Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2020 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200155305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:47:00 đến ngày 2020-02-27 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,118,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG GDTC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 59,64 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 18,2025 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,9475 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 205,184 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,9055 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,2195 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,559 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,0128 | m3 |
| 9 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,04 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,825 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12,3066 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14,7498 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,3585 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,1631 | m3 |
| 15 | Bê tônglanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4,1534 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5482 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,8694 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,43 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,1255 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6684 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 36,4831 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,471 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 45,408 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,441 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 407,48 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 280,02 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 220,7672 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,216 | m2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 74,216 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 220,7672 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 655,88 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 628,2472 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0134 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9463 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,0134 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,9463 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 224,0915 | m2 |
| 40 | Bu lông phi 16 dài 30cm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 41 | Lợp mái, che tường tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất trần tôn lạnh | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 243,04 | m2 |
| 43 | Chỉ cạnh tôn lạnh bằng nhựa | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,2 | m |
| 44 | Sản xuất cửa đi nhôm xingfa: | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa. | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | |
| 46 | Sản xuất song sắt cửa sổ. | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 76,8 | m2 |
| 48 | Sơn cửa kính 3 nước | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 57,6 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 25,595 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 69,6 | m |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,8448 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4014 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,6739 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,9399 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,4039 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3228 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,6783 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống cánh bướm 2x36W | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Ông ruột già phi 21 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,708 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Co phi 90 | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi