Gói thầu: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200218585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:33:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,512,538,696 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ 0 cây/100 m2 | 5,484 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | 28,569 | M3 | |
| 3 | Bê tông lót, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 13,6872 | M3 | |
| 4 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,08 | M3 | |
| 5 | Xây tường gạch không nung 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,578 | M3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 31,84 | M2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 3,67 | M2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 19,046 | M3 | |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | 16,284 | M3 | |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà kiềng | 1,6284 | 100M2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 35,64 | M2 | |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | 70,792 | M3 | |
| 13 | Trải nilon lót chống mất nước bê tông nền | 4,9148 | 100M2 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 50,5076 | M3 | |
| 15 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 | 0,6 | M3 | |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | 0,048 | 100M2 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 10,3824 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 2,0765 | 100M2 | |
| 19 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 6,1484 | M3 | |
| 20 | SXLD ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, giằng nhà | 1,2679 | 100M2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,3254 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | 0,3305 | 100M2 | |
| 23 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 3,5675 | Tấn | |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,3796 | Tấn | |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,922 | Tấn | |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5273 | Tấn | |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,0498 | Tấn | |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1412 | Tấn | |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm | 0,186 | Tấn | |
| 30 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 51,0962 | M3 | |
| 31 | SXLD cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện | 47,64 | M2 | |
| 32 | SXLD cửa sổ lùa khung nhôm kính sơn tỉnh điện | 54,72 | M2 | |
| 33 | SXLD cửa sổ bậc nhôm kính sơn tỉnh điện | 2,52 | M2 | |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa | 54,72 | M2 | |
| 35 | SXLD lam thông gió L=700 | 520 | Cái | |
| 36 | SXLD vách ngăn ván Laminate | 4 | Tấm | |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,4768 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 2,1285 | Tấn | |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,4768 | Tấn | |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1972 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,347 | Tấn | |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | 0,347 | Tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 4,2dem | 6,4299 | 100M2 | |
| 44 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 khung xương sắt L3x4 | 296,9 | M2 | |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 366,239 | M2 | |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 796,195 | M2 | |
| 47 | Trát cạnh cửa, vữa xi măng Mác 75 | 508,75 | Mét | |
| 48 | Trát cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 207,65 | M2 | |
| 49 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | 137,09 | M2 | |
| 50 | Trát lanh tô, tấm đan vữa xi măng Mác 75 | 30,51 | M2 | |
| 51 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 25,92 | M2 | |
| 52 | Ốp tường nhà wc, kích thước gạch 250x400mm | 62,4 | M2 | |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 395,84 | M2 | |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | 21,17 | M2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 381,3 | M2 | |
| 56 | Lát bậc cấp, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 25,92 | M2 | |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | 1.475,284 | M2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 441,725 | M2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.053,559 | M2 | |
| 60 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 28 | Bộ | |
| 61 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | 14 | Cái | |
| 63 | Lắp công tắc điện loại đơn ( một chiều) | 33 | Cái | |
| 64 | Lắp ổ cắm điện loại đơn (3 chấu) | 24 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 1 | Cái | |
| 66 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 6 | Cái | |
| 67 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | Cái | |
| 68 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt che, kích thước hộp 70x120mm | 41 | Hộp | |
| 70 | Lắp đặt hộp CB + mặt che + đai kẹp, kích thước hộp 70x120mm | 10 | Hộp | |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 953 | Mét | |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 309 | Mét | |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | 86 | Mét | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa dẹp, đặt nổi, đường kính D30mm | 508 | Mét | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa dẹp, đặt nổi dây dẫn, đường kính D50mm | 59 | Mét | |
| 76 | Đóng cọc tiếp địa tráng kẽm D16 dài 2,4m | 3 | Cọc | |
| 77 | Kéo rải dây cáp điện loại dây 1x 16mm2 | 10 | Mét | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồng cáp đường kính ống 27mm | 0,16 | 100M | |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 4 | Bộ | |
| 83 | Lắp đặt phểu thu đường kính 120mm | 4 | Cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 140mm | 0,06 | 100M | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống114mm | 0,05 | 100M | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100M | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,1 | 100M | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100M | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,59 | 100M | |
| 90 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 114mm | 2 | Cái | |
| 91 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | Cái | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 8 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 5 | Cái | |
| 94 | Lắp đặt co nhựa răng trong thau, đường kính 27/ 21mm | 4 | Cái | |
| 95 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài thau, đường kính 27/21mm | 12 | Cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 2 | Cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | 12 | Cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60/42mm | 7 | Cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm | 12 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt bít nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm | 2 | Cái | |
| 102 | Lắp đặt bít nhựa nối dán keo, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 103 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 60mm | 1 | Cái | |
| 104 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 34mm | 1 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính 27mm | 2 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt Lupe nhựa, đường kính 34mm | 1 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt phao cơ, đường kính 27mm | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt phao điện | 1 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 2 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP + phụ kiện | 1 | Máy | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi