Gói thầu: Xây lắp công trình Trụ sở nhà làm việc UBND phường An Hải Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234912-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Sơn Trà
Tên gói thầu Xây lắp công trình Trụ sở nhà làm việc UBND phường An Hải Tây
Số hiệu KHLCNT 20200149373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Sơn Trà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 15:37:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,765,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ giằng thép, xà gồ, vì kèo thép mái cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,55 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,86 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
5 Tháo dỡ điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Tháo dỡ tuýp điện, quạt điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 cái
10 Tháo dỡ trần la phông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,43 m2
11 Phá dỡ tường bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,105 m3
12 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,581 m3
13 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,948 m3
14 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m3
15 Vệ sinh nền sàn mái trước khi chống thấm sàn mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
16 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km (bãi đỗ khánh sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m3
17 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m3
18 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,451 100m3
B KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,368 100m3
2 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,828 m3
3 Lấp đất móng và đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
5 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
6 Vận chuyển tiếp 8km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m3
7 Xây hầm tự hoại, hố ga gạch bê tông đặc 5,5x9x19 cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,738 m3
8 Trát tường hầm tự hoại, hố ga chiều dày trát 1,5cm vữa M75(lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,105 m2
9 Trát tường hầm tự hoại chiều dày trát 1cm vữa M75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,105 m2
10 Trát tường bể nước ngầm chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 m2
11 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước thành và đáy hầm tự hoại, bể nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,76 m2
13 Xây bó nền bằng gạch bê tông đặc 10x20x30 cm chiều dầy 20cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,663 m3
14 Bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,884 m3
15 Bê tông ram dốc đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,274 m3
16 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 tấn
17 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 tấn
18 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 tấn
19 SXLD cốt thép dầm móng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
20 SXLD cốt thép dầm móng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,029 tấn
21 SXLD cốt thép dầm móng đường kính > 18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
22 SXLD cốt thép dầm sàn đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 tấn
23 SXLD cốt thép dầm sàn đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,097 tấn
24 SXLD cốt thép dầm sàn đường kính > 18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 tấn
27 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,825 tấn
28 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,725 tấn
29 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
30 SXLD cốt thép cầu thang đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, chạnh cửa đk <=10mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,108 tấn
32 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, chạnh cửa đk <=18mm h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,211 tấn
33 SXLD cốt thép tấm đan, lam đúc sẵn đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 tấn
34 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m2
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,284 100m2
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm móng, dầm sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,507 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,194 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 100m2
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,623 100m2
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, lam đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,977 100m2
41 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D12mm, chiều sâu lỗ khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 lỗ khoan
42 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 lỗ khoan
43 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D24mm, chiều sâu lỗ khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 lỗ khoan
44 Đục nhám mặt bê tông các dầm cũ để quét SIKADUR 732 hai thành phần liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
45 Quét SIKADUR 732 hai thành phần liên kết giữa bê tông cũ với bê tông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
46 Bơm SIKA Ramset liên kết giữa bê tông với thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
47 Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng <=250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,015 m3
48 Bê tông cột (cổ móng đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,692 m3
49 Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,478 m3
50 Bê tông cột đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=16m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,266 m3
51 Bê tông dầm móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,529 m3
52 Bê tông dầm sàn đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,343 m3
53 Bê tông sàn, cầu thang đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,817 m3
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,888 m3
55 SX bêtông tấm đan, lam đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,272 m3
56 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
57 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
58 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19cm chiều dày <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,941 m3
59 Xây tường gạch bê tông 6 lỗ 9,5x13,5x19 cm chiều dày <=10cm h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,407 m3
60 Xây tường gạch bê tông 9,5x13,5x19cm chiều dày > 10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,86 m3
61 Xây tường gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều dày > 10cm, h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,125 m3
62 Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
63 Xây bậc cấp gạch bê tông đặc 5,5x9x19cm, h<=16m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,782 m3
64 Căng lưới thép gia cố giữa tường gạch và dầm, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,42 m2
65 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,029 m2
66 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,705 m2
67 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.691,955 m2
