Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200226432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:57:00 đến ngày 2020-03-06 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,228,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,179 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1218 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7397 | 100m3 |
| 5 | Công tác phá đá, mặt đường BTXM cũ, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7379 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,657 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7848 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 12 | Phá đá, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2885 | m3 |
| 13 | Công tác phá đá, đá cấp IV phá đá khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5138 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng, đào sâu <=30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6665 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, đào sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,268 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7409 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đường, đào sâu <=30cm, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đường, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m3 |
| 21 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | m3 |
| 22 | Công tác phá đá, đá cấp IV phá đá khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5029 | 100m3 |
| 23 | Bê tông, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.928,5112 | m3 |
| 24 | Rải lớp cách ly bằng bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0023 | 100m2 |
| 25 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7695 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2487 | 100m2 |
| 27 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,241 | 10m |
| 28 | Cắt khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,057 | 10m |
| 29 | Gỗ là khe giãn đã qua xử lý mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Matit chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,72 | kg |
| 31 | Xây mặt bằng gia cố lề bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,47 | m3 |
| 32 | Bê tông mương rãnh nước, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, mương rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 38 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | 100m3 |
| 40 | Đào móng, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 41 | Công tác phá đá, đá cấp IV phá đá hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,17 | m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cống bê tông, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 47 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm vữa xi măng, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 48 | Xây mặt bằng gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 49 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,94 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 51 | Bê tông mũ mố cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7913 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1148 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1882 | 100m3 |
| 57 | Đào móng, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7725 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7603 | 100m3 |
| 59 | Bê tông tường chắn, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,04 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8141 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0166 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6354 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2128 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2789 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 2500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5605 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4216 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5855 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9675 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3228 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 2500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4153 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2049 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8147 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0952 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7945 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1481 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8732 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3211 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 2500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2864 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6418 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3557 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2584 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1247 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 2500m tiếp theo, ô tô, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8214 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3604 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô, cự ly <=2km, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3345 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=700m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2672 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển 500m tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển 1000m tiếp đá cự ly <=2km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4247 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển 1500m tiếp đá cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển 2000m tiếp đá cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển 2500m tiếp đá cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5833 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: Nhà thầu có trách nhiệm kiểm tra lại trên cơ sở các bản vẽ thiết kế thi công được gửi kèm theo Hồ sơ mời thầu và phân tích giá trị chào thầu, phù hợp với giá gói thầu được duyệt. Nếu trường hợp chi phí này cao hơn hay thấp hơn chi phí dự phòng được duyệt thì phải làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi