Gói thầu: Xây lắp công trình Trụ sở nhà làm việc UBND phường An Hải Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Trụ sở nhà làm việc UBND phường An Hải Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200149373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Sơn Trà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 15:37:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,765,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ giằng thép, xà gồ, vì kèo thép mái cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,55 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tuýp điện, quạt điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cái |
| 10 | Tháo dỡ trần la phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,43 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,105 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,581 | m3 |
| 13 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,948 | m3 |
| 14 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | 100m3 |
| 15 | Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm sàn mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km (bãi đỗ khánh sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,451 | 100m3 |
| B | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,368 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,828 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng và đắp đất tôn nền bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 7 | Xây hầm tự hoại, hố ga gạch bê tông đặc 5,5x9x19 cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | m3 |
| 8 | Trát tường hầm tự hoại, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75(lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,105 | m2 |
| 9 | Trát tường hầm tự hoại chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,105 | m2 |
| 10 | Trát tường bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,76 | m2 |
| 13 | Xây bó nền bằng gạch bê tông đặc 10x20x30 cm chiều dầy 20cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,663 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m3 |
| 15 | Bê tông ram dốc đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,274 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,029 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm móng đường kính > 18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm sàn đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép dầm sàn đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,097 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,825 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,725 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, chạnh cửa đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, chạnh cửa đk <=18mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,211 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép tấm đan, lam đúc sẵn đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,284 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng, dầm sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,507 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,194 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,623 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, lam đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,977 | 100m2 |
| 41 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D12mm, chiều sâu lỗ khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | lỗ khoan |
| 42 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | lỗ khoan |
| 43 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D24mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | lỗ khoan |
| 44 | Đục nhám mặt bê tông các dầm cũ để quét SIKADUR 732 hai thành phần liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 45 | Quét SIKADUR 732 hai thành phần liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 46 | Bơm SIKA Ramset liên kết giữa bê tông với thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 47 | Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,015 | m3 |
| 48 | Bê tông cột (cổ móng đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,692 | m3 |
| 49 | Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,478 | m3 |
| 50 | Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,266 | m3 |
| 51 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,529 | m3 |
| 52 | Bê tông dầm sàn đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,343 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn, cầu thang đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,817 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m3 |
| 55 | SX bêtông tấm đan, lam đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,272 | m3 |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 58 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm chiều dày <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,941 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19 cm chiều dày <=10cm h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,407 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch bê tông 9,5x13,5x19cm chiều dày > 10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,86 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều dày > 10cm, h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,125 | m3 |
| 62 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 63 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, h<=16m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 64 | Căng lưới thép gia cố giữa tường gạch và dầm, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,42 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,029 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,705 | m2 |
| 67 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.691,955 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, tường giả lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,118 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,655 | m2 |
| 70 | Trát trần vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 887,155 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,014 | m2 |
| 72 | Trát ô văng, lam ngang, đan dày 1cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,707 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,12 | m |
| 74 | Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sê nô, sàn wc (tương đương kova CT-11A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,65 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn bảo vệ chống thấm độ dốc 2-8 cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,808 | m2 |
| 76 | Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,657 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (khối nhà quân sự) (tính 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,557 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( tính 80% cửa khối nhà quân sự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,248 | m2 |
| 79 | Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,61 | m2 |
| 80 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.283,677 | m2 |
| 81 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.041,87 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.129,657 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.195,89 | m2 |
| 84 | Lát sân nền gạch terrazzo 30x30x3cm màu xám, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm chống trượt vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,39 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40 cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,42 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,074 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,307 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,77 | m2 |
| 90 | Ốp gạch trang trí bồn hoa màu nâu đậm 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,37 | m2 |
| 91 | Ốp gạch 45x95mm màu xám (tương đương gạch inax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,752 | m2 |
| 92 | Lát đá graite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, thèm cửa đi, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,962 | m2 |
| 93 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 94 | GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,666 | m2 |
| 95 | Làm mặt sàn gỗ ván nhóm IV ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,691 | m2 |
| 96 | Trải thảm đỏ cho sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,691 | m2 |
| 97 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,474 | tấn |
| 99 | Sản xuất giằng mái bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng inox liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 101 | Sản xuất thép mạ kẽm giằng xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 103 | Sơn xà gồ, giằng thép các loại 3 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,534 | m2 |
| 104 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,019 | 100m2 |
| 105 | Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 mm + khung xương nhôm kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 106 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,322 | m2 |
| 107 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, lan can bằng inox 304: 15x15x1,2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | tấn |
| 108 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, lan can bằng inox 304: 20x20x1,5 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 109 | Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,746 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,49 | m2 |
| 112 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | m2 |
| 113 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,35 | m2 |
| 114 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, 4 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,66 | m2 |
| 115 | GCLD cửa sổ hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m2 |
| 116 | GCLD vách nhôm chia đố xingfa kính cường lực 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,597 | m2 |
