSTKBV thi công được duyệt 3.681,69 m3
2 Đào khuôn đường, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2.769,3 m3
3 Đào rãnh, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.066,59 m3
4 San khối lượng đất hữu cơ Theo HSTKBV thi công được duyệt 3.681,69 m3
5 San phẳng khối lượng đất đào khuôn đường, rãnh, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3.835,89 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3.043,52 m3
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2.756,39 m3
8 Mua đất để đắp, đất cấp III ( đã bao gồm thuế phí, vận chuyển về tới công trình) Theo HSTKBV thi công được duyệt 6.636,59 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.181,84 m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.380,82 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6.689,99 m2
12 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo HSTKBV thi công được duyệt 6.689,99 m2
13 Bê tông nhựa hạt trung ( đã bao gồm thuế phí, vận chuyển về tới công trình) Theo HSTKBV thi công được duyệt 952,65 tấn
14 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 51,372 m3
15 Ván khuôn móng Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,854 100m2
16 Bó vỉa đá Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.427 M
17 Lắp dựng bó vỉa thẳng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.289 M
18 Lắp dựng bó vỉa cong Theo HSTKBV thi công được duyệt 138 M
19 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 21,405 m3
20 Ván khuôn móng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,427 100m2
21 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 21,952 m3
22 Ván khuôn bê tông lót Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,744 100m2
23 Xây khóa vỉa hè bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTKBV thi công được duyệt 33,202 m3
24 Trát tường khóa vỉa hè dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 452,76 m2
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 223,72 m3
26 Lát vỉa hè bằng đá băm mặt, vát cạnh Theo HSTKBV thi công được duyệt 3.196 m2
27 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 11,759 m3
28 Ván khuôn gỗ Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,138 100m2
29 Bó vỉa đá Theo HSTKBV thi công được duyệt 649,76 m
30 Lắp dựng bó vỉa hố trồng cây Theo HSTKBV thi công được duyệt 649,76 m
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHO KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ HÀ LONG (HẠ ÁP)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC -8,5-3, chiều cao cột<=10m, (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 71 cột
2 Đào móng cột Theo HSTKBV thi công được duyệt 57,6615 m3
3 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,072 m3
4 Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,072 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,6144 100m2
6 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 44,7552 m3
7 Đào móng cột, đất C3 Theo HSTKBV thi công được duyệt 109,3118 m3
8 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 5,616 m3
9 Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 Theo HSTKBV thi công được duyệt 26,13 m3
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,9984 100m2
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 77,5632 m3
12 Sắt thép hình tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 249,66 kg
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,8 m3
14 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,8 m3
15 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,4966 100kg
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II Theo HSTKBV thi công được duyệt 15 cọc
17 Lắp Cáp văn xoắn ABC 4x120 (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 536,84 md
18 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC 4x95 (bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 854,14 md
19 Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 220,818 kg
20 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTKBV thi công được duyệt 39 1 bộ
21 Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 121,312 kg
22 Lắp cổ dề Theo HSTKBV thi công được duyệt 16 bộ
23 lắp dựng kẹp hãm cáp KH (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 113 bộ
24 Đầu cốt đồng nhôm Theo HSTKBV thi công được duyệt 8 cái
25 Lắp đặt cáp văn xoắn ABC 4x25 (bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 882,66 md
26 Lắp đặt cáp CU.PVC.2x2,5- 0,6/1KV Theo HSTKBV thi công được duyệt 140 md
27 Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 169,86 kg
28 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTKBV thi công được duyệt 30 bộ
29 Sắt thép các loại ( cổ đề, gân trợ lực, bu lông, móc treo cáp, ... được mạ kẽm) Theo HSTKBV thi công được duyệt 90,984 kg
30 Lắp cổ dề Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 bộ
31 lắp dựng kẹp hãm cáp KH (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 70 bộ
32 Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<=3,2m (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 35 cầnđèn
33 Đầu cốt đồng M25 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cái
34 Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H>=3m (đã bao gồm vật liệu chao đèn led 150W-220V) Theo HSTKBV thi công được duyệt 35 bộ
35 Lắp dựng ghíp đấu nối phụ tải (đã bao gồm cả vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 70 bộ
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,944 m3
37 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,736 m3
38 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,315 m3
39 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0252 100m2
40 Rải dây thép địa Theo HSTKBV thi công được duyệt 5 m
41 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II (đã bao gồm vật liệu cọc tiếp địa ) Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cọc
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo HSTKBV thi công được 2 m
43 Chi phí vận chuyển cột điện về công trường Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 ca
44 Vận chuyển dây dẫn, tủ, cần đèn và phụ kiện Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 ca
45 Vận chuyển trạm biến áp và phụ kiện trạm biến áp Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 ca
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHO KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ HÀ LONG (TRẠM BIẾN ÁP)
1 Dựng cột bê tông ly tâm PC -12-7,2 (đã bao gồm vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cột
2 Đào móng cột, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 17,97 m3
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,704 m3
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 2x4 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,56 m3
5 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,7112 m3
6 Ván khuônmóng dài cọc, bệ máy Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,112 100m2
7 Bê tông chèn móng , M200 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,188 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0212 tấn
9 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 314,34 kg
10 Đào móng, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 23,4 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTKBV thi công được duyệt 23,4 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L63x63x6 cấp đất loại II Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cọc
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 101,46 kg
14 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
15 Bu lông M18x220 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
16 Bu lông M18x250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
17 Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm Theo HSTKBV thi công được duyệt 21,53 kg
18 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0215 tấn
19 Bu lông M18x150 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
20 Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm Theo HSTKBV thi công được duyệt 32,66 kg
21 Nhân công lắp đặt xà Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0327 tấn
22 Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm Theo HSTKBV thi công được duyệt 31,35 kg
23 Nhân công lắp đặt xà Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0314 tấn
24 Bu lông M18x150 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
25 Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm Theo HSTKBV thi công được duyệt 244,53 kg
26 Lắp đặt Công sôn & dầm đặt MBA Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2445 tấn