68 Trát trụ cột, tường giả lam đứng, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 586,118 m2
69 Trát xà dầm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,655 m2
70 Trát trần vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,155 m2
71 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,014 m2
72 Trát ô văng, lam ngang, đan dày 1cm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,707 m2
73 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,12 m
74 Quét 3 nước chống thấm sàn mái, sê nô, sàn wc (tương đương kova CT-11A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,65 m2
75 Láng nền sàn bảo vệ chống thấm độ dốc 2-8 cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,808 m2
76 Láng sàn sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,657 m2
77 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ (khối nhà quân sự) (tính 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,557 m2
78 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại ( tính 80% cửa khối nhà quân sự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,248 m2
79 Sơn cửa đi, cửa sổ các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,61 m2
80 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.283,677 m2
81 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.041,87 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.129,657 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.195,89 m2
84 Lát sân nền gạch terrazzo 30x30x3cm màu xám, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30cm chống trượt vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,39 m2
86 Lát nền, sàn gạch granit 40x40 cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,42 m2
87 Lát nền, sàn gạch granite 60x60 cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,074 m2
88 Ốp chân tường, cột kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,307 m2
89 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,77 m2
90 Ốp gạch trang trí bồn hoa màu nâu đậm 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,37 m2
91 Ốp gạch 45x95mm màu xám (tương đương gạch inax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,752 m2
92 Lát đá graite tự nhiên màu đen bậc cầu thang, thèm cửa đi, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,962 m2
93 Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
94 GCLD vách ngăn compact dày 12 ly ( phụ kiện inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,666 m2
95 Làm mặt sàn gỗ ván nhóm IV ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,691 m2
96 Trải thảm đỏ cho sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,691 m2
97 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,474 tấn
99 Sản xuất giằng mái bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
100 Lắp dựng giằng inox liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
101 Sản xuất thép mạ kẽm giằng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
102 Lắp dựng giằng thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
103 Sơn xà gồ, giằng thép các loại 3 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,534 m2
104 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,019 100m2
105 Đóng trần nhựa thả văn hoa 600x600 mm + khung xương nhôm kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m2
106 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,322 m2
107 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, lan can bằng inox 304: 15x15x1,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 tấn
108 Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ, lan can bằng inox 304: 20x20x1,5 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
109 Sản xuất lan can hành lang, lan can cầu thang, khung bảo vệ cửa sổ bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
110 Lắp dựng lan can hành lang, lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,746 m2
111 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ, cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,49 m2
112 GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,68 m2
113 GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,35 m2
114 GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh, 4 cánh kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa, bộ hít cửa nam châm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,66 m2
115 GCLD cửa sổ hất nhôm xingfa kính cường lực dày 8 ly (phụ kiện: lề, khóa, chốt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 m2
116 GCLD vách nhôm chia đố xingfa kính cường lực 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,597 m2
117 GCLD vách nhôm xingfa kính cường lực 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
118 GCLĐ huy hiệu bằng đồng tôn dày 0,8ly kt 1,2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,285 100m2
C PHẦN ĐIỆN. NƯỚC. ĐIỀU HÒA. CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt tuýp led 1.2m - 1 bóng 1x18W-220W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt tuýp led 1.2m - 2 bóng 2x18W-220W Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần D220 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
4 Lắp đặt đèn tròn trụ cổng có đế D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn pha led bản hiệu 20W (cổng chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D180 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
7 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D110 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
8 Lắp đặt đèn led ốp trần 170 x170. 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
9 Lắp đặt đèn led dây hắc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 12V/220 cho led dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt đèn Emergency 2x10W - có lưu điện 1-3h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn áp tường 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm đơn + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
16 Mặt nạ 1. 2. 3 lỗ. mặt nạ MCP Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cái
18 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Lắp đặt đế âm công tắc. ổ cắm. MCB 75x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 hộp
20 Lắp đặt quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
21 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=100Ampe ( lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện <=200Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
25 Lắp đặt hộp nối. hộp phân dây 120x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
26 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
27 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.950 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.750 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.690 m
34 Lắp đặt ống nhựa đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
36 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
37 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
38 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
39 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
40 Lắp chìm ống nhựa xoắn HDPE đk 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt hộp nối. hộp chia 2.3.4 ngã ống SP D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