| 117 | GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 118 | GCLĐ huy hiệu bằng đồng tôn dày 0,8ly kt 1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN. NƯỚC. ĐIỀU HÒA. CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tuýp led 1.2m - 1 bóng 1x18W-220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tuýp led 1.2m - 2 bóng 2x18W-220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tròn trụ cổng có đế D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha led bản hiệu 20W (cổng chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D180 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D110 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led ốp trần 170 x170. 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led dây hắc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12V/220 cho led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn áp tường 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 16 | Mặt nạ 1. 2. 3 lỗ. mặt nạ MCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc. ổ cắm. MCB 75x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=100Ampe ( lắp đặt mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.750 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.690 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 37 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 38 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 39 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 40 | Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối. hộp chia 2.3.4 ngã ống SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối. hộp chia 2.3.4 ngã ống SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 43 | Tủ điện 600x800x200 cm gồm vỏ tủ. 1 Ampe kế 200/5A. 3 đèn báo pha. 1 vôn kế 0-450V. 3 TI 200/5A. 3 cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện âm tường 400x600x200 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 45 | Tủ điện âm tường 6 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt quạt hút âm trần có miệng gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống gió thẳng kt: 100x100 dày 0.58ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt miệng gió EAD 250x200 + LCCT + tê ống gió kt: 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Gia công và lắp đặt ống gió mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 51 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 53 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 54 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2.4m (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 55 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường. 9000BTU. 12000 BTU (vật tư phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | máy |
| 57 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU (vật tư phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | máy |
| 58 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU (vật tư phụ và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 59 | Lắp đặt ống đồng đk 6.4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng đk 9.5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng đk 12.7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng đường kính 6.4mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9.5mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng đường kính 15.9mm bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 69 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 70 | Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 71 | Tăng đơ +khóa cáp fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 72 | Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 74 | Bách kẹp cố định dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2.4m (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 77 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 79 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 81 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp công tắc. hộp chống cháy 75x120mm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt đế âm. hộp đôi chống cháy 140x120mm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 86 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 87 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Switch 48 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây nhảy cat 6 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | dây |
| 92 | Lắp đặt patch panel 24 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây cáp internet (CAT 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 94 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (CAT 3-2 ĐÔI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 95 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 96 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt COTATOR đầu nối RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 98 | Lắp đặt COTATOR đầu nối RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tủ RACK 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt bộ tổng đài điện thoại 3 trung kế - 24 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu nối cáp IDF 50PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp VGA HDMI dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây cáp cho camera (CAT 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 108 | Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 109 | Hút hầm cầu hiện trạng (khối quân sự) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 117 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 114mm. nối đk 114. 114/90. 114/60. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 90mm. nối đk 90. 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 60mm. nối đk 60. 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 42mm. nối đk 42. khâu ren ngoài đk42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 27mm. nối đk 27. khâu ren ngoài đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 122 | Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 21mm. nối đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y 45o dk 114mm. 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y 45o dk 90mm. Tê 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê. Y đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê đk 42. 42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tê đk 34. 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê đk 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chán rác inox đk 90. 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 132 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt thông tắc sàn đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 136 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 138 | Lắp đặt nút bịt nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 140 | Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính 42mm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa lavapo. vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ham xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa rô bi nê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt phao cơ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 162 | Lắp đặt xi phông con thỏ 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 163 | Máy bơm nước cấp 2PH. 20m (tương đương Pentax CM 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 164 | Máy bơm tăng áp 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| D | THÁO DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,158 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,902 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông tường rào không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,395 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100m3 |
| E | TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép cột. trụ đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cột. trụ đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép lam đứng đk <=10mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép lam đứng đk <=18mm h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan. lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <= 0.1m2 h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 18 | SX bêtông tấm đan. lam đứng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,563 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 20 | Xây móng tường gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,194 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9.5x13.5x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch bê tông 9.5x13.5x19cm chiều dầy > 10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,357 | m3 |
| 23 | Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,623 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm. giằng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,738 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột. lam đứng chiều dày trát 1.5cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,46 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 27 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m2 |
| 28 | Ốp đá chẻ trang trí vào tường 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,383 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,73 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,568 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,714 | m2 |
| 32 | Bả matít vào cột. dầm. trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,261 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,261 | m2 |
| 34 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,016 | m2 |
| 35 | Sản xuất khung thép tường rào sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung thép tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,236 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,95 | m2 |
| 38 | Sản xuất cổng inox 304 hôp 15x15x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 39 | Sản xuất cổng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 41 | Bánh xe inox chạy trên rây V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặp bảng hiệu chữ nỗi alu màu vàng bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T bộ |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 3 | Đào móng băng. rộng <=3m. sâu <=1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,323 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,015 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga.mương đổ tại chỗ.sử dụng ván khuôn thép.khung xương thép. cột chống bằng giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,893 | m3 |
| 7 | Lấp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m2 |
| 10 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,834 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục. đoạn ống dài 3m.đk 300/400mm (ĐM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. đường kính 400mm (ĐM 587) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 14 | Trải lớp nilon giữ nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 17 | Lát sân gạch Terrazzo 30x30x3cm màu ghi. vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| 18 | Lát sân gạch Terrazzo 30x30x3cm màu đỏ. vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 19 | Sản xuất khung inox 304- L50x50x5mm cho nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khung inox 304 - L 50x50x5mm vào đan nắp đậy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| G | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí láng trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi