Gói thầu: Gói thầu 01-XL Thi công xây dựng công trình Nhà hội quán thôn Sơn Hải, xã Kỳ Khang.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238549-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL Thi công xây dựng công trình Nhà hội quán thôn Sơn Hải, xã Kỳ Khang.
Số hiệu KHLCNT 20200238444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 11:18:00 đến ngày 2020-03-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,383,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 1,289 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 7,897 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 13,088 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 18,526 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,319 100m2
6 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,413 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,145 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 1,742 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,752 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 3,47 m3
11 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 21,984 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 47,158 m3
13 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,453 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao ≤ 4m) Mô tả KT theo chương V 4,976 m3
15 Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 24,351 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,673 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,346 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,73 100m3
19 Vận chuyển đất 6000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,73 100m3
20 Vận chuyển 13.2km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,73 100m3
21 Tiền mua đất Mô tả KT theo chương V 83,22 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 24,825 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 59,678 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 42,638 m2
25 Ốp gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
26 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 24 m
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,388 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,195 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,42 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,171 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,879 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,199 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,272 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) Mô tả KT theo chương V 6,17 m3
9 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 2,001 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,27 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 18,307 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,662 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,172 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 0,402 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,72 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 54,968 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 16,733 m3
18 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 39,328 m2
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Mô tả KT theo chương V 1,704 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả KT theo chương V 1,704 tấn
21 Sản xuất giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 0,568 tấn
22 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả KT theo chương V 0,568 tấn
23 Bu long Mô tả KT theo chương V 140 cái
24 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x1.8 mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 0,778 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,778 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp ( Chống gỉ) Mô tả KT theo chương V 127,967 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,952 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả KT theo chương V 19,72 md
29 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 472 cái
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 332,852 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong) Mô tả KT theo chương V 283,467 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 120,695 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 74,04 m2
34 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 200,1 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 412,9 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 456,009 m2
37 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 165,1 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 280,76 m
39 Quét Phụ gia chống thấm Bestseal AC400 ( 1kg/m2) Mô tả KT theo chương V 155,153 m2
40 Phụ gia chống thấm Bestseal AC400 ( 1kg/m2) Mô tả KT theo chương V 155,153 m2
41 Quét Phụ gia chống thấm Latex R114 ( 1,8lít/m2) Mô tả KT theo chương V 155,153 m2
42 Phụ gia chống thấm Latex R114 ( 1,8lít/m2) Mô tả KT theo chương V 155,153 m2
43 Láng mái, sê nô dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 120,209 m2
44 Làm trần tôn sóng nhỏ khung xương thép hộp Mô tả KT theo chương V 157,71 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả KT theo chương V 332,65 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 4,814 100m2
47 Sản xuất cửa đi 2, 1 cánh mở quay làm bằng thanh nhôm Việt Pháp kính trắng 6.38ly, Phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 27,26 m2
48 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay làm bằng thanh nhôm Việt Pháp kính trắng 6.38ly, Phụ kiện Việt Pháp đồng bộ Mô tả KT theo chương V 16,38 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.2 Mô tả KT theo chương V 16,38 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 16,38 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 13,104 m2
C THOÁT NƯỚC MÁI, CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90m Mô tả KT theo chương V 0,408 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
3 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 48 cái
4 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 11 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả KT theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 200x300x150 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả KT theo chương V 2 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 276 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 366 m
21 Đào hào tiết địa thủ công, sâu >30cm, đất C3 Mô tả KT theo chương V 17,438 m3
22 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
24 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
25 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 45 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả KT theo chương V 25 m
27 Bật sắt chẻ đuôi cá D10 Mô tả KT theo chương V 40 cái
28 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,174 100m3
29 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 4 cái
30 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 2 cái
31 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
32 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->