27 Sắt thép các loại ( bu lông, sắt đệm, chụp......) nhúng nóng mạ kẽm Theo HSTKBV thi công được duyệt 241,77 kg
28 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2418 tấn
29 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 33,6 kg
30 Lắp đặt thang Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0336 tấn
31 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV(đã bao gồm vật liệu sứ + ty) Theo HSTKBV thi công được duyệt 16 cái
32 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,25 kg
33 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,03 1km/1 dây
34 Lắp đặt Cáp hạ thế lộ tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 (đã bao gồm VL) Theo HSTKBV thi công được duyệt 14 m
35 Lắp đặt thanh cái F8 dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 (đã bao gồm VL) Theo HSTKBV thi công được duyệt 18 m
36 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 đ.cốt
38 Đầu cốt đồng s70 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10 cái
39 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10 Đ.cốt
40 Đầu cốt đồng s120 Theo HSTKBV thi công được duyệt 14 cái
41 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 14 Đ.cốt
42 Ghíp nhôm 3BL Theo HSTKBV thi công được duyệt 15 cái
43 Cầu chì tự rơi 22KV Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
44 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
45 Biển báo an toàn Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 biển
46 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
47 Biển tên trạm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 biển
48 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
49 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 máy
50 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 tủ
52 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 3 pha
53 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 tủ
54 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 máy
55 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 mẫu
56 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 mẫu
57 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
58 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
59 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 cái
60 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
61 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHO KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ HÀ LONG (TRUNG ÁP)
1 Dựng cột bê tông ly tâm LT 12 NPC7.2 (đã bao gồm vật liệu) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 Cột
2 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,1 tấn/km
3 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,1 tấn
4 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 41,38 kg
5 Bu lông M16x45 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 cái
6 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0414 tấn/km
7 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0414 tấn
8 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,1278 100kg
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo HSTKBV thi công được duyệt 2 cọc
10 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 61,61 kg
11 Bu lông mạ M18x300 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
12 Bu lông mạ M16x40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 6 cái
13 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
14 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0616 tấn/km
15 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0616 tấn
16 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo HSTKBV thi công được duyệt 87,01 kg
17 Bu lông mạ M18x250 Theo HSTKBV thi công được duyệt 4 cái
18 Bu lông mạ M16x50 Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cái
19 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo HSTKBV thi công được duyệt 1 bộ
20 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,087 tấn/km
21 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,087 tấn
22 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv (đã bao gồm cả vật liệu Sứ đứng VHD22kV) Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 sứ
23 Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,06 tấn/km
24 Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,06 tấn
25 Dây nhôm lõi thép AC70/11 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,415 kg
26 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0306 1km/1 dây
27 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0084 tấn/km
28 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0084 tấn
29 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo HSTKBV thi công được duyệt 12 cái
30 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,28 m3
31 Bê tông móng , M150, PC40, đá 2x4 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,57 m3
32 Bê tông móng , M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,082 m3
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0106 tấn
34 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,0596 100m2
35 Tôn quây hố móng (luân chuyển trung bình 4 lần) Theo HSTKBV thi công được duyệt 3 m2
36 Đào móng cột, đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 9,122 m3
37 Đắp đất nền móng , độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,19 m3
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất C2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,56 m3
39 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,56 m3
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 127,908 m3
2 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 158,202 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,366 100m2
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 296,208 m3
5 Bê tông mũ mố rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 69,1152 m3
6 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,0784 100m2
7 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.346,4 m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 64,6272 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,5339 tấn
10 Ván khuôn, tấm đan Theo HSTKBV thi công được duyệt 3,0877 100m2
11 Lắp đặt tấm đan (Vận dụng định mức) Theo HSTKBV thi công được duyệt 1.122 cái
12 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,4755 m3
13 Bê tông đáy rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 10,8437 m3
14 Ván khuôn đáy rãnh Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,187 100m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSTKBV thi công được duyệt 24,6787 m3
16 Bê tông mũ mố rãnh, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,1045 m3
17 Ván khuôn gỗ mũ mố Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,6232 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm, Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,942 tấn
19 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 74,784 m2
20 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 7,6654 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 2,3969 tấn
22 Ván khuôn, tấm đan Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,3403 100m2
23 Lắp đặt tấm đan (Vận dụng định mức) Theo HSTKBV thi công được duyệt 64 cái
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Theo HSTKBV thi công được duyệt 13,179 m3
25 Bê tông đáy hố ga , M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 15,241 m3
26 Ván khuôn bê tông đáy Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,4234 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,6949 tấn
28 Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm,vữa xi măng mác 50 Theo HSTKBV thi công được duyệt 49,6539 m3
29 Cốt thép thang Theo HSTKBV thi công được duyệt 452,025 kg
30 Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,417 m3
31 Ván khuôn mũ mố Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,0521 100m2
32 Trát tường, đáy hố ga dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 179,13 m2
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo HSTKBV thi công được duyệt 8,3966 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <= 10 mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 1,1188 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK > 10 mm Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,2467 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Theo HSTKBV thi công được duyệt 0,4221 100m2
37 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen Theo HSTKBV thi công được duyệt 98 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->