42 Lắp đặt hộp nối. hộp chia 2.3.4 ngã ống SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
43 Tủ điện 600x800x200 cm gồm vỏ tủ. 1 Ampe kế 200/5A. 3 đèn báo pha. 1 vôn kế 0-450V. 3 TI 200/5A. 3 cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Tủ điện âm tường 400x600x200 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
45 Tủ điện âm tường 6 MODULE Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt quạt hút âm trần có miệng gió 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Lắp đặt ống gió thẳng kt: 100x100 dày 0.58ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
48 Lắp đặt miệng gió EAD 250x200 + LCCT + tê ống gió kt: 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Gia công và lắp đặt ống gió mềm D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
51 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
52 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
53 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
54 Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2.4m (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
55 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt máy điều hoà treo tường. 9000BTU. 12000 BTU (vật tư phụ và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 máy
57 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 18000 BTU (vật tư phụ và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
58 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 24000 BTU (vật tư phụ và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
59 Lắp đặt ống đồng đk 6.4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
60 Lắp đặt ống đồng đk 9.5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
61 Lắp đặt ống đồng đk 12.7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
62 Lắp đặt ống đồng đk 15.9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
63 Bảo ôn ống đồng đường kính 6.4mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
64 Bảo ôn ống đồng đường kính 9.5mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
65 Bảo ôn ống đồng đường kính 12.7mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
66 Bảo ôn ống đồng đường kính 15.9mm bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
68 Sản xuất cột bằng inox 304 D60 dày 2 ly (trụ đỡ kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
69 Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
70 Lắp đặt dây cáp fi 6 có bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
71 Tăng đơ +khóa cáp fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
72 Lắp đặt đầu kim thu sét phát xạ sớm bán kính R=69m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
74 Bách kẹp cố định dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Cọc chống sét mạ đồng f16 dài 2.4m (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
77 Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
78 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
79 Lắp hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
80 Hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
81 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa (ốc siết cáp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt hộp công tắc. hộp chống cháy 75x120mm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
83 Lắp đặt đế âm. hộp đôi chống cháy 140x120mm + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
84 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
86 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn SP cứng đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
87 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
88 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
89 Lắp đặt access point wifi (tương đương Router TP-LINK TL-WR1043ND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
90 Switch 48 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Lắp đặt dây nhảy cat 6 dài 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 dây
92 Lắp đặt patch panel 24 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
93 Lắp đặt dây cáp internet (CAT 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
94 Lắp đặt dây cáp điện thoại (CAT 3-2 ĐÔI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
95 Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
96 Lắp đặt nhân ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
97 Lắp đặt COTATOR đầu nối RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
98 Lắp đặt COTATOR đầu nối RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
99 Lắp đặt Tủ RACK 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Lắp đặt bộ tổng đài điện thoại 3 trung kế - 24 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt hộp đấu nối cáp IDF 50PAIRS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
102 Lắp đặt dây tín hiệu âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
103 Lắp đặt dây cáp VGA HDMI dài 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
106 Lắp đặt dây cáp cho camera (CAT 6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
107 Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
108 Lắp chìm ống ruột gà bảo hộ dây dẫn đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
109 Hút hầm cầu hiện trạng (khối quân sự) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
110 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
115 Lắp đặt ống nhựa đk PVC 90mm dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
116 Lắp đặt ống nhựa đk PVC 114mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
117 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 114mm. nối đk 114. 114/90. 114/60. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
118 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 90mm. nối đk 90. 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
119 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 60mm. nối đk 60. 60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
120 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 42mm. nối đk 42. khâu ren ngoài đk42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
121 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 27mm. nối đk 27. khâu ren ngoài đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 cái
122 Lắp đặt co nhựa 90o .45o dk 21mm. nối đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
123 Lắp đặt Y 45o dk 114mm. 114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
124 Lắp đặt Y 45o dk 90mm. Tê 90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
125 Lắp đặt Tê. Y đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
126 Lắp đặt Tê đk 42. 42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt Tê đk 34. 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
128 Lắp đặt Tê đk 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
129 Lắp đặt Tê đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
131 Lắp đặt cầu chán rác inox đk 90. 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
132 Lắp đặt thông tắc sàn đk 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt thông tắc sàn đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt nút bịt nhựa D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
135 Lắp đặt nút bịt nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
136 Lắp đặt nút bịt nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt nút bịt nhựa D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
138 Lắp đặt nút bịt nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
139 Lắp đặt co 90o ren đồng trong đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
140 Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt nối ren ngoài ren đồng PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt van cửa đồng đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
144 Lắp đặt van cửa đồng đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt van cửa đồng đường kính 42mm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt van nhựa đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
148 Lắp đặt rắc co đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt chậu xí bệt + dây đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
150 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + bộ thoát Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa lavapo. vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
153 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (ham xịt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
155 Lắp đặt vòi rửa rô bi nê Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
157 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
159 Lắp đặt phao cơ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1.5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
162 Lắp đặt xi phông con thỏ 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
163 Máy bơm nước cấp 2PH. 20m (tương đương Pentax CM 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
164 Máy bơm tăng áp 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm dày 3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
166 Lắp đặt co lơi nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
D THÁO DỠ TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,158 m2
2 Tháo dỡ cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
3 Phá dỡ tường rào bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,902 m3
4 Phá dỡ bê tông tường rào không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
5 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,395 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
7 Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100m3
E TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ XÂY MỚI
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 100m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m3
4 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
5 SXLD cốt thép cột. trụ đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
6 SXLD cốt thép cột. trụ đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
7 SXLD cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
8 SXLD cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
9 SXLD cốt thép lam đứng đk <=10mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
10 SXLD cốt thép lam đứng đk <=18mm h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 tấn
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 100m2
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan. lam đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m2
15 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,843 m3
16 Bê tông cột tiết diện <= 0.1m2 h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
17 Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,79 m3
18 SX bêtông tấm đan. lam đứng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,563 m3
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cái
20 Xây móng tường gạch bê tông đặc 5.5x9x19cm chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,194 m3
21 Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9.5x13.5x19cm chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,798 m3
22 Xây tường gạch bê tông 9.5x13.5x19cm chiều dầy > 10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,357 m3
23 Trát tường trong chiều dày trát 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,623 m2
24 Trát xà dầm. giằng vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,738 m2
25 Trát trụ cột. lam đứng chiều dày trát 1.5cm vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,46 m2
26 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m
27 Láng nền sàn tạo dốc có đánh mầu dày 3cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 m2
28 Ốp đá chẻ trang trí vào tường 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,383 m2
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,73 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột. trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,568 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,714 m2
32 Bả matít vào cột. dầm. trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,261 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,261 m2
34 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,016 m2
35 Sản xuất khung thép tường rào sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 tấn
36 Lắp dựng khung thép tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,236 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,95 m2
38 Sản xuất cổng inox 304 hôp 15x15x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
39 Sản xuất cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,366 tấn
40 Lắp dựng cửa cổng vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m2
41 Bánh xe inox chạy trên rây V50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
42 Lắp đặp bảng hiệu chữ nỗi alu màu vàng bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
F NỀN SÂN
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m3
2 Phá dỡ nền gạch Terrazzo vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
3 Đào móng băng. rộng <=3m. sâu <=1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,323 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,015 m3
5 Ván khuôn hố ga.mương đổ tại chỗ.sử dụng ván khuôn thép.khung xương thép. cột chống bằng giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 100m2
6 Bê tông mương cáp. rãnh nước đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,893 m3
7 Lấp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K = 0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m3
8 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 100m2
10 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,834 m3
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục. đoạn ống dài 3m.đk 300/400mm (ĐM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm. đường kính 400mm (ĐM 587) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
14 Trải lớp nilon giữ nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m2
15 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
16 Bê tông nền đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
17 Lát sân gạch Terrazzo 30x30x3cm màu ghi. vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 m2
18 Lát sân gạch Terrazzo 30x30x3cm màu đỏ. vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
19 Sản xuất khung inox 304- L50x50x5mm cho nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
20 Lắp đặt khung inox 304 - L 50x50x5mm vào đan nắp đậy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
G HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí láng trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->